Danh mục sách ngoại văn (Sách tặng từ Quỹ Châu Á)

tải về 5.97 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích5.97 Mb.
1   ...   272   273   274   275   276   277   278   279   ...   540


3321. Tác giả chính: Xu Dan
Nhan đề: Typological change in Chinese syntax / Xu Dan
Số phân loại : 495.15 D167; Đặc điểm vật lý: xii, 259Tr ; 24 cm
     *Tóm tắt : This new interpretation of the early history of Chinese argues that Old Chinese was typologically a "mixed" language. It shows that, though its dominant word order was subject-verb-object, this coexisted with subject-object-verb. Xu describes the typological changes that have taken place since the Han period and shows how Chinese evolved into a more analytic language, supporting her exposition with abundant examples from recently discovered texts. She focusses on syntactic issues, but pays close attention to closely related changes in phonology and the writing system      .


3322. Tác giả chính: Wang Hongzhi
Nhan đề: Li shi de ou ran : cong Xianggang kan Zhongguo xian dai wen xue shi / Wang Hongzhi
Số phân loại : 495.182 H431; Đặc điểm vật lý: 180 p. ; 23 cm
     *Tóm tắt :      .


3323. Tác giả chính: Jonathan Bunt
Nhan đề: The Oxford Japanese minidictionary / Jonathan Bunt, Gillian Hall
Số phân loại : 495.6321 J76; Đặc điểm vật lý: 603Tr ; 12 cm
Tác giả khác: Gillian Hall
     *Tóm tắt : The ideal reference for any student or general learner of Japanese, this dictionary is now in a handy, portable format for people on-the-go or for those traveling to a Japanese-speaking country. With thousands of words, phrases, and translations, this volume includes all the vocabulary you need for the first years of study      .

3324. Nhan đề: The Oxford picture dictionary. English-Japanese / Norma Shapiro and Jayme Adelson-Goldstein ; translated by Techno-Graphics & Translations, Inc.

Số phân loại : 495.6321 N434; Đặc điểm vật lý: xi, 227 p. : ill. ; 28 cm
     *Tóm tắt : A comprehensive, flexible, and up-to-date vocabulary reference and teaching tool for English language learning. The Oxford Picture Dictionary and its components create a highly teachable programme that can be used as a complete, four-skills beginning course, or as a language development supplement and practical reference. NEW Grammar Activity Book      .


3325. Tác giả chính: Nguyễn Thạch Giang
Nhan đề: Tiếng Việt trong thư tịch cổ Việt Nam : Từ vần L - Y ; Tập 2 - Quyển 2 / Nguyễn Thạch Giang
Số phân loại : 495.922 G106; Đặc điểm vật lý: 967 tr. ; 21 cm
     *Tóm tắt : Tập hợp những từ ngữ có mang một nội dung văn hoá, một sắc thái tu từ nhất định, thông dụng trong các áng văn thời trước như: điẻn cố, tục ngữ, thành ngữ...      .


3326. Tác giả chính: Hồng Kim Linh
Nhan đề: Người Việt : Tên dân, tên nước, ngữ ảnh, ngữ nghĩa / Hồng Kim Linh
Số phân loại : 495.92201 L312; Đặc điểm vật lý: 467 tr. ; 21cm
     *Tóm tắt : Ghi lại những ý tưởng đã được trao đổi giữa người Việt trong các cuộc gặp gỡ, đàm thoại với những người bạn mới khác phong tục, văn hoá về tên nước, ngữ ảnh, ngữ nghĩa, xưng hô, chào hỏi... trong ngôn ngữ của người Việt Nam      .

3327. Tác giả chính: Nguyễn Thạch Giang

Nhan đề: Tiếng Việt trong thư tịch cổ Việt Nam / Nguyễn Thạch Giang - T.2, Q.1: Bổ sung từ vần A - K
Số phân loại : 495.92201 G106; Đặc điểm vật lý: 695tr. ; 21cm
     *Tóm tắt : Tập hợp những từ ngữ có mang một nội dung văn hoá, một sắc thái tu từ nhất định, thông dụng trong thư tịch cổ Việt Nam như: điển cố, tục ngữ, thành ngữ.... và được sắp xếp theo thứ tự chữ cái từ vần A - K      .


3328. Nhan đề: Tiếng địa phương trong ca dao vùng Quảng Nam, Đà Nẳng / Đinh Thị Hựu (Sưu tầm giới thiệu)
Số phân loại : 495.9227 H452; Đặc điểm vật lý: 194 tr. ; 21 cm
     *Tóm tắt : Trình bày khái quát về văn học dân gian, ca dao, tiếng địa phương của vùng Quảng Nam, Đà Nẵng và nét đặc trưng trong mối quan hệ giữa tiếng địa phương trong ca dao vùng Quảng Nam, Đà Nẵng.      .


3329. Nhan đề: Từ điển phương ngôn Việt Nam / Trần Gia Linh (Sưu tầm, biên dịch, giới thiệu)
Số phân loại : 495.92273 H452; Đặc điểm vật lý: 335 tr. ; 21 cm
     *Tóm tắt : Giới thiệu hơn 10.000 câu phương ngôn trong đời sống hàng ngày của người dân Việt Nam      .


3330. Tác giả chính: Alexandra Y. Aikhenvald
Nhan đề: Language contact in Amazonia / Alexandra Y. Aikhenvald
Số phân loại : 498.35 A374; Đặc điểm vật lý: xxiii, 363Tr : Minh họa ; 24 cm
     *Tóm tắt : This book investigates the contact between Arawak and Tucanoan languages spoken in the Vaupés river basin in northwest Amazonia, which spans Colombia and Brazil. In this region language is seen as a badge of identity: language mixing is resisted for ideological reasons. The book considers which parts of the language categories are likely to be borrowed. This study also examines changes brought about by recent contact with European languages and culture, and the linguistic effects of language obsolescence      .


3331. Tác giả chính: Richard Catlow
Nhan đề: Cosmic rays : essays in science and technology from the Royal Institution / Richard Catlow, Susan Greenfield
Số phân loại : 500 R302; Đặc điểm vật lý: 229Tr : Minh họa ; 24 cm
Tác giả khác: Susan Greenfield
     *Tóm tắt : Since its foundation in 1799, the Royal Institution of Great Britain has inspired enthusiasm and excitement for science, as a means to understanding the world around us. The Friday Evening Discourses were initiated by Michael Faraday in 1826 and are one of the most prestigious series of popular science lectures in the world      .

3332. Tác giả chính: Mick O’Hare

Nhan đề: The last word : New scientist / edited by Mick O’Hare with illustrations by Spike Gerrell.
Số phân loại : 500 M302; Đặc điểm vật lý: viii, 229Tr ; 20 cm
Tác giả khác: Spike Gerrell
     *Tóm tắt : Why is the sky blue? Does it really get warmer when it snows? Why doesn't superglue stick to the inside of the tube? How is it possible to uncork a bottle by hitting the bottom? Can you drive through a rainbow? Why does soap make bubblebath collapse?      .

3333. Tác giả chính: Davies, E. B. (Edward Brian)

Nhan đề: Science in the looking glass : what do scientists really know? / E. Brian Davies
Số phân loại : 500 B849; Đặc điểm vật lý: x, 295Tr : Minh họa ; 25 cm
     *Tóm tắt : In this wide-ranging book, Brian Davies discusses the basis for scientists' claims to knowledge about the world. He looks at science historically, emphasizing not only the achievements of scientists from Galileo onwards, but also their mistakes. He rejects the claim that all scientific knowledge is provisional, by citing examples from chemistry, biology and geology. A major feature of the book is its defense of the view that mathematics was invented rather than discovered      .

3334. Tác giả chính: Richard Dawkins

Nhan đề: The Oxford book of modern science writing / Richard Dawkins
Số phân loại : 500 R511; Đặc điểm vật lý: xviii, 419Tr : Minh họa ; 24 cm
     *Tóm tắt : Readers will find excerpts from bestsellers such as Douglas R. Hofstadter's Godel, Escher, Bach, Francis Crick's Life Itself, Loren Eiseley's The Immense Journey, Daniel Dennett's Darwin's Dangerous Idea, and Rachel Carson's The Sea Around Us. There are classic essays ranging from J.B.S. Haldane's "On Being the Right Size" and Garrett Hardin's "The Tragedy of the Commons" to Alan Turing's "Computing Machinery and Intelligence" and Albert Einstein's famed New York Times article on "Relativity." And readers will also discover lesser-known but engaging pieces such as Lewis Thomas's "Seven Wonders of Science," J. Robert Oppenheimer on "War and Physicists," and Freeman Dyson's memoir of studying under Hans Bethe      .

3335. Tác giả chính: John D. Barrow

Nhan đề: Between inner space and outer space : essays on science, art, and philosophy / John D. Barrow
Số phân loại : 500 J427; Đặc điểm vật lý: xii, 274Tr : Minh họa ; 24 cm
     *Tóm tắt : Now, in Between Inner Space and Outer Space, Barrow brings together dozens of essays that offer a sweeping account of his explorations along the boundary lines of science, philosophy, and religion. Here is an invigorating tour of topics such as cosmology, evolution, Grand Unified Theories, complexity and chaos, the nature of time, super string theory, quantum mechanics, particle physics, Big Bang theory, and much more. Barrow's range is remarkable. He examines, for instance, what science can tell us about our love of music or why certain paintings appeal to us. He recounts the dramatic discoveries made by the satellite COBE (Cosmic Background Explorer) and reveals what these findings tell us about the origins of the Cosmos. He discusses the debate over the nature of the universe waged by Stephen Hawking and Roger Penrose. And he offers a thoughtful review of E.O. Wilson's Consilience, seconding Wilson's criticism of social scientists who remain quite ignorant of the key insights made by the life sciences      .

3336. Tác giả chính: Richard Whitley

Nhan đề: The intellectual and social organization of the sciences / Richard Whitley
Số phân loại : 500 W577; Đặc điểm vật lý: xliv, 319Tr ; 23 cm
     *Tóm tắt : Increasing attention is paid in the social sciences and management studies to the constitution and claims of different theories, perspectives, and "paradigms." This book is one of the most respected and robust analyses of these issues. For this new paperback edition Richard Whitley--a leading figure in European business education--has written a new introduction which addresses the particular epistemological issues of business management studies      .

1   ...   272   273   274   275   276   277   278   279   ...   540

Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương