Danh mục sách ngoại văn (Sách tặng từ Quỹ Châu Á)



tải về 5.97 Mb.
trang393/540
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích5.97 Mb.
1   ...   389   390   391   392   393   394   395   396   ...   540

624.02


4629. Nhan đề: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị : QCVN 03:2009/BXD : = Vietnam building code on classifications and grading of civil and industrial building and urban infrastructures
Số phân loại : 624.02 QU600C; Đặc điểm vật lý: 27Tr : bảng ; 31 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu một số quy chuẩn nhà nước về các quy định phân loại và phân cấp đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp và công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị      .

624.0218


4630. Nhan đề: Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam : = Proceedings of Viet Nam construction standards : Tiêu chuẩn thiết kế : Quy hoạch, Khảo sát, Những vấn đề chung về thiết kế / Bộ Xây dựng. Tập 2
Số phân loại : 624.0218 B450/T.2; Đặc điểm vật lý: 393Tr ; 31 cm
     *Tóm tắt : Thống kê toàn bộ các tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam và tiêu chuẩn ngành về xây dựng đã có đến tháng 1 năm 1997      .

4631. Tác giả chính: Nguyễn Mạnh Kiểm


Nhan đề: Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam : = Proceedings of Viet Nam construction standards : Nhà ở và công trình công cộng, công trình công nghiệp / Nguyễn Mạnh Kiểm. Tập 4
Số phân loại : 624.0218 K304/T4; Đặc điểm vật lý: 356Tr ; 31 cm
     *Tóm tắt : Thống kê toàn bộ các tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam và tiêu chuẩn ngành về xây dựng đã có đến tháng 1 năm 1997      .

4632. Tác giả chính: Nguyễn Mạnh Kiểm


Nhan đề: Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam : = Proceedings of Viet Nam construction standards : Tiêu chuẩn thiết kế : Công trình nông nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, Kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu / Nguyễn Mạnh Kiểm. Tập 5
Số phân loại : 624.0218 K304/T5; Đặc điểm vật lý: 704Tr ; 31 cm
     *Tóm tắt : Tiêu chuẩn thiết kế công trình nông nghiệp, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu      .

624.028


4633. Tác giả chính: Lưu Bá Thuận
Nhan đề: Giáo trình máy xây dựng / Lưu Bá Thuận
Số phân loại : 624.028 GI108TR; Đặc điểm vật lý: 240Tr : hình vẽ, bảng, 27 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu khái quát về máy xây dựng. Trình bày về ôtô, máy kéo, máy vận chuyện liên tục, máy và thiết bị nâng, máy làm đất, máy gia cố nền móng, mát sản xuất đá, máy sản xuất bêtông      .

624.0285


4634. Tác giả chính: Bùi Mạnh Hùng
Nhan đề: Hướng dẫn sử dụng phần mềm tính định mức - đơn giá - lập dự toán - tổng mức đầu tư thanh toán quyết toán công trình xây dựng : Theo cơ chế mới (NĐ 99/2007/NĐ-CP) / Bùi Mạnh Hùng, Đặng Kim Giao
Số phân loại : 624.0285 H561D; Đặc điểm vật lý: 252Tr : bảng, hình vẽ ; 27 cm
Tác giả khác: Đặng Kim Giao
     *Tóm tắt : Hướng dẫn sử dụng phần mềm tính toán và các phương pháp xác định chi phí công trình xây dựng theo cơ chế mới      .

624.03


4635. Nhan đề: Từ điển bách khoa xây dựng kiến trúc / Đoàn Định Kiến ( chủ biên) ... [và những người khác]
Số phân loại : 624.03 K305; Đặc điểm vật lý: 496Tr : minh họa ; 25 cm
     *Tóm tắt :      .

624.071


4636. Nhan đề: Giáo trình định mức và đơn giá trong xây dựng : Bộ xây dựng. Trường cao đẳng xây dựng số 1
Số phân loại : 624.071 GI108TR; Đặc điểm vật lý: 199Tr ; 27 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu một số hoạt động xây dựng : từ hoạt động tư vấn, khảo sát, thiết kế đến xây dựng phần vỏ kiến trúc và lắp đặt thiết bị máy móc đều cần phải có định mức và đơn giá. Định mức đơn giá xây dựng là một trong những môn học chuyên ngành của sinh viên hệ Cao đẳng chuyên ngành Kinh tế xây dựng và kế toán xây dựng được đào tạo trong các trường Cao đẳng thuộc Bộ Xây dựng      .

624.1


4637. Tác giả chính: B.s.: Nguyễn Viết Trung
Nhan đề: Cọc khoan nhồi trong vùng hang động Castơ / B.s.: Nguyễn Viết Trung (ch.b.), Nguyễn Tuấn Anh
Số phân loại : 624.1 Tr513; Đặc điểm vật lý: 92Tr : ảnh, hình vẽ ; 27 cm
Tác giả khác: Nguyễn Tuấn Anh
     *Tóm tắt : Tổng quan về các sự cố thường gặp khi công cụ khoan nhồi trong vùng hang động castơ. Các giải pháp khắc phục sự cố và biện pháp phòng ngừa khi thi công cọc khoan nhồi trong vùng hang động castơ. Xác định sức chịu tải của cọc khoan nhồi trong vùng hang động castơ      .

4638. Tác giả chính: Nguyễn Bá Kế


Nhan đề: Kỹ thuật nền móng công trình vùng đồi dốc / Nguyễn Bá Kế
Số phân loại : 624.1 K250; Đặc điểm vật lý: 150Tr : minh hoạ ; 24 cm
     *Tóm tắt : Trình bày những vấn đề cơ bản như khảo sát, quan trắc và đánh giá trượt, các nguyên nhân gây trượt và lũ quét; cách tính toán cường độ đất nền khi móng đặt ở vùng dốc; ổn định công trình trên dốc và một số giải pháp giảm nhẹ, phòng chống trượt...      .

4639. Nhan đề: Hướng dẫn thực hành về nền móng : Tiêu chuẩn Anh - BS 8004 : 1986 / Phạm Xuân, Vương Văn Thành, Nguyễn Anh Minh người dịch ; Phạm Xuân, Phạm Hà hiệu đính


Số phân loại : 624.1 H561D; Đặc điểm vật lý: 232Tr : bảng, hình vẽ ; 27 cm
Tác giả khác: Phạm Xuân người dịch; Phạm Xuân hiệu đính; Vương Văn Thành người dịch
     *Tóm tắt : Bao gồm những tiêu chuẩn kĩ thuật về nền móng trong các công trình xây dựng của Viện tiêu chuẩn Anh ban hành. Tiêu chuẩn này thay thế cho tiêu chuẩn CP 2004:1972      .

4640. Tác giả chính: Nguyễn Uyên


Nhan đề: Bài tập địa chất - cơ học đất và nền móng công trình / Nguyễn Uyên
Số phân loại : 624.1 B103T; Đặc điểm vật lý: 342Tr : hình vẽ ; 27 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu một số công thức lý thuyết và bài tập địa chất công trình và cơ học đất: tính chất vật lý, cơ học của đất đá, phân bố ứng xuất trong đất, sức chịu tải của nền đất, áp lực tường chắn...      .

4641. Tác giả chính: Nguyễn Viết trung PGS.TS.


Nhan đề: Cọc khoan nhồi trong công trình giao thông / PGS.TS. Nguyễn Viết Trung, ThS. Lê Thanh Liêm
Số phân loại : 624.1 C419KH; Đặc điểm vật lý: 222Tr : bảng, hình ; 27 cm
Tác giả khác: Lê Thanh Liêm ThS.
     *Tóm tắt : Nội dung gồm: Áp dụng móng cọc khoan nhồi trong xây dựng cầu; Cơ sở tính toán cọc khoan; Công nghệ cọc khoan nhồi; Các sự cố kỹ thuật thường gặp và giải pháp xử lí trong thi công cọc khoan nhồi;...      .

4642. Tác giả chính: Nguyễn Ngọc Bích


Nhan đề: Địa kỹ thuật thực hành / Nguyễn Ngọc Bích, Nguyễn Hồng Đức, Trần Thanh Giám
Số phân loại : 624.1 B302; Đặc điểm vật lý: 160Tr ; 21 cm
Tác giả khác: Nguyễn Hồng Đức; Trần Thanh Giám
     *Tóm tắt : Tài liệu hướng dẫn thực tập, thực hành môn địa kĩ thuật tại phòng thí nghiệm và ngoài hiện trường theo nội dung của chương trình giảng dạy lý thuyết các chuyên ngành, cầu đường, xây dựng dân dụng và thuỷ lợi      .

4643. Tác giả chính: Nguyễn Thế Phùng


Nhan đề: Thiết kế hầm giao thông / Nguyễn Thế Phùng
Số phân loại : 624.1 TH308K; Đặc điểm vật lý: 384Tr : hình vẽ, bảng ; 27 cm
     *Tóm tắt : Trình bày về thiết kế hầm đường sắt và hầm đường ô tô: mặt bằng và mặt cắt dọc, địa chất công trình, áp lực địa tầng, kết cấu vỏ hầm, tải trọng và kết cấu, thông gió. Giới thiệu một số nguyên tắc thiết kế hệ thống xe điện ngầm      .

4644. Tác giả chính: Nguyễn Bá Kế PGS.TS.


Nhan đề: Sự cố nền móng công trình : Phòng tránh, sửa chữa, gia cường / PGS.TS. Nguyễn Bá Kế
Số phân loại : 624.1 S550C; Đặc điểm vật lý: 552Tr : hình, bảng ; 21 cm
     *Tóm tắt : Trình bày chất lượng, tuổi thọ, bảo trì công trình; Phương pháp đánh giá sự giảm chất lượng và sự cố nền móng; Kĩ thuật khảo sát chất lượng và sự cố công trình; Vật liệu trong sửa chữa; Sự cố nền móng tiêu biểu...      .

4645. Tác giả chính: Nguyễn, Xuân Trọng


Nhan đề: Thi công hầm và công trình ngầm / Nguyễn Xuân Trọng
Số phân loại : 624.1 TH300C; Đặc điểm vật lý: 450Tr : bảng, hình ; 27 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu phương pháp thi công hầm theo NATM trên thế giới trong đó có Việt Nam; Phương pháp thi công hầm truyền thống, hầm chôn nông, hầm đào ngầm, thi công bằng khiên, thi công hạ đoạn,...      .

4646. Tác giả chính: Tạ Đức Thịnh


Nhan đề: Đồ án cơ học đất - nền móng / Tạ Đức Thịnh (ch.b.), Nguyễn Văn Phóng
Số phân loại : 624.1 Th312; Đặc điểm vật lý: 83Tr : hình vẽ, bảng ; 24 cm
Tác giả khác: Nguyễn Văn Phóng
     *Tóm tắt : Hướng dẫn tính toán và thiết kế các giải pháp nền móng công trình, tìm hiểu về đất nền, về các quá trình cơ học xảy ra trong nền dưới tác dụng của tải trọng ngoài      .

4647. Tác giả chính: Phan Trường Phiệt GS.TS.


Nhan đề: Áp lực đất và tường chắn đất / GS.TS. Phan Trường Phiệt
Số phân loại : 624.1 A109L; Đặc điểm vật lý: 357Tr : minh họa ; 27 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu lí thuyết Coulomb về áp lực đất chủ động với các sơ đồ tường chắn đất, mặt đất đắp và các dạng tải trọng trong thực tế xây dựng dân dụng, giao thông và thủy lợi...      .

4648. Tác giả chính: Nguyễn Văn Quảng


Nhan đề: Hướng dẫn đồ án nền và móng / Nguyễn Văn Quảng, Nguyễn Hữu Kháng
Số phân loại : 624.1 H561D; Đặc điểm vật lý: 181Tr : hình vẽ, bảng ; 27 cm
Tác giả khác: Nguyễn, Hữu Kháng
     *Tóm tắt : Hướng dẫn chung về đồ án nền và móng. Thiết kế các loại nền móng thông dụng như móng nông trên nền thiên nhiên, tính toán móng mềm, nền nhân tạo, móng cọc      .

4649. Tác giả chính: Phạm Cao Thắng PGS.TS


Nhan đề: Tính toán thiết kế mặt đường sân bay và đường ô tô / PGS. TS. Phạm Cao Thăng
Số phân loại : 624.1 Th116; Đặc điểm vật lý: 236Tr ; 24 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu một cách hệ thống từ tính toán lý thuyết đến các tính toán ứng dụng về tính toán nền móng đường và các lớp mặt đường trong kết cấu áo đường sân bay và đường ô tô. Tài liệu trình bày các nội dung tính toán mặt đường chịu tác dụng của tải trọng tĩnh, tác dụng của tải trọng động...      .

4650. Tác giả chính: Vũ Thặng TS.


Nhan đề: Trắc địa xây dựng thực hành / TS. Vũ Thặng
Số phân loại : 624.1 TR113Đ; Đặc điểm vật lý: 312Tr : bảng, hình vẽ ; 24 cm
     *Tóm tắt : Trình bày cách sử dụng máy trắc địa. Xác định khoảng cách và tuyến. Xác định và phân chia diện tích. Tính thể tích, bố trí đường cong. Công tắc trắc địa trong các giai đoạn xây dựng công trình và đo biến dạng công trình      .

4651. Tác giả chính: Nguyễn Bá Kế


Nhan đề: Thi công cọc khoan nhồi / Nguyễn Bá Kế
Số phân loại : 624.1 TH300C; Đặc điểm vật lý: 257Tr : hình vẽ, bảng ; 21 cm
     *Tóm tắt : Hướng dẫn thi công cọc khoan nhồi, quản lý và kiểm tra chất lượng thi công. Chọn lựa thiết bị thi công cọc khoan nhồi      .

4652. Tác giả chính: Đặng Bình Minh


Nhan đề: Thi công cọc / Đặng Bình Minh
Số phân loại : 624.1 M312; Đặc điểm vật lý: 190Tr : minh hoạ ; 27 cm
     *Tóm tắt : Trình bày các phương pháp, kỹ thuật trong thi công cọc như chuẩn bị cọc và hạ cọc xuống nền, giải pháp thi công cọc nhồi và thi công tường trong đất      .

4653. Tác giả chính: Nguyễn Quang Tác


Nhan đề: Trắc địa đường hầm và công trình ngầm / Nguyễn Quang Tác
Số phân loại : 624.1 TR113Đ; Đặc điểm vật lý: 112Tr : hình vẽ ; 27 cm
     *Tóm tắt : Khái niệm về đường hầm, công trình ngầm và phương pháp thi công xây dựng. Công tác tính toán phục vụ chuyển thiết kế đường hầm ra thực địa. Cơ sở khống chế trắc địa mặt bằng và độ cao. Định hướng đào hầm. Công tác trắc địa trong thi công đường hầm và công trình ngầm      .

4654. Nhan đề: Chỉ dẫn kĩ thuật thi công và kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi / Nguyễn Văn Quảng chủ biên...[và những người khác]


Số phân loại : 624.1 CH300D; Đặc điểm vật lý: 119Tr : minh họa ; 21 cm
Tác giả khác: Nguyễn Hữu Đẩu; Nguyễn Văn Quảng; Nguyễn Đức Toàn; Phạm Khắc Hiên
     *Tóm tắt : Khái niệm các loại cọc khoan nhồi và kĩ thuật thi công. Kiểm tra chất lượng, các dạng hư hỏng và phương pháp sửa chữa cọc khoan nhồi      .

4655. Tác giả chính: Trần Thanh Giám


Nhan đề: Địa kỹ thuật / Trần Thanh Giám
Số phân loại : 624.1 Gi104; Đặc điểm vật lý: 241Tr : bảng, hình vẽ ; 27 cm
     *Tóm tắt : Khoáng vật và đất đá, nước dưới đất. Thành phần, cấu trúc và tính chất của đất. Các hiện tượng địa chất tự nhiên và địa chất công trình. Công tác khảo sát địa kỹ thuật      .

4656. Tác giả chính: Phạm Huy Chính


Nhan đề: Thi công cọc đóng / Phạm Huy Chính
Số phân loại : 624.1 TH300C; Đặc điểm vật lý: 80Tr : hình vẽ ; 21 cm
     *Tóm tắt : Trình bày chi tiết các công đoạn thi công như: khâu chế tạo cọc đóng, công tác chuẩn bị trước khi đóng cọc và khi đóng cọc      .

4657. Tác giả chính: Nguyễn Uyên


Nhan đề: Khảo sát địa chất để thiết kế các loại công trình / Nguyễn Uyên
Số phân loại : 624.1 KH108S; Đặc điểm vật lý: 383Tr : hình vẽ, bảng ; 27 cm
     *Tóm tắt : Trình bày các phương pháp khảo sát địa chất công trình và công tác khảo sát địa chất để thiết kế các loại công trình như cầu đường, đầu mối thuỷ lợi, sân bay, công trình ngầm. Những nguyên lí cơ bản về điều kiện địa chất khi thiết kế      .

4658. Tác giả chính: Nguyễn Trung Hòa


Nhan đề: Kết cấu bê tông cốt thép theo quy phạm Hoa Kỳ / Nguyễn Trung Hòa
Số phân loại : 624.1 H401; Đặc điểm vật lý: 307Tr : Minh họa ; 27 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu những nội dung cơ bản nhất của qui phạm Hoa Kỳ ACI 318 dựa trên các kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học công nghệ mã số TC9722 và mã số TC 29 về kết cấu bê tông cốt thép như thiết kế dầm chịu uốn, dầm chịu cắt, dầm chịu xoắn, thiết kế cột, bản sàn, tường, móng...      .

4659. Tác giả chính: Bùi Trọng Cầu


Nhan đề: Đánh giá giải pháp thiết kế xây dựng / Bùi Trọng Cầu, Masahiko Kunishima
Số phân loại : 624.1 C125; Đặc điểm vật lý: 140Tr : hình vẽ, bảng ; 27 cm
Tác giả khác: Masahiko Kunishima
     *Tóm tắt : Giới thiệu phương pháp đánh giá giải pháp thiết kế xây dựng được xây dựng trên cơ sở lượng hoá giá trị hữu ích của công trình và giá trị hữu ích của chi phí do giáo sư Masahiko Kunishima và phó giáo sư thỉnh giảng Bùi Trọng Cầu của Đại học Tokyo đề xuất      .



1   ...   389   390   391   392   393   394   395   396   ...   540


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương