Danh mục thiết bị TỐi thiểu dạy nghề LÂm sinh (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2013/tt-blđtbxh ngày 19 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội) Tên nghề: Lâm sinh


Phần B. TỔNG HỢP THIẾT BỊ TỐI THIỂU CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN BẮT BUỘC



tải về 1.23 Mb.
trang8/9
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích1.23 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9

Phần B.

TỔNG HỢP THIẾT BỊ TỐI THIỂU CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN BẮT BUỘC

Bảng 27. DANH MỤC THIẾT BỊ TỐI THIỂU CHO CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN BẮT BUỘC

Tên nghề: Lâm Sinh

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Dùng cho lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, lớp học thực hành tối đa 18 học sinh



TT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị




NHÓM THIẾT BỊ AN TOÀN

1

Dụng cụ chữa cháy

Bộ

2

Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy

Mỗi bộ gồm:

- Dây an toàn

Chiếc

1

- Bình chữa cháy (bình CO2)

Chiếc

1

- Bình chữa cháy (bình bột)

Chiếc

1

2

Bảo hộ lao động.

Bộ

2

Theo TCVN về bảo hộ lao động

Mỗi bộ gồm:

- quần áo bảo hộ

Bộ

1

- găng tay, kính bảo hộ, mũ cứng

Bộ

1

- Ủng cao su

Đôi

1

3

Dụng cụ cứu thương.

Bộ

2

Theo TCVN về y tế

Mỗi bộ gồm:

- cáng cứu thương

Chiếc

1

- Tủ kính đựng dụng cụ cứu thương

Chiếc

1

- Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo,...

Bộ

1




NHÓM THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH

4

Máy kinh vĩ

Chiếc

2

Độ phóng đại ống kính: ≥30X

Độ chính xác góc: ±20”



5

Máy toàn đạc điện tử

Chiếc

1

Độ phóng đại ống kính ≥ 30X.

6

Máy định vị (GPS cầm tay)

Chiếc

3

- Lưu nhớ ≥ 500 điểm

- Độ chính xác vị trí ≥ 15 m

- Độ chính xác ≥ 0,05m/giây


7

Địa bàn 3 chân

Bộ

3

Loại thông dụng kèm theo đầy đủ phụ kiện

8

Địa bàn cầm tay

Chiếc

3

Loại thông dụng trên thị trường

9

Thước dây

Chiếc

6

Dài 20m ÷ 50m

10

Thước kẹp kính

Chiếc

9

Loại chuyên dụng trong điều tra rừng

11

Bộ dụng cụ vẽ bản đồ

Bộ

6




12

Mỗi bộ gồm:







- Thước kẻ ly

Chiếc

1

Dài 50cm ÷ 100cm

- Thước đo độ

Chiếc

1

Thước 1800 hoặc 3600

- Thước trượt

Chiếc

1

Loại chuyên dùng cho vẽ bản đồ

- Compa

Chiếc

1

Loại thông dụng trên thị trường

- Êke

Chiếc

1

13

Cân bàn

Chiếc

2

Phạm vi cân ≤ 500kg

14

Cân đồng hồ

Chiếc

2

Phạm vi cân ≤ 100kg

15

Cân kỹ thuật

Chiếc

2

- Phạm vi cân: 200g ÷ 2000g

- Độ chính xác: 0,001g÷0,01g



16

Cân phân tích

Chiếc

2

Độ chính xác 0,0001g

17

Ẩm kế

Chiếc

2

- Khoảng đo độ ẩm: 0% ÷ 100%

- Độ chính xác độ ẩm: ± 5%



18

Nhiệt kế

Chiếc

9

- Phạm vi đo ≤ 500C;

- Độ chia: 20C



19

Máy đo gió

Chiếc

2

Tốc độ gió ≥ 0,4 m/s

20

Máy đo pH

Chiếc

2

Thang đo: 2pH ÷ 16pH

Độ chính xác: 0,01pH



21

Máy đo tiếng ồn

Chiếc

2

Thang đo ≥ 40 dB;

Độ chính xác: ±3,5 dB



22

Máy đo ánh sáng

Chiếc

2

Khả năng đo

≤ 100.000Lux



23

Máy đo bụi không khí

Bộ

2

- Đo được kích thước hạt ≥ 0,01 µm

- Sai số: ±0,003 g/m3



24

Máy đo độ tán che

Chiếc

2

Loại thông dụng trên thị trường

25

Máy đo cao đa năng

Chiếc

2

- Độ phóng đại ≥ 5X

- Phạm vi đo ≥ 150m

- Độ chính xác: 5cm


26

Máy đo độ đục

Chiếc

2

Đo được ≥ 1000 NTU

27

Máy phân tích ô nhiễm môi trường

Chiếc

2

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

28

Khoan tăng trưởng

Chiếc

2

Loại thông dụng trên thị trường

29

Tủ cấy vô trùng

Chiếc

6

- Loại dùng cho 1 hoặc 2 người

- Dạng thổi ngang hoặc thổi đứng



30

Máy cất nước 1 lần

Chiếc

2

Công suất cất ≥ 12 lít/giờ

31

Máy cất nước 2 lần

Chiếc

1

Công suất cất ≥1,6 lít/giờ

32

Tủ lạnh

Chiếc

1

Dung tích 200lít ÷ 250 lít, 2 cửa

33

Máy khuấy từ (gia nhiệt)

Chiếc

2

Tốc độ đến 1500 vòng/ phút

Gia nhiệt ≥ 500C



34

Nồi hấp

Chiếc

2

- Dung tích ≥ 75 lít

- Công suất sợi đốt ≤ 7,5KW



35

Máy lắc ngang

Chiếc

2

Tốc độ lắc ≤ 300 vòng/phút.

36

Tủ môi trường

Chiếc

1

- Dung tích ≥ 100 lít

- Công suất ≤ 1000W



37

Máy xay sinh tố

Chiếc

2

Dung tích ≥ 2 lít

Công suất ≥ 500W



38

Máy hút bụi

Chiếc

2

- Công suất ≥ 1000W

- Dung tích túi bụi ≥ 2 lít



39

Máy rửa dụng cụ

Chiếc

1

Rửa các loại bình ≤ 500ml

Công suất ≥ 0,42 KW



40

Tủ sấy

Chiếc

2

Nhiệt độ sử dụng: 500C÷3000C

41

Tủ đựng dụng cụ

Chiếc

1

Loại dùng cho phòng thí nghiệm, có bộ phận hút ẩm

42

Bàn thực hành

Chiếc

6

Loại không bị ăn mòn bởi acid và dung môi

43

Bếp ga

Chiếc

2

Loại 2 bếp thông dung trên thị trường

44

Xe đẩy

Chiếc

6

Loại xe chuyên dùng trong phòng thí nghiệm

45

Giàn nuôi

Chiếc

6

Có nhiều tần, hệ thống đèn chiếu sáng tắt mở tự động

Để được ≥ 300 bình



46

Đèn cực tím

Bộ

6

Công suất ≥ 20W

47

Đèn chiếu sáng

Bộ

6

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

48

Kính hiển vi sinh học

Bộ

2

Độ phóng đại ≤ 1.000X

49

Kính hiển vi soi nổi

Chiếc

2

Độ phóng đại ≥ 50X

50

Kính lúp cầm tay

Chiếc

9

Độ phóng đại ≥ 5X

51

Bộ dụng cụ phòng thí nghiệm.

Bộ

6




Mỗi bộ gồm:







- Cốc đong các loại

Chiếc

3

Dung tích 20ml÷1000ml

- Ống đong các loại

Chiếc

3

Dung tích 1ml÷ 1000ml

- Pipét

Chiếc

1

Thể tích 0,5ml ÷ 50ml

Độ chính xác 0,01ml ÷ 0,5ml



- Lọ thuỷ tinh tam giác

Chiếc

100

Dung tích 100ml÷250ml

- Lọ thủy tinh trụ

Chiếc

100

- Cốc Inốc

Chiếc

2

Loại thông dụng

250ml÷500ml



- Xoong

Chiếc

2

Loại nhôm hoặc Inốc 5lít÷10 lít

- Ống nghiệm

Chiếc

10

Kích thước 24mmx160mm, 32mmx160mm

- Cối sứ

Chiếc

1

Loại chuyên dùng cho phòng thí nghiệm

- Phễu lọc

Chiếc

1

- Đèn cồn

Chiếc

3

- Đĩa inốc

Chiếc

2

- Đĩa petri

Chiếc

2

- Panh

Chiếc

2

- Kéo inox

Chiếc

2

- Dao mổ

Chiếc

2

52

Máy trộn hỗn hợp

Chiếc

2

Công suất ≥ 2 tấn/giờ

Dùng cho nhiều loại nguyên liệu



53

Máy đóng bầu

Chiếc

2

- Công suất: 800÷1000 khay/giờ

- Mỗi khay: 80÷100 bầu



54

Hệ thống tưới phun sương

Bộ

1

Loại tưới tự động, đầy đủ phụ kiện kèm theo

55

Hệ thống tưới phun mưa

Bộ

1

56

Máy phun thuốc

Chiếc

2

Dung tích bình chứa ≥ 25 lít

57

Bình phun thuốc thủ công

Chiếc

2

58

Ấm điện

Chiếc

3

Dung tích 2lít÷3 lít

Công suất ≤ 1000W



59

Bộ dụng cụ tạo luống

Bộ

3

Loại thông dụng trên thị trường

Mỗi bộ gồm:







- Bàn trang

Chiếc

1

- Cào

Chiếc

1

60

Bộ dụng cụ xử lý hạt giống

Bộ

6

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Mỗi bộ gồm:







- Phích ủ nhiệt

Chiếc

1

- Thùng ủ hạt

Chiếc

1

61

Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép

Bộ

3

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Mỗi bộ gồm:







- Kéo bấm cành

Chiếc

1

- Kéo cắt hom

Chiếc

1

- Dao chiết ghép

Chiếc

1

- Cưa lá nhỏ

Chiếc

1

62

Ô doa

Chiếc

9

63

Xẻng

Chiếc

9

64

Sọt sắt

Đôi

9

65

Ghế nhựa

Chiếc

18

Loại thông dụng trên thị trường

66

Máy cắt cỏ

Chiếc

6

Cắt được cây đường kính ≤ 3cm

67

Dàn cày chảo

Chiếc

1

Loại 3 hoặc 5 chảo

68

Dàn cày lưỡi

Chiếc

1

Loại 3 hoặc 4 lưỡi

69

Máy khoan hố

Chiếc

1

Đường kính khoan ≤ 0,8m.

70

Rựa (dao phát)

Chiếc

18

Loại thông dụng trên thị trường

71

Cuốc bàn

Chiếc

18

72

Cuốc chim

Chiếc

18

73

Bay trồng cây

Chiếc

18

74

Cưa máy

Chiếc

3

Cắt được cây đường kính

≥ 15cm


75

Cưa cắt cành

Chiếc

3

Có tầm với ≥ 2m

76

Cưa đơn

Chiếc

9

Loại chuyên dụng cho khai thác gỗ thủ công

77

Búa chặt

Chiếc

9

78

Rìu chặt

Chiếc

9

79

Dao chặt

Chiếc

9

80

Bộ dụng cụ điều khiển cây đổ

Bộ

3

Loại chuyên dung để điều khiển cây đổ đúng hướng

Mỗi bộ gồm:







- Nêm

Chiếc

4

- Kích xoay gỗ

Chiếc

2

- Búa

Chiếc

2

- Đòn bẩy

Chiếc

2

- Móc kép

Chiếc

2

- Móc xoay gỗ

Chiếc

2

81

Bộ dụng cụ sửa chữa

Bộ

6




Mỗi bộ gồm:







- Mỏ lết

Chiếc

2

Các cỡ: 6mm ÷49mm

- Cờ lê

Chiếc

10

- Cờ lê tuýp

Chiếc

10

- Tuốc lơ vít 4 chấu

Chiếc

2

Có nhiều mũi kích cỡ khác nhau

- Tuốc lơ vít dẹt

Chiếc

2

Nhiều loại kích cỡ khác nhau

- Lục giác

Chiếc

2

Nhiều loại kích cỡ khác nhau

- Dũa tam giác

Chiếc

3

Kích thước 6mm ÷ 13mm

- Dũa tròn

Chiếc

3

Đường kính: 4mm ÷ 5mm

- Đá mài

Viên

1

Loại một mặt thô một mặt mịn

82

Xe tải nhỏ

Chiếc

1

Trọng tải ≤ 3,5 tấn

83

Máy kéo

Chiếc

1

Có công suất phù hợp với công việc cần làm

84

Xe rùa

Chiếc

3

Tải trọng ≥ 50kg

85

Quang gánh

Đôi

9

Loại thông dụng

86

Máy thổi gió

Chiếc

6

Tốc độ gió: 198km/ ÷ 298km/h

Lưu lượng gió:

10m3/phút ÷15m3/phút


87

Chổi dập lửa

Chiếc

6

Loại chuyên dụng chữa cháy rừng

88

Máy bơm nước

Bộ

2

Lưu lượng ≤ 100m3/h;

Công suất ≥ 3KW;



89

Máy bộ đàm

Bộ

2

Liên lạc được trong cự ly ≥ 50m

90

Máy ảnh

Chiếc

2

Loại thông dụng trên thị trường

Độ phân giải ≥ 8.0



91

Ống nhòm

Chiếc

6

Độ phóng đại ≥ 10X

92

Loa tay

Chiếc

2

Công suất ≥ 20w

93

Kẹp tiêu bản thực vật

Bộ

35

Kích thước 50cm x 50cm, khoảng cách giữa các thanh 5cm x 5cm.

94

Tiêu bản cây rừng

Bộ

100

Bao gồm các loại: lá, vỏ cây, hoa, quả và cây tái sinh được ép khô

95

Thùng bảo quản tiêu bản

Chiếc

3

Đựng được ≥ 20 bộ tiêu bản/thùng.

96

Tủ trưng bày

Chiếc

1

Bằng gỗ hoặc kim loại có từ

3÷5 tầng, nhiều ngăn để trưng bày mẫu vật



97

Hộp đựng mẫu phẫu diện đất

Chiếc

2

Bằng nhựa hoặc bằng gỗ cỡ

≥25cm x 10cm, chia làm 5 ngăn






NHÓM THIẾT BỊ HỖ TRỢ

98

Máy vi tính

Bộ

1

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm.

99

Máy chiếu (Projector)

Bộ

1

Cường độ sáng

≥ 2500 ANSI lument

Kích thước phông chiếu ≥1800mmx1800mm


: Upload -> Store -> tintuc -> vietnam
vietnam -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
vietnam -> Kết luận số 57-kl/tw ngày 8/3/2013 của Ban Bí thư về tiếp tục đẩy mạnh công tác đào tạo, bồi dưỡng lý luận chính trị cho cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp
vietnam -> BỘ thông tin và truyềN thôNG
vietnam -> Quyết định số 46-QĐ/tw ngày 1/11/2011 của Ban Chấp hành Trung ương do đồng chí Nguyễn Phú Trọng ký về Hướng dẫn thực hiện các quy định về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng trong Chương VII và Chương VIII điều lệ Đảng khoá XI
vietnam -> Lời nói đầu 6 quy đỊnh chung 7
vietnam -> Mẫu số: 31 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1131/2008/QĐ ttcp ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Tổng thanh tra)
vietnam -> BỘ thông tin và truyềN thông học viện công nghệ BƯu chính viễN thông việt nam viện khoa học kỹ thuật bưU ĐIỆN
vietnam -> Quy định số 173- qđ/TW, ngày 11/3/2013 của Ban Bí thư về kết nạp lại đối với đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng, kết nạp quần chúng VI phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình vào Đảng
vietnam -> RÀ soáT, chuyểN ĐỔi nhóm các tiêu chuẩn ngành phao vô tuyến chỉ VỊ trí khẩn cấp hàng hảI (epirb) sang qui chuẩn kỹ thuậT
vietnam -> HÀ NỘI 2012 MỤc lục mở ĐẦU 2 chưƠng tổng quan về DỊch vụ truy nhập internet cố ĐỊnh băng rộng tại việt nam 3


1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương