Danh s¸ch sinh viªn Kho¸ 4 (1963 – 1966)



tải về 107.75 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích107.75 Kb.
Danh s¸ch sinh viªn Kho¸ 4 (1963 – 1966)


STT

Họ và tên

ngày sinh

Quá trình công tác, địa chỉ

Điện thoại

Ghi chú

1

Nguyễn Tuấn Anh

1940










2

Dương Văn Bạo

1943

GV THPT Phủ Lý, Hà Nam







3

Nguyễn Thị Chính

1943

Cán bộ thí nghiệm Khoa Lý ĐHSP Vinh,

CB Đại học Cần thơ









4

Ngô Thiết Cương

1946










5

Lưu Văn Châu

1943










6

Võ Hữu Côn

1943

GV THPT Đức Thọ, Hà Tĩnh







7

Hồ Văn Doãn

1934










8

Nguyễn Hoàng Dinh

1945

GV THPT Nghi Lộc 1, Nghệ An

0988 206 007




9

Đoàn Ngọc Dương

1943

GV THPT Quỳnh Lưu 1, Nghệ An

0383 646 581




10

Bùi Văn Điểm

1943

CV Ban Khoa Giáo TƯ

0983 194 388




11

Nguyễn Lâm Đại

1945

GV THPT Nam Đàn, Nghệ An

0167 886 8261




12

Nguyễn Duy Đào

1943

GV THPT Chuyên Phan Bội Châu,

Hiệu trưởng THPT Đô Lương 2



0973 354 773




13

Hoàng Đàn

1942

GV THPT Nghìa Đàn, Nghệ An







14

Nguyễn Thị Giang

1944

CBGD Khoa lý ĐHSP Vinh,

CBGD Giáo dục học



0383 840 558




15

Nguyễn Đức Giang

1944










16

Võ Thị Hồng

1944

CBGD Khoa lý ĐHSP Vinh, Tổ Phương pháp giảng dạy Vật lý

0383 849 594




17

Trần Bá Huệ

1943

Hiệu trưởng THPT Hoàng Hoá, Thanh Hoá







18

Ngô Duy Hồ

1944

CBGD Khoa Lý ĐHSP Vinh, Tổ Phương pháp giảng dạy

0903 671 912




19

Đặng Trần Huy

1943










20

Phan Văn Hoặc

1943

GV THPT Quảng Ninh, Quảng Bình







21

Nguyễn Thị Hường

1944




0438 290 894




22

Nguyễn Văn Hợi

1941

GV THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Đức Thọ, Hà Tĩnh







23

Hoàng Thị Lệ Hằng

1943










24

Nguyễn Bá Hy

1942

Bị bệnh nhiều năm







25

Phạm Thị Huế

1943

GV THPT Huế

0543 826 410




26

Tạ Đình Hải

1944

CBGD KHoa Lý ĐHSP Vinh,

Đi bộ đội, Day trường văn hoá QK5



0435 630 051




27

Nguyễn Duy Hoằng

1942

GV THPT Hương Sơn, Hà Tĩnh







28

Phạm Thị Hường

1943

CBGD Khoa lý, Tổ VLĐC;

CBGD Trường ĐH Xây dựng Hà Nội









29

Tô Văn Hưng

1941










30

Ngô Văn Hiệu

1944

CBGD Khoa Lý, môn Giáo dục học;

Phó Hiẹu trưởng Trường SP Mầm non TƯ



0437 542 354




31

Trần Xuân Kỳ

1942

GV THPT Thanh Lộc, Hà Tĩnh







32

Nguyễn Văn Khóa

1942

GV TTGDTX Diễn Châu

0383 862 869




33

Trần Văn Khương

1943










34

Nguyễn Quang Khả

1942










35

Nguyễn Thị Huỳnh Liễu

1944

CV Tổng Công ty Thiết bị day học,

Bộ Giáo dục và Đào tạo



0438 642 498




36

Nguyễn Đức Lưu

1943










37

Phạm Đình Lân

1943

CBGD Khoa lý ĐHSP Vinh, Tổ VLĐC;

CBGD Trường ĐH Xây dựng HN



04 38 290 894




38

Phan Thị Lan

1943

GV THPT Hương Sơn, Hà Tĩnh

Mất




39

Phan Xuân Lương

1944










40

Nguyễn Tương Long

1945










41

Nguyễn Tiến Lẫm

1943

GV THPT Hàm Rồng, Thanh Hoá

0127 232 5079




42

Lê Văn Minh

1944

Hiệu trưởng THPT Phan Đình Phùng







43

Nguyễn Cảnh Nguôn

1943

GV THPT Nghi Lộc 1, Nghệ An







44

Nguyễn Thị Nhung

1944










45

Trần Nam

1944

GV THPT Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

Mất




46

Hoàng Đình Nguyên

1944

GV THPT Thanh Lộc, Hà Tĩnh







47

Lê Văn Phớt

1943

CBGD Khoa Lý, Tổ VLĐC;

Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An



0913 272 143




48

Đoàn Khắc Phượng

1943

GV THPT Quảng Trạch, Quảng Bình







49

Nguyễn Thị Kim Quy

1945




522 472




50

Nguyễn Hữu Quang

1945










51

Ngô Quyền

1941

CB Khoa lý ĐHSP Vinh, CN Khoa Chính trị ĐHV, CV Ban TC TU NA

0166 861 6735




52

Hoàng Văn San

1945




0125 903 1830




53

Hồ Thái Sơn

1941










54

Trần Thị Kim Thoa

1944

CBGD Khoa lý ĐHSP vinh, Tổ VLĐC

0438 691 545




55

Nguyễn Cảnh Trung

1944










56

Vũ Xuân Thiện

1942










57

Chu Đức Trụ

1945

CBGD Khoa lý ĐHSP Vinh, Tổ VLLT; GV Trường CĐSP Hải Phòng

0903 889 553




58

Lê Minh Truyền

1944

Đi Bộ đội, GV TT GDTX Diễn Châu

0977 264 053




59

Nguyễn Thạc Trinh

1942

GV THPT Nam Đàn 1, Nghệ An







60

Nguyễn Hữu Tri

1937

GV THPT Ng T M Khai, Hà Tĩnh;

CB Phg GD&ĐT Đức Thọ, Hà Tĩnh



0904 419 800




61

Lê Trung Thiện

1942

GV THPT Nam Đàn 1, Nghệ An

0975 493 056




62

Bùi Hải Thanh

1942

GV THPT Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh







63

Nguyễn Văn Thìn

1943

Hiệu Trưởng THPT Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An

0127 2377 840




64

Lê Hữu Trình

1943










65

Nguyễn Văn Thông

1943

GV THPT Thọ Xuân, thanh Hoá







66

Hoàng Văn Trung

1944

GV THPT Lệ Thuỷ , Quảng Bình







67

Phan Trung Thành

1936

GV THPT Huương Sơn, Hà Tĩnh

Mất




68

Nguyễn Cao Thạch

1941










69

Trần Văn Trung

1944

CBGD Khoa Lý ĐHSP Vinh, Tổ VLLT;

CV Bộ Giáo dục và Đào tạo









70

Phạm Quang Trực

1942

CV Nhà xuất bản Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo







71

Hoàng Văn Tẩm

1942










72

Nguyễn Sĩ Vĩnh

1945

GV THPT Anh Sơn 3, Nghệ An

0383 931 055




73

Đỗ Công Vịnh

1945

CBGD Khoa Lý ĐHSP Vinh, Tổ VLĐC;

CV Viện Chương trình Bộ GD&ĐT



Mất




74

Phan Văn Vỹ

1944

GV THPT Thanh Chương 1, Nghệ An

Mất




75

Vũ Đức Vinh

1946










: DATA -> upload
upload -> 1. Kiến thức : hs phải làm được 1 tiêu bản tbtv ( tb vảy hành hoặc tb thịt quả cà chua chín). Kĩ năng
upload -> Thuật ngữ hàng hải quốc tế: a abatement Sự giảm giá
upload -> CÁP ĐIỆn lực hạ thế 1  4 LÕI, ruộT ĐỒNG, CÁch đIỆn xlpe, VỎ pvc low voltage 1 4 core Cable Copper conductor, xlpe insulation, pvc sheath
upload -> CÔng ty cp cung ứng và xnk lao đỘng hàng khôNG
upload -> BỘ NỘi vụ BỘ TÀi chíNH
upload -> Ubnd tỉnh hoà BÌnh sở KẾ hoạch và ĐẦu tư
upload -> Ớt cay f1 SỐ 20 Trái to, dài 14 15 cm, thẳng, cay vừa, chín tập trung, màu xanh trung bình khi non, màu đỏ đẹp khi chín, thịt dày, thích hợp ăn tươi và chế biến. Năng suất rất cao, 30 40 tấn/ ha. ỚT sừng vàng 1039




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương