DỰ thảO 1 BẢN ĐỒ ĐỊa hình đỊa hình quốc gia phân lớp nội dung bảN ĐỒ ĐỊa hình tỉ LỆ 1: 50. 000 Trong môi trưỜng microstation



tải về 1.86 Mb.
trang9/9
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.86 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9


6. Nhóm lớp Biên giới-Địa giới

Mã trình bày

Nội dung bản đồ

Kiểu

Lớp

màu

Lực nét

Tên Kí hiệu

Phông chữ

Chỉ thị biên tập
từ dữ liệu địa lý


Tên Ft

Số Ft

Cao/Rộng

 

Đường biên giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AA01-1

Đường biên giới quốc gia trên đất liền xác định

Line

1

10

 

Bgquocgia

 

 

 

Lấy từ thuộc tính Lấy từ thuộc tính loaiHienTrangPhapLy = 1

AA01-2

Đường biên giới quốc gia trên đất liền chưa xác định

Line

2

10

 

Bgquocgiacxd

 

 

 

loaiHienTrangPhapLy = 2

 

Đường địa giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AC01-1

Địa giới hành chính cấp tỉnh xác định

Line

4

10

 

Dgtinh

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiHienTrangPhapLy = 1

AC01-2

Địa giới cấp tỉnh chưa xác định

Line

5

10

 

Dgtinhcxd

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiHienTrangPhapLy = 2

AC02-1

Địa giới cấp huyện xác định

Line

7

10

 

Dghuyen

 

 

 

loaiHienTrangPhapLy = 1

AC02-2

Địa giới cấp huyện chưa xác định

Line

8

10

 

Dghuyencxd

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiHienTrangPhapLy = 2

AC03-1

Địa giới cấp xã xác định

Line

10

10

 

Dgxa

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiHienTrangPhapLy = 1

AC03-2

Địa giới cấp xã chưa xác định

Line

11

10

 

Dgxacxd

 

 

 

Lấy từ thuộc tính loaiHienTrangPhapLy = 2


7. Nhóm lớp thực vật

Mã trình bày

Nội dung bản đồ

Kiểu

Lớp

màu

Lực nét

Tên Kí hiệu

Phông chữ

Chỉ thị biên tập
từ dữ liệu địa lý


Tên FT

Số Ft

Cao/Rộng

KB02

Ranh giới thực vật

Line

1

10

 

Rgthvat

 

 

 

Tương ứng với loại đối tượng Ranh giới phủ bề mặt mã = KB02

IB02

Khu canh tác nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Sử dụng thuộc tính loaiPhuBeMat để phân loại các đối tượng

IB02-1

Cây lúa

cell

41

16

 

LUA
LUA.C

 

 

 

loaiPhuBeMat = 1

IB02-2

Cây lương thực khác

cell

42

16

 

MAU
MAU.C

 

 

 

loaiPhuBeMat = 2

IB02-3

Cây công nghiệp ngắn ngày

cell

39

16

 

CNNGAN
CNGANC

 

 

 

loaiPhuBeMat = 3

IB02-4

Cây dừa, cọ

cell

31

16

 

RDUACO

 

 

 

loaiPhuBeMat = 4

IB02-5

Cây ăn quả

cell

28

16

 

CAYQUA
CAYQ.C

 

 

 

loaiPhuBeMat = 5

IB02-6

Cây trồng nông nghiệp khác

cell

32

16

 

CNN_KH
CNNK.C

 

 

 

loaiPhuBeMat = 13

IB02-7

Cây CN dài ngày

cell

27

16

 

TRGOA
TRGA.C

 

 

 

loaiPhuBeMat = 14

IB03

Đồng cỏ

cell

21

16

 

DCO
DCO.C

 

 

 

 

IB04

Rừng

shape

3

17

 

 

 

 

 

Nền rừng PT ổn định thể hiện bằng fill đặc, màu 17. Trên đó thể hiện loại cây đại diện từ thuộc tính loaiPhuBeMat.

IB04-1

Vùng rừng cây bụi (Bụi 4 chấm)

cell

12

16

 

RCBUI
RCB.C

 

 

 

Rừng cây bụi, loaiPhuBeMat = 6

IB04-2

Cây hỗn hợp

cell

4

10

 

RHHOP1

 

 

 

Rừng hỗn hợp, loaiPhuBeMat = 7

IB04-3

Cây lá kim

cell

4

10

 

RKIM1

 

 

 

Rừng lá kim, loaiPhuBeMat = 8

IB04-4

Cây lá rộng

cell

4

10

 

RLA1

 

 

 

Rừng lá rộng, loaiPhuBeMat = 9

IB04-5

Cây ưa mặn, chua phèn

cell

4

10

 

RMANPT

 

 

 

Rừng ưa mặn, chua phèn loaiPhuBeMat = 11

IB04-6

Cây tre nứa

cell

4

10

 

RTRE1

 

 

 

Rừng tre nứa, loaiPhuBeMat = 12

IB05

Thực phủ chưa thành rừng

shape

5

18

 

 

 

 

 

Nền thực vật fill màu 18, kết hợp với ký hiệu đại diện.

IB06

Thực phủ trong khu dân cư

shape

35

17

 

 

 

 

 

Sử dụng thuộc tính loaiPhuBeMat để phân loại các đối tượng tạo nội dung bản đồ

IB06-1

Cây CN ngắn ngày

cell

35

16

 

CNNGAN
CNGANC

 

 

 

loaiPhuBeMat = 3

IB06-2

Cây dừa cọ

cell

35

16

 

DUACO
DUACOC

 

 

 

loaiPhuBeMat = 4

IB06-3

Cây ăn quả

cell

35

16

 

CAYQUA
CAYQ.C

 

 

 

loaiPhuBeMat = 5

 

Tên rừng

GC29

51

10

 

 

VHtime i

194

từ 100/100 đến 170/170

Cỡ chữ thay đổi theo độ lớn của đối tượng (từ 100/100 đến 170/170)

 

Tên riêng

GC22

52

10

 

 

Vnarial i

182

75/70

 

 

Ghi chú, thuyết minh

GC23

53

10

 

 

vncentury i

208

75/75

 






1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương