Danh mục hóa chất phải xây dựng biện pháp phòng ngừA, Ứng phó SỰ CỐ HÓa chấT



tải về 2.44 Mb.
trang6/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.44 Mb.
#204
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17




338

Fenitrothion

Fenitrothion (O,O-Dimethyl O-4-nitro-m-tolyl phosphorothioate)

122-14-5

C9H12NO5PS




339

Diphenylamin

Diphenylamine

122-39-4

C12H11N




340

Etyl orthoformat

Ethyl orthoformate

122-51-0

C7H16O3




341

Trietyl phosphit

Triethy Phosphite

122-52-1

C6H15O3P




342

1,2-Diphenylhydrazin

1,2-Diphenylhydrazine

122-66-7

C12H12N2




343

Alpha-Metylvaleraldehit

Alpha-Methylvaleraldehyde

123-15-9

C6H12O




344

Dipropyl keton

Dipropyl ketone

123-19-3

C7H14O




345

Vinyl butyrat

Vinyl butyrate

123-20-6

C6H10O2




346

Hydroquinon

Hydroquinone

123-31-9

C6H6O2




347

Propionaldehit

Propionaldehyde

123-38-6

C3H6O




348

Diaceton

Diacetone alcohol

123-42-2

6H12O2




349

Pentan-2,4-dion

Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)

123-54-6

C5H8O2




350

Propionic anhydrit

Propionic anhydride

123-62-6

C6H10O3




351

Paraldehit

Paraldehyde

123-63-7

C6H12O3




352

Butyraldehit

Butyraldehyde

123-72-8

C4H8O




353

Butenal 2, (E)-

Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)

123-73-9

C4H6O

9080

354

Pyrolidin

Pyrrolidine

123-75-1

C4H9N




355

Butyl axetat

n-Butyl acetate

123-86-4

C6H12O2




356

1,4-Dioxan

1,4-Dioxane

123-91-1

C4H8O2




357

Diallylamin

Diallylamine

124-02-7

C6H11N




358

Hexametylendiamin

Hexamethylenediamine

124-09-4

C6H16N2




359

Ocryl aldehit (etyl hexadehyd)

Octanal

124-13-0

C8H16O




360

N-Decan

N-Decane

124-18-5

C10H22




361

Maned (công thức hóa học: C4H6MnN2S4)

Maned (carbamodithioic acid, N,N'-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))

12427-38-2

C4H6MnN2S4




362

Dimetylamin

Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-)

124-40-3

C2H7N

4540

363

Natri Metylat

Sodium methoxide

124-41-4

CH3NaO




364

Urea hydro peroxit

Urea hydrogen peroxide

124-43-6

CH6N2O3




365

Magiê flo silicat

Magnesium fluorosilicate

12449-55-7

MgSiF6




366

Axit metyl arsonic

Methylarsonic acid

124-58-3

CH5AsO3




367

Metansulphonyl clorid

Methanesulfonyl chloride

124-63-0

CH3ClO2S




368

Axít Arsinic, dimetyl-, muối natri

Arsinic dimethyl Acid Sodium Salt

124-65-2

C2H7AsO2Na




369

Chì cromat molybdat sulphat đỏ

Lead chromate molybdate sulphate red

12656-85-8

PbCrO4, PbMoO4, PbSO4




370

Tris (2,3 dibro propyl) phosphate

Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate

126-72-7

C9H15Br6PO4




371

Demeton-s

Demeton-s (O,O-Diethyl S-2- ethylthioethyl phosphorothioate)

126-75-0

C8H19 O3PS2




372

Metacrylonitril

Methacrylonitrile (2-Propenenitrile, 2-methyl-)

126-98-7

C4H5N

4540

373

Clo pren

Chloroprene

126-99-8

C4H5Cl




374

Tetraclo Etene

Etene, tetrachloro -

127-18-4

C2Cl4




375

Axit nitrobenzensulphonic

2-Nitrobenzenesulfonic acid
3-Nitrobenzenesulfonic acid
4-Nitrobenzenesulfonic acid

127-68-4
98-47-5
138-42-1

C6H5NO5S




376

Natri hydro 4-amino phenylarsona

Natri hydro 4-amino phenylarsona

127-85-5

C6H8AsNO3Na




377

Axit Amyl phosphat

Amyl acid phosphate

12789-46-7

C5H13O4P




378

Axit trinitrobenzoic

Trinitrobenzoic acid

129-66-8

C7H3N3O8

50000

379

Nhôm cacbon

Aluminium carbide

1299-86-1

C3Al4




380

Xylidin

Xylidine

1300-73-8

C8H11N




381

Natri aluminat

Sodium aluminate

1302-42-7

AlO2Na




382

Arsen pentoxit

Arsenic pentoxide

1303-28-2

As2O5

1000

383

Kẽm asenat

Zinc Arsenate

1303-39-5

Zn3(AsO4)2




384

Bari oxit

Barium oxide

1304-28-5

BaO




385

Bari peroxit

Barium peroxide

1304-29-6

BaO2




386

Canxi peroxit

Calcium peroxide

1305-79-9

CaO2




387

Cadimi oxit

Cadmium oxide

1306-19-0

CdO




388

Cadimi sulfua

Cadmium sulfide

1306-23-6

CdS




389

Cadimi selenua

Cadmium selenide

1306-27-4

CdSe




390

Cadimi tellurua

Cadmium telluride

1306-25-8

CdTe




391

Chì dioxit

Lead dioxide

1309-60-0

PbO2




392

Kali hydroxit

Potassium hydroxide

1310-58-3

KOH




393

Liti hydroxit

Lithium hydroxide

1310-65-2

LiOH




394

Natri hydroxit

Sodium hydroxide

1310-73-2

NaOH




395

Rubidi hydroxit

Rubidium hydroxide

1310-82-3

RbOH




396

Xyhexatin; Plictran

Xyhexatine; Plictrane

13121-70-5

C18H34OSn




397

Kali sulfua

Potassium sulfide

1312-73-8

K2S




398

Natri monoxit

Sodium oxide

1313-59-3

Na2O




399

Natri sulfua

Sodium sulfide

1313-82-2

Na2S




400

Niken nitrat

Nickel(II) nitrate

13138-45-9

Ni(NO3)2




401

Stronti peroxit

Strontium peroxide

1314-18-7

SrO2




402

Kẽm peroxit

Zinc peroxide

1314-22-3

ZnO2




403

Phopho trioxit

Phosphorus trioxide

1314-24-5

P2O5




404

Tri chì tetraoxit

Lead tetraoxide

1314-41-6

Pb3O4




405

Photpho pentoxit

Phosphorus pentoxide

1314-56-3

P2O5




406

Vanadi pentoxit

Anadium(V) oxide

1314-62-1


Каталог: upload
upload -> -
upload -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
upload -> TrầnTrang EnglishTheory Phonetics
upload -> BỘ khoa học và CÔng nghệ TÀi liệu hưỚng dẫN
upload -> TÀi liệu hưỚng dẫn sử DỤng dịch vụ HỘi nghị truyền hình trực tuyếN
upload -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
upload -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014

tải về 2.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương