Danh mục các phép thử Ban hành kèm theo Quyết định số 3027



tải về 363.82 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích363.82 Kb.
  1   2   3


DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3027 /QĐ-BNN-KHCN ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Nông Nông nghiệp và PTNT)

STT

Tên phép thử

Đối tượng phép thử

Giới hạn phát hiện /Phạm vi đo (nếu có)

Phương pháp thử

I. Lĩnh vực Thuốc thú y, Hóa học



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm -lactam và Cephalosporine

(Amoxicilline, Ampicilline, Cephalexin, Ceftiofur, Cephalothin, Cloxacillin, Penicillin…)



Thuốc thú y

0,01 %

TCVN 8686-8:2011

Thức ăn chăn nuôi

10 ppb

Tiêu chuẩn cơ sở

Thịt và sản phẩm từ thịt

10 ppb

Tiêu chuẩn cơ sở

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

10 ppb

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm Aminoside

(Neomycin, Kanamycin, Gentamycin, Apramycin…)



Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

10 ppb

J.Agric.food chem 2010

Thịt và sản phẩm từ thịt

10 ppb

CLG-AMG1.03

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

10 ppb

CLG-AMG1.03



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm Tetracycline

(Chlotetracylin, Doxycyclin, Tetracyclin, Oxytetracyclin…)



Thuốc thú y

0,01 %

BP 2007

Thức ăn chăn nuôi

10 ppb

AOAC 995.09

Thịt và sản phẩm từ thịt

10 ppb

AOAC 995.09 - 2005

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

10 ppb

AOAC 995.09 - 2005



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm Fenicol,

(Chloramphenicol, Florfenicol, Thiamphenicol…)



Thuốc thú y

0,01 %

TCVN 8686-9:2011

Thức ăn chăn nuôi

0,1 ppb

ISO 13493

(LC/MS/MS)

FDA LIB # 4306, 2003


Thịt và sản phẩm từ thịt

0,1 ppb

ISO 13493

(LC/MS/MS)

FDA LIB # 4306, 2003


Thủy sản và sản phẩm thủy sản

0,1 ppb

ISO 13493

(LC/MS/MS)

FDA LIB # 4306, 2003




Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm Quinolone

(Danofloxacin, Flumequine, Marbofloxacin, Enrofloxacin, Norfloxacin, Difloxacin, Ciprofloxacin, Ofloxacin...)



Thuốc thú y

0,01 %

TCVN 8686-5:2011

Thức ăn chăn nuôi

0.6 ppb

FDA LIB # 4298, 2003

Thịt và sản phẩm từ thịt

0.6 ppb

FDA LIB # 4298, 2003
FDA LIB # 4108, 1997

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

0.6 ppb

FDA LIB # 4298, 2003
FDA LIB # 4108, 1997



Kiểm nghiệm hàm lượng

nhóm Sulfamide

(Sulfadiazin, Sulfadimidin, Sulfaguanidin, Sulfamethoxazol, Sulfamethoxypirydazin, Sulfaquinoxalin, Sulfachloropyrazin, Sulfachloropyridazin, Sulfaclozin, Sulfamethoxin, Trimethoprim, Omethoprim…)


Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

10 ppb

Tiêu chuẩn cơ sở

Thịt và sản phẩm từ thịt

10 ppb

Tiêu chuẩn cơ sở

Thủy sản và sản phẩm thủy sản

10 ppb

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng (vitamin A, vitamin D3, vitamin E...)

Thuốc thú y

10 ppm

BP 2007


Thức ăn chăn nuôi

10 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng vitamin nhóm B tan trong nước (Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin PP, Vitamin C...)

Thuốc thú y

100 ppm

BP 2007

TCVN 8686-2 : 2011



Thức ăn chăn nuôi

100 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm Corticoid

(Dexamethasone, Prenisolone, Hydrocortison, Fludrocortisone…)



Thuốc thú y

0,01 %

BP 2007


Thức ăn chăn nuôi

2ppb

AOAC 974.44



Thịt và sản phẩm từ thịt

2ppb

AOAC 974.44



Thủy sản và sản phẩm thủy sản

2ppb

AOAC 974.44





Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm trị ký sinh trùng (Praziquantel, Lemamisol, Pyrantel, Niclozamide, Fenbantel, Fenbendazol, Menbendazol, Albendazol…)

Thuốc thú y

0,01 %

Journal of AOAC International, Volume 94, Number 2, 1 March 2011 , pp. 446-452(7)

Thức ăn chăn nuôi

0.01 ppm

Journal of AOAC International, Volume 94, Number 2, 1 March 2011 , pp. 446-452(7)



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm acid amin (Methionine, Lysin, Leucin, Isoleusin, Arginin, Histidin, Phenylalanin, Trytophan, Tyrosin, Valin…)

Thuốc thú y

1 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

1 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm đường (Fructose, Glucose, Inositol, Lactose, Maltose, Sorbitol, Sucrose…)

Thuốc thú y

0,01 %

ISO 22662:2007  

Thức ăn chăn nuôi

0,01 %

ISO 22662:2007  



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm hormon (Progesterol, Estrogen, Estradiol, Oxytocin…)

Thuốc thú y

0,01 %

AOAC 961.22




Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm hạ sốt (Analgin, Paracetamol…)

Thuốc thú y

0,01 %

TCVN 8686-1:2011

Thức ăn chăn nuôi

0.1 ppm

Journal of AOAC INTERNATIONAL, Vol. 90, Iss. 2 - 391



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm acid hữu cơ (acetic acid, citric acid, formic acid, fumaric acid, lactic acid, malic acid, propionic acid…)

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Hóa chất dùng trong thủy sản

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm kháng viêm noncorticoid (diclofenac, tolfenamic acid, triacinolone acetonide, acetyl salicilate, ketoprofen…)

Thuốc thú y

0,01 %

Journal of Chromatography A, 1021 (2003) 133–144

Thức ăn chăn nuôi

0,01ppm

Journal of Chromatography A, 1021 (2003) 133–144



Kiểm nghiệm hàm lượng nhóm gây tê an thần (amyleine hydrochloride, lidocain, xylazine, ketamine, procain…)

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

1 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng colistin

Thuốc thú y

0,01 %

BP 2007


Thức ăn chăn nuôi

1 ppm

J. AOAC International, 78(2), 343-352

Thịt và sản phẩm từ thịt

1 ppm

Analytical And Bioanalytical Chemistry Volume 385, Number 1, 181-188



Kiểm nghiệm hàm lượng lincomycin

Thuốc thú y

0,01 %

TCVN 8686-4:2011

Thức ăn chăn nuôi

1 ppm

AOAC 967.40.

AOAC 967.40

Journal of Pharmaceutical and Biomedical Analysis 40 (2006) 981–986


Thịt và sản phẩm từ thịt

1 ppm

Journal of Pharmaceutical and Biomedical Analysis 40 (2006) 981–986



Kiểm nghiệm hàm lượng tiamulin

Thuốc thú y

0,01 %

TCVN 8686-7:2011

Thức ăn chăn nuôi

1 ppm

AOAC INTERNATIONAL VOL. 83, NO. 6, 2000

Thịt và sản phẩm từ thịt

1 ppm

Journal of Food and Drug Analysis, Vol. 14, No. 1, 2006



Kiểm nghiệm hàm lượng avilamycin

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

0,01 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở

Thịt và sản phẩm từ thịt

0,01 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng erythromycin

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

0,01 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở

Thịt và sản phẩm từ thịt

0,01 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng spiramycin

Thuốc thú y

0,01 %

BP 2007


Thức ăn chăn nuôi

1 ppm

J. Agric. Food Chem. 2008, 56, 8844–8850

F AOAC INTERNATIONAL VOL. 82, NO. 5, 1999



Thịt và sản phẩm từ thịt

1 ppm

J. Agric. Food Chem. 2008, 56, 8844–8850

F AOAC INTERNATIONAL VOL. 82, NO. 5, 1999





Kiểm nghiệm hàm lượng tylosin tatrate , tylosin photphat

Thuốc thú y

0,01 %

AOAC 975.09

Thức ăn chăn nuôi

1 ppm

AOAC 975.09

AOAC INTERNATIONAL VOL. 82, NO. 5, 1999



Thịt và sản phẩm từ thịt

1 ppm

AOAC 975.09

AOAC INTERNATIONAL VOL. 82, NO. 5, 1999





Kiểm nghiệm hàm lượng roxasone

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

0,1 ppm

AOAC 971.47



Kiểm nghiệm hàm lượng bromhexine

Thuốc thú y

0,01 %

BP 2007

Thức ăn chăn nuôi

0,1 ppm

Journal of food and drug 2004, 306-310



Kiểm nghiệm hàm lượng chlofeniramine

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở

Thức ăn chăn nuôi

0,1 ppm

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng acepromazine maleate

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng atropin sulfate

Thuốc thú y

0,01 %

BP 2007



Kiểm nghiệm hàm lượng berberin

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở



Kiểm nghiệm hàm lượng chitosan

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở




Kiểm nghiệm hàm lượng chlorogenium

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở




Kiểm nghiệm hàm lượng diprophyline

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở




Kiểm nghiệm hàm lượng nystatin

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở




Kiểm nghiệm hàm lượng Sắt dextran

Thuốc thú y

0,01 %

Dược điển Trung Quốc 2000



Kiểm nghiệm hàm lượng peribritin


Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở




Kiểm nghiệm hàm lượng sodium benzoate

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở




Kiểm nghiệm hàm lượng tricosene

Thuốc thú y

0,01 %

Tiêu chuẩn cơ sở




Kiểm nghiệm hàm lượng iodine

Thuốc thú y

0,01 %

DĐVN IV

Hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sản

0,01 %

DĐVN IV



Kiểm nghiệm hàm lượng chloramin T, chloramin B

Thuốc thú y

0,01 %

DĐVN IV

Hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sản

0,01 %

DĐVN IV



Kiểm nghiệm hàm lượng glutarldehyde, formaldehyde

Thuốc thú y

0,01 %

BP 2007

Hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sản

0,01 %

BP 2007



Xác định chỉ số acid

Thuốc thú y




DĐVN IV



  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương