Diện tích, năng suất và sản lượng năm 2004 một số loại cây trồng chủ yếu



tải về 47.48 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích47.48 Kb.
Diện tích, năng suất và sản lượng

năm 2004 một số loại cây trồng chủ yếu




 

 

Ước tính năm 2004

 

Tăng giảm so với năm 2003










Tổng số

Chia ra




(%)

Lượng

tuyệt đối












Miền Bắc

Miền Nam

 




























1. Cây lương thực có hạt






















Lúa cả năm






















Diện tích (Nghìn ha)

7443,8

2555,5

4888,3




-0,1

-8,4




Năng suất (Tạ/ha)

48,2

51,1

46,6




3,9

1,8




Sản lượng (Nghìn tấn)

35867,8

13064,9

22802,9




3,8

1298,9







Lúa đông xuân

























Diện tích (Nghìn ha)

2978,6

1163,8

1814,8




-1,5

-44,3







Năng suất (Tạ/ha)

57,3

58,4

56,7




3,0

1,7







Sản lượng (Nghìn tấn)

17078,0

6794,4

10283,6




1,5

255,3







Lúa hè thu

























Diện tích (Nghìn ha)

2371,8

158,2

2213,6




2,2

51,8







Năng suất (Tạ/ha)

43,4

43,1

43,4




7,2

2,9







Sản lượng (Nghìn tấn)

10299,9

682,1

9617,8




9,6

899,1







Lúa mùa

























Diện tích (Nghìn ha)

2093,4

1233,5

859,9




-0,8

-15,9







Năng suất (Tạ/ha)

40,6

45,3

33,7




2,5

1,0







Sản lượng (Nghìn tấn)

8489,9

5588,4

2901,5




1,7

144,5




Ngô






















Diện tích (Nghìn ha)

990,4

579,1

411,3




8,5

77,7




Năng suất (Tạ/ha)

34,9

32,4

38,4




1,5

0,5




Sản lượng (Nghìn tấn)

3453,6

1874,4

1579,2




10,1

317,3




Tổng sản lượng lương






















thực có hạt (Nghìn tấn)

39322,9

14940,1

24382,8




4,3

1615,9




Trong đó:






















Lúa

35867,8

13064,9

22802,9




3,8

1298,9




Ngô

3453,6

1874,4

1579,2




10,1

317,3

2. Cây chất bột có củ






















Khoai lang






















Diện tích (Nghìn ha)

203,6

161,0

42,6




-7,3

-16,0




Năng suất (Tạ/ha)

75,4

68,7

101,0




5,1

3,6




Sản lượng (Nghìn tấn)

1535,7

1105,4

430,3




-2,6

-40,9




Sắn






















Diện tích (Nghìn ha)

383,6

145,8

237,8




3,1

11,7




Năng suất (Tạ/ha)

145,3

110,5

166,6




1,8

2,5




Sản lượng (Nghìn tấn)

5572,8

1611,7

3961,1




5,0

263,9
































Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương