Danh mục hóa chất phải xây dựng biện pháp phòng ngừA, Ứng phó SỰ CỐ HÓa chấT



tải về 2.44 Mb.
trang7/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.44 Mb.
#204
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   17
V2O5




407

Photpho pentasulfua

Phosphorus pentasulfide

1314-80-3

P2S5




408

Kẽm phốtphua

Zinc phosphide

1314-84-7

Zn3P3




409

Photpho sesquisulfua

Phosphorus sesquisulfide

1314-85-8

P4S3




410

Phosphamidon

Phosphamidon

13171-21-6

C10H19ClNO5P

100

411

Chì (II) oxit

Lead(II) oxide

1317-36-8

PbO




412

Bis(2,4,6-trinitrophenyl)amin

Bis(2,4,6-trinitrophenyl)amine

131-73-7

C12H5N7O12

50000

413

Axit cresylic

Cresylic acid

1319-77-3

C7H8O




414

PentaClo

Pentachloronaphthalene

1321-64-8

C10H3Cl5




415

Amiăng (amosit)

Asbestos (amosite)

132207-32-0







416

Thorin

Thorine

132-33-2

C16H13AsN2O10S2




417

Arsen trioxit

Arsenic trioxide

1327-53-3

As2O3

100

418

Tricresyl phosphat

Tricresyl phosphate

1330-78-5

C21H21O4P




419

Metylcyclohexanon

Methylcyclohexanone
2-methyl cyclohexanone
3-methyl cyclohexanone
4-methyl cyclohexanone

1331-22-2 583-60-8 591-24-2 589-92-4

C7H12O




420

Asbestos

Asbestos

1331-21-4

NaOH




421

Alpha-Metylbenzyl alcohol

Alpha-Methylbenzyl alcohol

13323-81-4

C8H10O




422

Axit phenolsulphonic

Phenolsulfonic acid

1333-39-7

C6H6O4S




423

Hydro

Hydrogen

1333-74-0

H2

5000

424

Crôm (VI) oxit

Chromium (VI) oxide

1333-82-0

CrO3




425

Natri hydrodiflorua

Sodium hydrogendifluoride

1333-83-1

NaHF2




426

Magiê peroxit

Magnesium peroxide

1335-26-8

MgO2




427

Thủy ngân oxycyanid

Mercury oxycyanide

1335-31-5

C2Hg2N2O




428

Biphenyl đã polyclo hóa (PCBs)

Polychlorinated Biphenyls (PCBs)

1336-36-3







429

Metyl etyl keton peroxit (>60%)

Methyl ethyl ketone peroxide (>60%)

1338-23-4

C8H16O4

5000

430

Amon hydrodiflorua

Ammonium hydrogendifluoride

1341-49-7

NH4HF2




431

Didymium nitrat (Praseodymium (III) nitrat hexahydrat: Pr(NO3)3.6H2O)

Didymium nitrate

134191-62-1







432

Chì azit

Lead azide

13424-46-9

N6Pb

50000

433

Alpha- naphtylamin

1-Naphthylamine

134-32-7

C10H9N




434

Chì sulfocromat vàng

Lead sulfochromate yellow

1344-37-2

PbCrO4




435

Thủy ngân Sulfua

Mercury sulfide

1344-48-5

HgS




436

Stronti perclorat

Strontium perchlorate

13450-97-0

Sr(ClO4)4




437

Scheele's green

Scheele's green

1345-20-6







438

Axít Pyroarsenic

Pyroarsenic acid

13453-15-1

H4As2O7




439

Tali clorat

Thallium chlorate

13453-30-0

TI(CIO4)2




440

Tali nitrat trihydrat

Thallium nitrate trihydrate

13453-38-8

TI(NO3)3.3H2O




441

Niken tetracacbonyl

Nickel tetracacbonyle

13463-39-3

Ni(CO)4

1000

442

Sắt pentacacbonyl

Iron, pentacarbonyl- (Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-)

13463-40-6

Fe(CO)5

1135

443

Kẽm asenat

Zinc arsenate

13464-33-0

Zn3(AsO4)2




444

Axit Asen (III) và các muối

Arsenios (III) acid and/or salts

13464-35-2

HAsO2

100

445

Hydrazin nitrat

Hydrazine nitrate

13464-97-6

H5N3O3

50000

446

Clo silan

Chlorosilane

13465-78-6

ClH3 Si




447

Bari perclorat

Barium perchlorate

13465-95-7

Ba(ClO4)2




448

Nhôm nitrat

Aluminium nitrate

13473-90-0

Al(NO3)3




449

Bari clorat

Barium chlorate

13477-00-4

Ba(ClO3)2




450

Bari arsenic

Barium Arsenic

13477-04-8

Ba3As2O8




451

Bari hypoclorit

Barium hypochlorite

13477-10-6

Ba(ClHO)2




452

Canxi perclorat

Calcium perchlorate

13477-36-6

Ca(ClO4)2




453

Đồng (II) asenat

Tricopper diarsenate

13478-34-7

Cu3(AsO4)2




454

Axít Arsenic, muối bạc (+1) muối

Arsenic acid (H3AsO4), silver(1+) salt

13510-44-6

Ag3AsO4




455

Kẽm cromat

Zinc chromate

13530-65-9

ZnCrO4




456

Axit flo photphoric

Fluorophosphoric acid

13537-32-1

H2PO3F




457

Crom nitrat

Chromium nitrate

13548-38-4

Cr(NO3)3




458

Beri nitrat

Beryllium nitrate

13597-99-4

Be(NO3)2




459

Chì perclorat

Lead perchlorate

13637-76-8

Pb(ClO4)2




460

Deca - Các Polybrominated biphenlys (PBBs)

Decabromodiphenyl

13654-09-6

C12Br10




461

Kali đồng (I) xyanua

Cuprous Potassium Cyanide

13682-73-0

CuK(CN)2




462

Natri vanadat

Sodium vanadate

13718-26-8

NaVO3




463

Thiram

Thiram

137-26-8

C6H12N2S4




464

2-Etylbutanol

2-Ethylbutanol

137-32-6

C5H12O




465

Ziriconi nitrat

Zirconium nitrate

13746-89-9

Zr(NO3)4




466

Selen trioxit

Selenium trioxide

13768-86-0

SeO3




467

Kali metavanadat

Potassium metavanadate

13769-43-2

KVO3




468

Natri nhôm hydrit

Sodium aluminium hydride

13770-96-2

NaAlH4




469

Axit diflorophotphoric

Difluorophosphoric acid

13779-41-4

F2H O2P




470

Chì tetraflo borat

Lead tetrafluoroborate

13814-96-5

Pb(BF4)2




471

Thori nitrat

Thorium nitrate

13823-29-5

Th(NO3)4




472

Liti hypoclorua

Lithium hypochlorite

13840-33-0

LiClO




473

Brom clorua

Bromine monochloride

13863-41-7

BrCl




474

9- Phosphabicyclononan (cyclooctadin phosphin)

9-Phosphabicyclonoane

13886-99-2

C28H55P




475

P-Nitrosodimetylanilin

P-Nitrosodimethylaniline

138-89-6

Каталог: upload
upload -> -
upload -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
upload -> TrầnTrang EnglishTheory Phonetics
upload -> BỘ khoa học và CÔng nghệ TÀi liệu hưỚng dẫN
upload -> TÀi liệu hưỚng dẫn sử DỤng dịch vụ HỘi nghị truyền hình trực tuyếN
upload -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
upload -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014

tải về 2.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   17




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương