Cty cp công nghiệp thủy sảN



tải về 37.17 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu15.08.2016
Kích37.17 Kb.

CTY CP CÔNG NGHIỆP THỦY SẢN

30 Hàm Nghi Q.1 Tp.HCM

-------------------

Số: 94/ NQ- ĐHCĐ-CNTS



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

--oOo—

Tp.HCM, ngày 28 tháng 04 năm 2010




NGHỊ QUYẾT

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2009

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP THỦY SẢN
- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá 11, kỳ họp thứ 8 thông qua;

- Căn cứ Nghị định số 14/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;

- Căn cứ Điều lệ Tổ chức và Hoạt động của Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản tháng 1 năm 2007;

- Căn cứ Biên bản họp số 93/BB-ĐHCĐ ngày 28/04/2010 của Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản;
Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2009 của Công ty Cổ phần Công nghiệp Thủy sản, ngày 28/04/2010 đã nhất trí thông qua :
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Thông qua Báo cáo Hoạt động của Hội đồng quản trị trong năm 2009

- Biểu quyết: 3.717.397cổ phần/ 3.717.397cổ phần dự họp, chiếm tỷ lệ: 100%.



Điều 2. Báo cáo tài chính và kết quả sản xuất kinh doanh năm 2009 đã được kiểm toán (báo cáo đính kèm).

Tóm lược bản kết quả sản xuất – kinh doanh năm 2009:



Đơn vị: 1.000 VND

Chỉ tiêu

Số tiền

1. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

384.140.361

2. Giá vốn hàng bán

354.166.893

3. Lợi nhuận gộp về bán hang và cung cấp dịch vụ

29.973.468

4. Doanh thu hoạt động tài chính

1.074.182

5. Chi phí tài chính

12.386.793

Trong đó: Chi phí lãi vay

11.952.344

6. Chi phí quản lý, CP bán hàng

8.866.413

7. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

9.794.443

8. Lợi nhuận khác

2.362.873

9. Tổng lợi nhuận trước thuế

12.157.316

10. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

1.961.623

11. Lợi nhuận sau thuế

10.195.693

12. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

3.219

- Biểu quyết: 3.717.397 cổ phần/ 3.717.397 cổ phần dự họp, chiếm tỷ lệ: 100%.

Điều 3: Về phân phối lợi nhuận năm 2009 như sau.

  • Lợi nhuận trước thuế năm 2009

12.157.316.740

  • Thuế TNDN năm 2009

 1.961.623.720

  • Lợi nhuận sau thuế năm 2009

10.195.693.020

+ Trích lập các quỹ

3.568.492.557

  • Quỹ đầu tư phát triển (Tỷ lệ 15%)

1.529.353.953

  • Quỹ dự phòng tài chính (Tỷ lệ 10%)

1.019.569.302

  • Quỹ khen thưởng, phúc lợi (Tỷ lệ 10%)

1.019.569.302

+ Chia cổ tức ( tỷ lệ 20% mệnh giá/CP)

6.329.400.000

Trong đó:




  • Cổ tức đã tạm ứng đợt 1 (tỷ lệ 8% mệnh giá/CP)

2.531.760.000

  • Cổ tức đã tạm ứng đợt 2 (tỷ lệ 8% mệnh giá/CP)

2.531.760.000

  • Cổ tức còn lại đợt 3 (tỷ lệ 4% mệnh giá/CP)

1.265.880.000

Đợt phát hành cổ phần tăng vốn điều lệ từ 33 tỷ đồng lên 42 tỷ đồng kết thúc vào ngày 25/12/2009 (Công ty có báo cáo hoàn thành đợt phát hành cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước). Danh sách Cổ đông để chia cổ tức đợt 3 được chốt vào ngày 14/11/2009 (chia trên vốn điều lệ 33 tỷ đồng).

- Biểu quyết: 3.717.397cổ phần/ 3.717.397cổ phần dự họp, chiếm tỷ lệ: 100%.



Điều 4:

1/ Thông qua Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2010

Đơn vị: 1.000 VND


Chỉ tiêu

Số tiền

1. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

420.000.000

2. Giá vốn hàng bán

378.600.000

3. Lợi nhuận gộp về bán hang và cung cấp dịch vụ

41.400.000

4. Chi phí lãi vay

15.000.000

5. Chi phí quản lý, CP bán hàng

10.500.000

6. Chi phí khấu hao TSCĐ

3.200.000

7. Thu nhập từ họat động kinh doanh

12.700.000

8. Thu nhập trước thuế

12.700.000

9. Thuế thu nhập

3.175.000

10. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp

9.525.000

2/Thông qua kế hoạch dự kiến chia cổ tức năm 2010

Ủy quyền cho Hội đồng quản trị tùy theo tình hình sản xuất kinh doanh thực tế sẽ quyết định chi trả tạm ứng cổ tức năm 2010 bằng tiền mặt và thời điểm tạm ứng cổ tức.

Tỷ lệ chi trả cổ tức năm 2010 dự kiến là 20%. Mức chi trả cổ tức chính thức sẽ được thông qua Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2010.

- Biểu quyết: 3.717.397cổ phần/ 3.717.397cổ phần dự họp, chiếm tỷ lệ: 100%.



Điều 5: Thông qua báo cáo của Ban kiểm soát năm 2009

- Biểu quyết: 3.717.397cổ phần/3.717.397cổ phần dự họp, chiếm tỷ lệ: 100%.



Điều 6: Thông qua thù lao của HĐQT, BKS năm 2010:

-Thù lao HĐQT: 12.000.000 VNĐ/tháng

- Thù lao BKS: 5.000.000 VNĐ/tháng

- Biểu quyết: 3.717.397cổ phần/ 3.717.397cổ phần dự họp, chiếm tỷ lệ: 100%.



Điều 7: Công ty kiểm toán báo cáo tài chính năm 2010:

Lựa chọn Công ty TNHH Kiểm toán- Tư vấn Đất việt (Vietland) hoặc Công ty TNHH Kiểm toán và kế toán Hà Nội (CPA HANOI) kiểm toán cho báo cáo tài chính năm 2010.

- Biểu quyết: 3.717.397cổ phần/3.717.397cổ phần dự họp, chiếm tỷ lệ: 100%.

Nơi nhận :

- Các TV. Hội đồng Quản trị.

- Ban KS, Ban TGĐ.

- Cổ đông.

- Lưu VT


.

T/M HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

NGUYỄN HỮU LỘC








: doc viewer.aspx?fileName= -> upload -> document
document -> VĂn phòng luật sư V. L. C
document -> Tnhh một thành viên công ty cổ phần cấp nưỚc thủ ĐỨC
document -> Quyết định 1653/QĐ-tchq của Tổng cục Hải quan về việc ấn định thuế đối với hàng hoá nhập khẩu
document -> Số: 24/2005/tt-blđtbxh
document -> Thông tư số 89/1998/tt-btc ngày 27/6/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 28/1998/NĐ-cp ngày 11/5/98 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng
document -> CUÏm thu truyeàn thanh khoâng daây kyõ thuaät soá
document -> Cô sôû nhaän thöùc chung veà chöùc naêng nhieäm vuï, cô sôû khoa hoïc veà vieäc trang bò phöông tieän kyõ thuaät töông xöùng vôùi chöùc naêng nhieäm vuï ñoái vôùi heä thoáng truyeàn thanh




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương