Cây lá bỏng, 2008-04-09


Giới thiệu bảng các tính trạng 6.1 Phân loại các tính trạng



tải về 0.74 Mb.
trang3/7
Chuyển đổi dữ liệu26.04.2018
Kích0.74 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Giới thiệu bảng các tính trạng

6.1 Phân loại các tính trạng


6.1.1 Các tính trạng chuẩn trong quy phạm
Các tính trạng chuẩn trong quy phạm là những tính trạng được UPOV thông qua để thẩm định DUS mà từ các tính trạng này, các thành viên của Hiệp hội có thể lựa chọn các tính trạng phù hợp với trường hợp riêng của họ.
6.1.2 Các tính trạng có dấu hoa thị
Các tính trạng có dấu hoa thị (Biểu hiện bằng *) là những tính trạng có trong quy phạm mà đó là những tính trạng quan trọng nhằm hài hoà hoá bản mô tả giống trên phạm vi quốc tế và luôn có trong bản mô tả giống của các thành viên của Hiệp hội, trừ khi mức độ biểu hiện của tính trạng đã có trước hoặc các điều kiện môi trường tại nơi thí nghiệm làm cho tính trạng này không thể hiện.

6.2 Mức độ biểu hiện và các mã số tương ứng


Các mức biểu hiện được đưa ra cho mỗi tính trạng nhằm xác định tính trạng đó và để hài hoà hoá bản mô tả giống. Mỗi mức biểu hiện được chỉ ra bằng một mã số tương ứng nhằm thuận tiện cho việc ghi chép số liệu và để xây dựng cũng như trao đổi bản mô tả.

6.3 Các dạng biểu hiện


Một giải thích về các dạng biểu hiện của tính trạng (chất lượng, số lượng và giả chất lượng) được đưa ra trong tài liệu Giới thiệu chung.

6.4 Các giống điển hình


Trường hợp có thể, có thể sử dụng các giống điển hình nhằm làm rõ mức biểu hiện của mỗi tính trạng.

6.5 Chú giải


(*) Tính trạng có dấu hoa thị – xem Chương 6.1.2
QL Tính trạng chất lượng (định lượng) – Xem chương 6.3

QN Tính trạng số lượng – xem chương 6.3

PQ Tính trạng giả chất lượng – xem chương 6.3
(a)-(b) Xem giải thích trong bảng các tính trạng ở chương 8.1

(+) Xem giải thích trong bảng các tính trạng ở chương 8.2




7. Bảng các tính trạng







Tiếng Anh


Pháp

Đức

Tây Ban Nha



Giống điển hình

Mã số


1.
(*)





Cây: độ cao (kể cả chùm hoa)

Plante : hauteur (y compris l’inflorescence)

Pflanze: Höhe (einschließlich Blütenstand)

Planta: altura (incluida la inflorescencia)







QN




Rất thấp

très basse

sehr niedrig

muy baja

Avalon

1







Thấp

basse

niedrig

baja

Rarakoe

3







Trung bình

moyenne

mittel

media

Amy

5







Cao

haute

hoch

alta

Taos

7







Rất cao

très haute

sehr hoch

muy alta

Petero

9

2.




Cây: Chiều rộng

Plante : largeur

Pflanze: Breite

Planta: anchura







QN




Hẹp

étroite

schmal

estrecha

Sumaco

3







Trung bình

moyenne

mittel

media

Amy

5







Rộng

large

breit

ancha

Pago

7

3.
(*)





Lá: Chiều dài

Feuille : longueur

Blatt: Länge

Hoja: longitud







QN

(a)

Ngắn

courte
kurz

corta

Dark Cora

3







Trung bình

moyenne
mittel

media

Amy

5







Dài

longue
lang

larga

Avalon

7

4.
(*)





Lá: Chiều rộng

Feuille : largeur

Blatt: Breite

Hoja: anchura







QN

(a)

Hẹp

étroite
schmal

estrecha

Arina

3







Trung bình

moyenne
mittel

media

Sumaco

5







Rộng

large
breit

ancha

Avalon

7

5.

(+)





Lá: Hình dạng

Feuille : forme

Blatt: Form

Hoja: forma







PQ

(a)

Hình trứng

ovale
eiförmig

oval




1







Hình elip

elliptique

elliptisch

elíptica




2







Tròn

arrondie

rundlich

redondeada




3







Đường thẳng

linéaire

linear

lineal




4







Trứng ngược

obovale

verkehrt eiförmig

oboval




5







Lông chim 3 thuỳ

pennée tripartite

dreizählig gefiedert

tripartita pinnada




6

6.
(*)





Lá: đốm

Feuille : panachure

Blatt: Panaschierung

Hoja: variegación







QL

(a)

Không

absente

fehlend

ausente

Rarakoe

1









présente

vorhanden

presente

Debora

9

7.




Lá: mức độ xanh của mặt trên

Feuille : intensité de la couleur verte de la face supérieure

Blatt: Intensität der Grünfärbung der Oberseite

Hoja: intensidad del color verde del haz







QN

(a)

Nhạt

claire

hell

clara




3







Trung bình

moyenne
mittel

media

Taos

5







Đậm

foncée

dunkel

oscura

Arina

7

8.
(*)





Lá: Anthocianin mặt trên

Feuille : pigmentation anthocyanique de la face supérieure
Blatt: Anthocyan-färbung der Ober-seite

Hoja: pigmentación antociánica del haz







QN

(a)

Không có hoặc rất ít

nulle ou très faible
fehlend oder sehr gering

ausente o muy débil

Amy

1







Ít

faible
gering

débil

Banda

3







Trung bình

moyenne
mittel

media

Misunpink

5







Nhiều

forte
stark

fuerte

Axrose

7

9.

(+)





Lá: Mặt cắt ngang

Feuille : section transversale
Blatt: Querschnitt

Hoja: sección transversal







QN

(a)

Cong lòng chảo mạnh

fortement concave
stark konkav

fuertemente cóncava

Dark Cora

1







Phẳng

plate
gerade

plana

Fonda

3







Lồi mạnh

fortement convexe
stark konvex

fuertemente convexa




5

10.

(+)





Lá: số vết chạm ở rìa

Feuille : nombre d’incisions du bord
Blatt: Anzahl der Randeinschnitte

Hoja: número de incisiones del margen







QN

(a)

Không có hoặc rất ít

absentes ou très peu nombreuses
fehlend oder sehr gering

ausentes o muy pocas




1







Ít

peu nombreuses
gering

pocas




3







Trung bình

moyennes
mittel

medio




5







Nhiều

nombreuses
groß

abundantes




7

11.

(+)





Lá: độ sâu của vết chạm ở rìa

Feuille : profondeur des incisions du bord
Blatt: Tiefe der Randeinschnitte

Hoja: profundidad de las incisiones del margen







QN

(a)

Rất nông

très peu profondes
sehr flach

muy poco profunda




1







Nông

peu profondes
flach

poco profunda

Amy

3







Trung bình

moyennes
mittel

media

Pago

5







Sâu

profondes
tief

profunda

Axrose

7

12.

(+)





Lá: Hướng đỉnh

Feuille : port du sommet
Blatt: Haltung der Spitze

Hoja: porte del ápice







QN

(a)

Cong vào mạnh

fortement incurvé
stark aufgebogen

fuertemente curvado hacia arriba

Rachel

1







Thẳng

droit
gerade

recto

Sumaco

3







Cong ngược trở ra nhiều

fortement recurvé
stark zurückgebogen

fuertemente curvado hacia abajo

Hakon

5

13.

(+)





Chồi hoa: số lượng hoa ở nhánh cao nhất

Pousse florifère : nombre de fleurs du pleïochasium le plus haut
Blühender Trieb: Anzahl Blüten der obersten Trugdolde
Rama floral: número de flores del pleiocasio superior







QN




Ít

petit
gering

pocas

Amrum

3







Trung bình

moyen
mittel

medio

Fonda

5







Nhiều

grand
groß

abundantes

Pago

7

14.

(+)





Chồi hoa: độ rộng của nhánh cao nhất

Pousse florifère : largeur du pleïochasium le plus haut
Blühender Trieb: Breite der obersten Trugdolde
Rama floral: anchura del pleiocasio superior







QN




Hẹp

étroit
schmal

estrecha

Don Ramon

3







Trung bình

moyen
mittel

media

Sumaco

5







Rộng

large
breit

ancha

Pago

7

15.

(+)





Hoa non: số màu ở mặt trên thuỳ tràng hoa

Jeune fleur : nombre de couleurs de la face supérieure des lobes de la corolle

Junge Blüte: Anzahl Farben der Ober-seite der Kronzipfel

Flor joven: número de colores de la cara superior de los lóbulos de la corola







QL

(b)

Một

une

eine

uno




1







Hai hoặc hơn 2

deux ou plus

zwei oder mehr

dos o más




2

16.







Hoa non: màu chủ yếu mặt trên thuỳ tràng hoa

Jeune fleur : couleur principale de la face supérieure des lobes de la corolle

Junge Blüte: Hauptfarbe der Oberseite der Kronzipfel

Flor joven: color principal de la cara superior de los lóbulos de la corola







PQ

(b)
(c)


Bảng so màu RHS (Chỉ ra số tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







17.




Hoa non: màu thứ cấp mặt trên thù tràng hoa

Jeune fleur : couleur secondaire de la face supérieure des lobes de la corolle

Junge Blüte: Sekundärfarbe der Oberseite der Kronzipfel

Flor joven: color secundario de la cara superior de los lóbulos de la corola







PQ

(b)
(c)


Bảng so màu RHS (Chỉ ra số tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







18.
(*)
(+)





Hoa: Kiểu

Fleur : type

Blüte: Typ

Flor: tipo







QL




Đơn

simple

einfach

simple

Dark Cora

1







Kép

double

gefüllt

doble

Pago

2

19.






Chỉ với giống hoa đơn: Hoa: số thuỳ tràng hoa

Variétés à fleurs simples seulement : fleur : nombre de lobes de corolle

Nur Sorten mit einfachen Blüten: Blüte: Anzahl Kronzipfel

Únicamente variedades con flores simples:
Flor: número de lóbulos de la corola







QN




Chỉ 4

4 seulement

nur 4

sólo 4

Dark Cora

1







4 hoặc 5

4 ou 5

4 oder 5

4 ó 5

Parina

2







Chỉ 5

5 seulement

nur 5

sólo 5




3

20.
(*)





Chỉ với giống hoa kép: Hoa: số lượng thuỳ tràng hoa

Variétés à fleurs doubles seulement : fleur : nombre de lobes de corolle

Nur Sorten mit gefüllten Blüten: Blüte: Anzahl Kronzipfel

Únicamente variedades con flores dobles:
Flor: número de lóbulos de la corola







QN




Ít

petit

gering

pocas

RB 56141

3







Trung bình

moyen

mittel

medio

Naomi

5







Nhiều

élevé

hoch

abundantes

Yazmin

7

21.
(*)





Hoa: Đường kính

Fleur : diamètre

Blüte: Durchmesser

Flor: diámetro







QN




Nhỏ

petit

klein

pequeño

Arina

3







Trung bình

moyen

mittel

medio

Amy

5







Lớn

grand

groß

grande

Jodie

7

22.

(+)





Chỉ với giống hoa đơn: Thuỳ tràng hoa: Hướng

Variétés à fleurs simples seulement : lobe de la corolle : port

Nur Sorten mit einfachen Blüten: Kronzipfel: Haltung

Únicamente variedades con flores simples:
Lóbulo de la corola: porte








QN

(d)

Hướng lên

dressé

nach oben

hacia arriba

Runa

1







Hướng ngang

horizontal

waagerecht

horizontal

Goldie

2







Hướng xuống

retombant

nach unten

hacia abajo

Ingrid

3

23.

(+)





Thuỳ tràng hoa: độ uốn của rìa

Lobe de la corolle : enroulement du bord

Kronzipfel: Umbiegung des Randes

Lóbulo de la corola: curvatura del margen







QL

(d)

Không có

absent

fehlend

ausente

Irmin

1









présent

vorhanden

presente

Jackie

9

24.

(+)





Thuỳ tràng hoa: Vết chạm ở rìa

Lobe de la corolle : incisions du bord

Kronzipfel: Randeinschnitte

Lóbulo de la corola: incisiones del margen







QL

(d)

Không có

absentes

fehlend

ausentes

Irmin

1









présentes

vorhanden

presentes

Krystle

9

25.

(+)





Thuỳ tràng hoa: Dạng đỉnh

Lobe de la corolle : forme du sommet

Kronzipfel: Form der Spitze

Lóbulo de la corola: forma del ápice







PQ

(d)

Nhọn

aigu

spitz

aguda

Jackie

1







Nhọn đột ngột

apiculé

zugespitzt

apiculada

Impromeru

2







Nhọn mũi

acuminé

mit aufgesetzter Spitze

acuminada

White Cora

3

26.
(*)





Chỉ với giống hoa đơn: thuỳ tràng hoa: độ dài

Variétés à fleurs simples seulement: lobe de la corolle : longueur

Nur Sorten mit einfachen Blüten: Kronzipfel: Länge

Únicamente variedades con flores simples:
Lóbulo de la corola: longitud








QN

(d)

Ngắn

court

kurz

corta

Debora

3







Trung bình

moyen

mittel

media

Amy

5







Dài

long

lang

larga

Jackie

7

27.
(*)





Chỉ với giống hoa đơn: Thuỳ tràng hoa: Độ rộng

Variétés à fleurs simples seulement: lobe de la corolle : largeur

Nur Sorten mit einfachen Blüten: Kronzipfel: Breite

Únicamente variedades con flores simples:
Lóbulo de la corola: anchura








QN

(d)

Hẹp

étroit

schmal

estrecha

Debora

3







Trung bình

moyen

mittel

media

Parina

5







Rộng

large

breit

ancha

Dark Cora

7

28.




Chỉ với giống hoa đơn: Thuỳ tràng hoa: Tỷ lệ dài/rộng

Variétés à fleurs simples seulement : lobe de la corolle : rapport longueur/largeur

Nur Sorten mit einfachen Blüten: Kronzipfel: Verhältnis Länge/Breite

Únicamente variedades con flores simples:
Lóbulo de la corola: relación longitud/anchura








QN

(d)

Nhỏ

petit

klein

pequeña




3







Trung bình

moyen

mittel

media




5







Lớn

grand

groß

grande




7

29.
(*)
(+)





Thuỳ tràng hoa: số màu mặt trên

Lobe de la corolle : nombre de couleurs de la face supérieure

Kronzipfel: Anzahl Farben der Ober-seite

Lóbulo de la corola: número de colores de la cara superior







QL

(d)

Một

une

eine

uno

Amy

1







Hai

deux

zwei

dos

Graciosa

2







Hơn 2

plus de deux

mehr als zwei

más de dos

Oberon

3

30.
(*)





Thuỳ tràng hoa: Màu chủ yếu mặt trên

Lobe de la corolle : couleur principale de la face supérieure

Kronzipfel: Hauptfarbe der Oberseite

Lóbulo de la corola: color principal de la cara superior







PQ

(c)
(d)

Bảng so màu RHS (Chỉ ra số tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







31.
(*)





Thuỳ tràng hoa: Màu thứ cấp mặt trên

Lobe de la corolle : couleur secondaire de la face supérieure

Kronzipfel: Sekundärfarbe der Oberseite

Lóbulo de la corola: color secundario de la cara superior







PQ

(c)
(d)

Bảng so màu RHS (Chỉ ra số tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







32.
(*)
(+)





Thuỳ tràng hoa: Sự phân bố màu thứ cấp

Lobe de la corolle : distribution de la couleur secondaire

Kronzipfel: Verteilung der Sekundärfarbe

Lóbulo de la corola: distribución del color secundario







PQ

(d)

Chỉ ở rìa

en bordure seulement

nur am Rand

únicamente en el margen

Alcedo

1







Ở rìa và đáy

en bordure et à la base

am Rand und an der Basis

en el margen y en la base

Mipinkstar

2







Chỉ ở đáy

à la base seulement

nur an der Basis

únicamente en la base

Impromero

3







Ở đáy và viền ở giữa

à la base et une raie médiane

an der Basis und als Mittelstreifen

en la base y en la estría central

Milos

4







Chỉ viền giữa

raie médiane seulement

nur als Mittelstreifen

únicamente estría central




5







Chủ yếu một nửa

principalement sur une moitié

hauptsächlich auf einer Hälfte

principalmente en una mitad

Rewiros

6







Lốm đốm

pointillée

gepunktet

salpicado

Greco

7







Vết vằn

panachée

gescheckt

pinto




8

33.




Chỉ với giống hoa đơn: Thuỳ tràng hoa: màu của phần nhạt hơn ở mặt dưới

Variétés à fleurs simples seulement : lobe de la corolle : couleur de la partie plus claire de la face inférieure

Nur Sorten mit einfachen Blüten: Kronzipfel: Farbe des helleren Teils der Unterseite

Únicamente variedades con flores simples:
Lóbulo de la corola: color de la parte
más clara de la cara inferior







PQ

(d)

Bảng so màu RHS (Chỉ ra số tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







34.




Chỉ với giống hoa đơn: Thuỳ tràng hoa: màu của phần sẫm hơn ở mặt dưới

Variétés à fleurs simples seulement : lobe de la corolle : couleur de la partie plus foncée de la face inférieure

Nur Sorten mit einfachen Blüten Kronzipfel: Farbe des dunkleren Teils der Unterseite

Únicamente variedades con flores simples:
Lóbulo de la corola: color de la parte
más oscura de la cara inferior







PQ

(d)

Bảng so màu RHS (Chỉ ra số tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







35.
(*)






Chỉ với giống hoa kép: Thuỳ tràng hoa phía ngoài: số màu mặt trên

Variétés à fleurs doubles seulement : lobe extérieur de la corolle: nombre de couleurs de la face supérieure

Nur Sorten mit gefüllten Blüten: Äußerer Kronzipfel: Anzahl Farben der Oberseite

Únicamente variedades con flores dobles: Lóbulo exterior de la corola: número de colores de la cara superior







QL

(d)

Một

une

eine

uno




1







Hai

deux

zwei

dos




2







Hơn hai

plus de deux

mehr als zwei

más de dos




3

36.
(*)





Chỉ với giống hoa kép: Thuỳ tràng hoa phía ngoài: Màu chủ yếu mặt trên

Variétés à fleurs doubles seulement : lobe extérieur de la corolle : couleur principale de la face supérieure

Nur Sorten mit gefüllten Blüten: Äußerer Kronzipfel: Hauptfarbe der Oberseite

Únicamente variedades con flores dobles:
Lóbulo exterior de la corola: color principal de la cara superior








PQ

(c)
(d)

Bảng so màu RHS (Chỉ ra màu tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







37.




Chỉ với giống hoa kép: Thuỳ tràng hoa phía ngoài: Màu thứ cấp mặt trên

Variétés à fleurs doubles seulement : lobe extérieur de la corolle : couleur secondaire de la face supérieure

Nur Sorten mit gefüllten Blüten: Äußerer Kronzipfel: Sekundärfarbe der Oberseite

Únicamente variedades con flores dobles:
Lóbulo exterior de la corola: color secundario de la cara superior








PQ

(c)
(d)

Bảng so màu RHS (Chỉ ra số tương ứng)

Code RHS des couleurs (indiquer le numéro de référence)
RHS-Farbkarte (Nummer angeben)

Carta de colores RHS (indicar el número de referencia)







38.

(+)





Chỉ với giống hoa kép: Thuỳ tràng hoa phía ngoài: Sự phân bố màu thứ cấp

Variétés à fleurs doubles seulement : lobe extérieur de la corolle : distribution de la couleur secondaire

Nur Sorten mit gefüllten Blüten: Äußerer Kronzipfel: Verteilung der Sekundärfarbe

Únicamente variedades con flores dobles:
Lóbulo exterior de la corola: distribución del color secundario








PQ

(c)

Chỉ có ở rìa

en bordure seulement

nur am Rand

únicamente en el margen




1







Ở rìa và đáy

en bordure et à la base

am Rand und an der Basis

en el margen y en la base




2







Chỉ có ở đáy

à la base seulement

nur an der Basis

únicamente en la base




3







Ở đáy và viền ở giữa

à la base et une raie médiane

an der Basis und als Mittelstreifen

en la base y en la estría central




4







Chỉ viền ở giữa

raie médiane seulement

nur als Mittelstreifen

únicamente estría central




5







Chủ yếu ở một nửa

principalement sur une moitié

hauptsächlich auf einer Hälfte

principalmente en una mitad




6







Lốm đốm

pointillé

gepunktet

salpicado




7







Vết vằn

panachée

gescheckt

pinto




8

39.




Thời gian bắt đầu nở hoa

Époque de début de floraison

Zeitpunkt des Blühbeginns

Época de inicio de la floración







QN




Sớm

précoce
früh

temprana




3







Trung bình

moyenne

mittel

media




5







Muộn

tardive
spät

tardía




7



1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương