DỰ thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tín hiệu truyền hình cáp tưƠng tự TẠI ĐIỂm kết nối thuê bao


Bố cục quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao



tải về 341.14 Kb.
trang4/7
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích341.14 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

3.3Bố cục quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết nối thuê bao


Quy chuẩn được xây dựng với những nội dung chính như sau:

  1. Quy định chung

  2. Quy định kỹ thuật

  3. Quy định về quản lý

  4. Trách nhiệm của tổ chức cá nhân

  5. Tổ chức thực hiện

Phụ lục A (Quy định): Các điều kiện đo lường chất lượng tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết cuối thuê bao.

Phụ lục B (Quy định): Các phương pháp đo chất lượng tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết cuối thuê bao.



Phụ lục C (tham khảo): Bảng phân kênh tần số băng VHF/UHF truyền hình cáp tương tự.

PHỤ LỤC A: DIỄN GIẢI NỘI DUNG QUY CHUẨN VÀ TÀI LIỆU THAM CHIẾU




Đề mục

Nội dung Quy chuẩn

Cơ sở, lý do quy định

Tài liệu tham chiếu

1.

Quy định chung

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

Thông tư 23/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007; TCVN 1-2:2008

1.1

Phạm vi điều chỉnh

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

Biên soạn

1.2

Đối tượng áp dụng

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn




1.3

Tài liệu viện dẫn

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

TCVN 5830:1999; TCVN 5831:1999

1.4

Giải thích từ ngữ

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn




1.4.1

Tín hiệu truyền hình cáp tương tự (Analogue cable television signalling)

Từ ngữ giải thích sử dụng trong Quy chuẩn

Thông tư 18/2009/TT-BTTTT ngày 28/05/2009

1.4.2

Thuê bao (Subscriber)

Từ ngữ giải thích sử dụng trong Quy chuẩn

Biên soạn

1.4.3

Đầu cuối thuê bao (Terminal subscriber)

Từ ngữ giải thích sử dụng trong Quy chuẩn

Thông tư 18/2009/TT-BTTTT ngày 28/05/2009

1.4.4

Điểm kết nối thuê bao truyền hình cáp tương tự (the connection point for analogue cable television subscriber)

Từ ngữ giải thích sử dụng trong Quy chuẩn

Biên soạn

1.4.5

Tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ (Organization, company for service provider)

Từ ngữ giải thích sử dụng trong Quy chuẩn

Biên soạn

1.4.6

Phương pháp xác định (Detemined method)

Từ ngữ giải thích sử dụng trong Quy chuẩn

Biên soạn

1.5

Ký hiệu/ Chữ viết tắt

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

Biên soạn

2.

Quy định kỹ thuật

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

Thông tư 23/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007; TCVN 1-2:2008

2.1

Môi trường truyền dẫn tín hiệu

Quy định môi trường truyền dẫn tín hiệu truyền hình cáp tương tự từ nhà cung cấp dịch vụ tới nhà thuê bao

Biên soạn

2.2

Dải tần số hoạt động

Quy định dải tần số hoạt động của tín hiệu truyền hình cáp tương tự là dải tần số VHF và UHF

Băng tần số cao (VHF) thuộc Băng III từ 174 MHz đến 230 MHz

Băng tần số siêu cao (UHF) từ 470 MHz đến 806 MHz


Biên soạn

Quyết định 22/2009/QĐ-TTg ngày 16/02/2009; Dự thảo Thông tư Quy hoạch sử dụng kênh tần số cho truyền hình mặt đất băng tần VHF/UHF đến năm 2020 (Điều 7)



2.3

Mức tín hiệu cao tần

Quy định mức biên độ của tín hiệu cao tần hình sin sau điều chế tại mỗi kênh truyền hình cáp tương tự

Biên soạn; TCVN 5831:1999

2.4

Độ sai lệch tần số

Quy định độ sai lệch so với tần số trung tâm của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự

TCVN 5831:1999

2.5

Độ ổn định tần số

Quy định độ ổn ddingj tần số của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự

TCVN 5831:1999

2.6

Khoảng cách giữa tần số sóng mang hình với tần số sóng mang tiếng

Quy định khoảng cách từ tần số sóng mang hình tới tần số sóng mang tiếng của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự

Thông tư số 18/2009/TT-BTTTT ngày 28/5/2009; TCVN 5831:1999

2.7

Tỷ lệ công suất hình trên công suất tiếng

Quy định tỷ lệ công suất hình/công suất tiếng của truyền hình cáp tương tự

TCVN 5831:1999

2.8

Dải thông của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự

Quy định giải thông của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự hệ màu PAL B/G

Thông tư số 18/2009/TT-BTTTT ngày 28/5/2009; TCVN 5831:1999

2.9

Phổ tần của mỗi kênh

Quy định phổ tần của mỗi kênh truyền hình cáp tương tự hệ màu PAL B/G

TCVN 5831:1999; Biên soạn trren cơ sở tài liệu giảng dạy Chương trình Cao đẳng công nghệ kỹ thuật điện tử - Phần Kỹ thuật thu hình

2.10

Mức điều chế

Quy định mức điều chế của tín hiệu truyền hình cáp tương tự

TCVN 5831:1999

2.11

Kiểu điều chế

Quy định kiểu điều chế tín hiệu hình và tín hiệu tiếng của truyền hình cáp tương tự

TCVN 5830:1999; TCVN 5831:1999

2.12

Độ di tần tiếng

Quy định độ di tần cho phép giữa tần số tín hiệu tiếng và tần số sóng mang sau điều chế

TCVN 5830:1999; TCVN 5831:1999

2.13

Các thông số cơ bản của truyền hình cáp tương tự

Quy định các thông số cơ bản của truyền hình cáp tương tự

TCVN 5830:1999

2.14

Các thông số cơ bản của hệ màu truyền hình cáp tương tự

Quy định các thông số cơ bản của hệ màu truyền hình cáp tương tự

TCVN 5830:1999

3.

Quy định về quản lý

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

Biên soạn

4.

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

Biên soạn

5.

Tổ chức thực hiện

Theo quy định xây dựng Quy chuẩn

Biên soạn

Phụ lục A (Quy định)

 Quy định điều kiện đo; Yêu cầu đối với thiết bị đo; Chuẩn bị đo; Các tín hiệu chuẩn dùng để đo

 Quy định điều kiện đo; Yêu cầu đối với thiết bị đo; Chuẩn bị đo; Các tín hiệu chuẩn dùng để đo

Biên soạn; TCVN 5830:1999; TCVN 5831:1999

Phụ lục B (Quy định)

Các phương pháp đo

Sơ đồ đấu nối thiết bị đo kiểm tra chất lượng tín hiệu truyền hình cáp tương tự tại điểm kết cuối thuê bao

Biên soạn; TCVN 5830:1999; TCVN 5831:1999

Phụ lục C (Tham khảo)

Bảng phân kênh tần số băng VHF/UHF truyền hình cáp tương tự

Quy định phân kênh tần số các kênh truyền hình cáp tương tự

Quyết định 125/2009/QĐ-TTg ngày 23/10/2009; Dự thảo Thông tư của Bộ Thông tin và Truyền thông “Quy hoạch sử dụng kênh tần số cho truyền hình mặt đất băng tần VHF/UHF đến năm 2020”




: Upload -> Store -> tintuc -> vietnam
vietnam -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
vietnam -> Kết luận số 57-kl/tw ngày 8/3/2013 của Ban Bí thư về tiếp tục đẩy mạnh công tác đào tạo, bồi dưỡng lý luận chính trị cho cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp
vietnam -> BỘ thông tin và truyềN thôNG
vietnam -> Quyết định số 46-QĐ/tw ngày 1/11/2011 của Ban Chấp hành Trung ương do đồng chí Nguyễn Phú Trọng ký về Hướng dẫn thực hiện các quy định về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng trong Chương VII và Chương VIII điều lệ Đảng khoá XI
vietnam -> Lời nói đầu 6 quy đỊnh chung 7
vietnam -> Mẫu số: 31 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1131/2008/QĐ ttcp ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Tổng thanh tra)
vietnam -> BỘ thông tin và truyềN thông học viện công nghệ BƯu chính viễN thông việt nam viện khoa học kỹ thuật bưU ĐIỆN
vietnam -> Quy định số 173- qđ/TW, ngày 11/3/2013 của Ban Bí thư về kết nạp lại đối với đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng, kết nạp quần chúng VI phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình vào Đảng
vietnam -> RÀ soáT, chuyểN ĐỔi nhóm các tiêu chuẩn ngành phao vô tuyến chỉ VỊ trí khẩn cấp hàng hảI (epirb) sang qui chuẩn kỹ thuậT
vietnam -> HÀ NỘI 2012 MỤc lục mở ĐẦU 2 chưƠng tổng quan về DỊch vụ truy nhập internet cố ĐỊnh băng rộng tại việt nam 3


1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương