Danh mục hóa chất phải xây dựng biện pháp phòng ngừA, Ứng phó SỰ CỐ HÓa chấT



tải về 2.44 Mb.
trang2/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.44 Mb.
#204
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17

64

Chì nitrat

Lead(II) nitrate

10099-74-8

Pb(NO3)2




65

Axít silixic, muối chì

Silicic acid, Lead

10099-76-0

PbSi4O9




66

Natri pemanganat

Sodium permanganate

10101-50-

NaMnO4




67

Natri selenit

Sodium selenite

10102-18-8

Na2SeO3

100

68

Nitơ monoxit

Nitric oxide (Nitrogen oxide)

10102-43-9

NO

4540

69

Nitơ dioxit

Nitrogen dioxide

10102-44-0

NO2




70

Tali nitrat

Thallium nitrate

10102-45-1

TINO3




71

Sắt III asenat

Ferric arsenate

10102-49-5

FeAsO4




72

Sắt II asenat

Ferrous arsenate

10102-50-8

Fe3(AsO4)2




73

Axít Metaassenic

Metaarssenic Acid

10102-53-1

HAsO3




74

Magie asenat

Magnesium arsenate

10103-50-1

Mg3(AsO4)2




75

Natri dihydro asenat

Sodium dihydrogen arsenate

10103-60-3

NaH2AsO4




76

Muối đồng (I) asenat

Copper dihydrogen arsenate

10103-61-4

Cu(H2AsO4)




77

Cadimi clorua

Cadmium chloride

10108-64-2

CdCl2




78

4,4- Metylen bis (2-cloanilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột

4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form

101-14-4

C13H12Cl2N2

10

79

Canxi pemanganat

Calcium permanganate

10118-76-0

Ca(MnO4)2




80

1-propen-2-clo-1,3-diol-diaxetat

1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate

10118-77-6

C11H22O

10

81

Canxi nitrat

Calcium nitrate

10124-37-5

Ca(NO3)2




82

Amoni thủy ngân clorua

Mercury ammonium chloride

10124-48-8

ClHgN H2




83

Kali arsonat

Potassium arsorite

10124-50-2

KAsO2




84

3-Cyclohexenyl triclo silan

3-Cyclohexenyltrichlorosilane

10137-69-6

C6H9 SiCl3




85

4,4’-Di amino di phenyl metan

4,4’-Di amino di phenyl methane

101-77-9

C13H14N2




86

Dicyclohexylamin

Dicyclohexylamine

101-83-7

C12H23N




87

Thiocacbanilid

Thiocarbanilide

102-08-9

(C6H5NH)2CS




88

3-Methyl-N-etyl aniline

N-Ethyltoluidine

102-27-2

C9H13N




89

Molipđen pentacloua

Molybdenum(V) chloride

10241-05-1

Mo2Cl10




90

Methamitophotpho

Methamidophospho

10265-92-6

C2H8NO2PS




91

Tripropylamin

Tripropylamine

102-69-2

(C3H6)3N




92

Triallylamin

Triallylamine

102-70-5

(C3H2)3N




93

Trietanolamin

Trietanolamin

102-71-6

(C2H5O)3N




94

Dibutylaminoetanol

Dibutylaminoethanol

102-81-8

C6H15NO




95

Tributylamin

Tributylamine

102-82-9

[CH3(CH2)3]3N




96

Đồng (II) asenit

Cupric Arsenite

10290-12-7

Cu3(AsO3)2




97

Bo tribromua

Boron bromide (Boron tribromide)

10294-33-4

BBr3




98

Bo triclorua

Boron trichloride (Borane, tricloro-)

10294-34-5

BCl3

2270

99

Dialifos

Dialifos

10311-84-9

C14H17ClNO4 PS2

100

100

Magie clorat

Magnesium chlorate

10326-21-3

Mg(ClO3)2




101

Kẽm metaasenit

Zinc Meta-Arsenite

10326-24-6

Zn(HAsO2)2




102

Kẽm clorat

Zinc chlorate

10361-95-2

Zn(ClO3)2




103

n-Propybenzen

N-Propyl benzene

103-65-1

C9H12




104

N-Etylanilin

N-Ethylaniline

103-69-5

C6H5NH(C2H5)




105

Phenyl isocyanat

Phenyl isocyanate

103-71-9

C6H5NCO




106

Magiê nitrat

Magnesium nitrate

10377-60-3

Mg(NO3)2




107

Magan nitrat

Manganese(II) nitrate

10377-66-9

Mn(NO3)2




108

Phenylacetyl clorua

Phenylacetyl chloride

103-80-0

C8H7ClO




109

Benzyldimetylamin

Dimethylbenzylamine

103-83-3

C9H13N




110

Sắt (III) nitrat

Iron(III)nitrate

10421-48-4

Fe(NO3)3




111

Butylbenzen

Buthyl benzene

104-51-8

C10H14




112

2-Etylhexylamin

2-Ethylhexylamine

104-75-6

C8H19N




113

2-Metyl-5-etylpyridin

2-Methyl-5-ethylpyridine

104-90-5

C8H11N




114

p-Anisidin

p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)

104-94-9

C7H9NO




115

1-Pentol

1-Pentol

105-29-3

C5H12O




116

Etyl bromaxetat

Ethyl bromoacetate

105-36-2

C4H7BrO2




117

Etyl propionat

Ethyl propionate

105-37-3

C5H10O2




118

Dinitơ tetraoxit

Dinitrogen tetroxide

10544-72-6

N2O4




119

Lưu huỳnh diclorua

Sulphur dichloride

10545-99-0

SCl2

1000

120

Isopropyl cloaxetat

Isopropyl chloroacetate

105-48-6

C5H9 ClO2




121

Etyl butyrat

Ethyl butyrate

105-54-4

C6H12O2




122

Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)

Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)

105-58-8

C5H10O3




123

Metyldietanolamin

Methyldiethanolamine

105-59-9

C5H13 ON




124

Dimetylcyclohexan

Dimethylcyclohexane

105-67-9

C8H16




125

Amyl butyrat

Amyl Butyrate

106-27-4

C9H18O2




126

Butyric anhydrit

Butyric anhydride

106-31-0

C8H17O2




127

P-Clo anilin

Chloroaniline p-

106-47-8

ClC6H6N




128

Clo phenol

1-Chlorophenol
2-Chlorophenol
3-Chlorop Phenol

106-48-9
95-57-8
108-43-0

C6H5ClO




129

p-Toluidin

p-Toluidine

106-49-0

C7H9N




130

1,4-benzoquinon

1,4-benzoquinone

106-51-4

C6H4O2




131

Dietyl diclo silan

Diethyldichlorosilane

1719-53-5

C4H10Cl2Si




132

Isobutyl acrylat

Isobutyl acrylate

Каталог: upload
upload -> -
upload -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
upload -> TrầnTrang EnglishTheory Phonetics
upload -> BỘ khoa học và CÔng nghệ TÀi liệu hưỚng dẫN
upload -> TÀi liệu hưỚng dẫn sử DỤng dịch vụ HỘi nghị truyền hình trực tuyếN
upload -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
upload -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014

tải về 2.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương