Danh mục hóa chất phải xây dựng biện pháp phòng ngừA, Ứng phó SỰ CỐ HÓa chấT



tải về 2.44 Mb.
trang14/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.44 Mb.
#204
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   17

617-50-5

C7H14O2




894

Poly Clorinated Terphenyls (PCTs)

Polychlorinatede terphenyls (PCTs)

61788-33-8

C18H14-nCln




895

Furfurylamin

Furfurylamine

617-89-0

C5H7NO




896

Coban naphthenat

obalt(Il) naphthenate

61789-51-3







897

Chì naptenat

Lead naphthenates

61790-14-5

C22H14O4Pb




898

Benzyl iot

Benzyl iodide

620-05-3

C7H7I




899

N-phenyl-Phenyl cacbon amin clo

Carbonimidicdichloride, N-phenyl-

622-44-6

C7H5Cl2N




900

Cyclohexyl axetat

Cyclohexylacetate

622-45-7

C8H14O2




901

4-(Dimetylamino) axit azobenzene -4'-arsonic

Arsonic acid,As-[4-[2-[4-(dimethylamino)phenyl]diazenyl] phenyl]-

622-68-4

C14H16AsN3 O3




902

Metyl butyrat

Methyln-butyrate

623-42-7

C5H10O2




903

Ethyl trans-crotonat

Ethyl trans-crotonate

623-70-1

C6H10O2




904

Thủy ngân phenyl axetat

Phenylmercury acetate

62-38-4

C8H8HgO2




905

1,4-Benzenediamin dihydroclorit

1,4-Benzenediamine dihydrochloride (1,4-Phenylenediamine dihydrochloride)

624-18-0

C6H10Cl2N2




906

trans-Buten-2

2-Butene-trans (2-Butene, (E))

624-64-6

C4H8

4540

907

Metyl isoxyanat

Methyl isocyanate

624-83-9

C2H3NO

150

908

Dimetyl disulfua

Dimethyl disulfide

624-92-0

C2H6S2




909

Anilin

Aniline (Benzeneamine)

62-53-3

C6H7N




910

Etyl nitrate

Ethyl nitrate

625-58-1

C2H5NO3

50000

911

Thiourea

Thiourea

62-56-6

CH4N2S




912

1-Metylpiperidin

1-MethyIpiperidine

626-67-5

C6H13N




913

Pentene 2, (Z)-

2-Pentene, (Z)-

627-20-3

C5H10

4540

914

Natri flo acetat

Sodium fluoroacetate

62-74-8

C2H3FO2.Na




915

Dimetylnitrosamin

Dimethylnitrosamine

62-75-9

C2H6N2O

1

916

Fumaryl clorua

Fumaryl chloride

627-63-4

C4H2Cl2O2




917

Butyl metyl ete

Butyl methyl ether

628-28-4

C5H12O




918

Etyl propyl ete

Ethyl propyl ether

628-32-0

C5H12O




919

Amyl axetat

Amyl acetate

628-63-7

C7H14O2




920

Etyl butyl ete

Ethyl butyl ether

628-81-9

C6H14O




921

Thủy ngân fulminat

Mercury fulminate

628-86-4

C2HgN2O2

10000

922

Cyclohepten

Cycloheptene

628-92-2

C7H12




923

Etylen glycol dinitrate

Ethylene glycol dinitrate

628-96-6

C2H4N2O6

10000

924

Cyclooctatetraen

Cyclooctatetraene (1,3,5,7-cyclooctatetraene)

629-20-9

C8H8




925

Cacbon monoxit

Carbon monoxide

630-08-0

CO




926

1,1,1,2-Tetracloetan

1,1,1,2-Tetrachloroethane

630-20-6

C2H2Cl4




927

Octadien

Octadiene

63597-41-1

C8H14




928

Isopropyl propionat

Isopropyl propionate

637-78-5

C6H12O2




929

Isopropyl butyrat

Isopropyl butyrate

638-11-9

C7H14O2




930

Valeryl clo

Valeryl chloride

638-29-9

C5H9CIO




931

Amyl format

Amyl formate

638-49-3

C7H5Cl3




932

Nitrid ammonium kẽm

Zinc ammonium nitrite

63885-01-8

H3N.3(HNO2).Zn




933

Axit dimetyl photpho amidoxyanidic

Dimethyl phosphoramidocyanidic acid (C3H7N2P)

63917-41-9

C3H7N2P

1000

934

Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit

Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate)

63918-97-8

C6H3N3O8.Pb

50000

935

Thủy ngân gluconat

Mercury gluconate

63937-14-4

C6H11HgO7




936

Sắt (III)-o-arsenit, pentahydrat

Iron (Ill)-o-arsenite, pentahydrate

63989-69-5

As2Fe2O6*Fe2 O3*5H2O




937

Thiometon

Thiometon (S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate)

640-15-3

C6H15O2PS3




938

Axit formic

Formic acid

64-18-6

CH2O2




939

Axit acetic

Acetic acid

64-19-7

C2H4O2




940

Methoxymetyl isoxyanua

Methoxymethyl isocyanate

6427-21-0

C3H5NO2




941

Phenylphotpho diclo

Phenylphosphorus Dichloride

644-97-3

C6H5Cl2P




942

Penten 2, (E-)

2-Pentene, (E)-

646-04-8

C5H10

4540

943

Dioxolan

Dioxolane

646-06-0

C3H6O2




944

Dietyl sulfat

Dietyl sulfate

64-67-5

C4H10O4 S




945

Amoni nitrat (trên 98%)

Ammonium nitrate

6484-52-2

NH4NO3

50

946

Nicotin sulfat

Nicotine sulfate (1-1-Methyl-2-(3-pyridyl)-pynolidine sulfate)

65-30-5

C20H26N4*SO4




947

Nicotin tartrat

Nicotine tartrate

65-31-6

C10H14N2 2(C4H6O6)




948

Tali cacbonat

Thallium carbonate

6533-73-9

Tl2CO3




949

BZ:3-Quinuclidinyl benzilat (*)

Benzilicacid, 3-quinuclidinyl ester

6581-06-2

C21H23NO3




950

Hexaldehit

Hexanal

66-25-1

C6H12O




951

Xycloheximit

Cycloheximide

66-81-9

C15H23NO4

100

952

Diketen (3-Butenoic Axit)

Diketene

674-82-8

C4H4O2




953

Metanol

Methanol

67-56-1

CH4O

500000

954

Isopropanol

Isopropyl alcohol

67-63-0

C3H8O




955

Aceton

Acetone

67-64-1

C3H6O




956

Cloroform

Chloroform (Methane, trichloro-)

67-66-3

CHCI3

9080

957

Các hóa chất, trừ các độc chất đã được liệt kê tại Bảng 1, chứa 1 nguyên tử photpho liên kết với một nhóm metyl, etyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử cacbon khác. Ví dụ: Meylphotphonyl diclorit, Dimetyl metyl




676-97-1 756-79-6

CH3Cl2OP;
C3H9O3P




958

Hexametylphotphoroamit

Hexamethylphosphoroamide

680-31-9

C6H18N3OP

1

959

Axit thioglycolic

Thioglycolic acid

68-11-1

C2H4O2S




960

n,n-Dimetyl formamit

n,n-Dimethylformamide

68-12-2

C3H7NO




961

Tetra kali vàng (+1)pentaxyanua

Tetra Potassium Gold (+1) pentaxyanide

68133-87-9

C5AuK4N5




962

Nitrocresol

Nitrocresol

68137-08-6

C7H7NO3




963

Metyl orthosilicat (Tetramethoxysilan)

Methyl orthosilicate

681-84-5

C4H12O4Si




964

Dinatri trioxosilicat

Disodium trioxosilicate

6834-92-0

Na2SiO3




965

Hexaflo aceton hydrat

Hexafluoroacetone

684-16-2

C3F6O




966

Propylen tetrame (Tetrapropylen)

Каталог: upload
upload -> -
upload -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
upload -> TrầnTrang EnglishTheory Phonetics
upload -> BỘ khoa học và CÔng nghệ TÀi liệu hưỚng dẫN
upload -> TÀi liệu hưỚng dẫn sử DỤng dịch vụ HỘi nghị truyền hình trực tuyếN
upload -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> CHỦ TỊch nưỚC
upload -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
upload -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014

tải về 2.44 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   17




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương