Cập nhật thường xuyên To be updated regularly Lưu ý



tải về 8.41 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích8.41 Kb.
#29769
Thuật ngữ giáo dục thông dụng Việt-Anh
Định nghĩa theo giáo dục Việt Nam



Vietnamese-English Education and School Glossary
with definitions bound to Vietnam's educational context


Cập nhật thường xuyên
To be updated regularly

Lưu ý: Để tìm nhanh thuật ngữ tiếng Anh, sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F


B
biên soạn (giáo trình): write, develop


bài học: lesson, unit
báo cáo khoa học: research report, paper, article
bảng điểm: academic transcript, grading schedule, results certificate
bằng, chứng chỉ: certificate, completion/graduation certificate
bằng cấp: qualification
bệnh thành tích: credit mania, credit-driven practice
bỏ học: drop out (of school), học sinh bỏ học: drop-outs
bộ giáo dục: ministry of education
bộ môn: subject group, subject section

C
cao đẳng: 3-year college


chương trình (chi tiết): syllabus (pl. syllabuses, syllabi)
chương trình (khung): curriculum (pl. curricula)
chấm điểm: mark, score
chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn): subject head
chủ điểm: theme
chủ đề: topic
chứng chỉ, bằng: (xem: bằng, chứng chỉ)
công nghệ: technology

D-Đ
dạy thêm, học thêm: tutorial


dự giờ: class observation
dự thi: take, sit an exam
điều hành lớp học: class management
điểm, điểm số: mark, score, grade
đào tạo giáo viên: teacher training
đào tạo từ xa: distance education
đào tạo: train, training
đánh giá: evaluation, measurement
đơn xin nghỉ (học, dạy): request for leave (of absence)
đại học: university, college, undergraduate
đạo văn: plagiarize, plagiarism
địa lý: georgaphy
đồ dùng dạy học: teaching aids
đỗ: pass (an exam)

G
giáo cụ trực quan: realia


giáo dục công dân: civil education, civics
giáo dục thường xuyên: continuing education
giáo trình điện tử: courseware
giáo trình: course book, textbook, teaching materials
giáo viên chủ nhiệm: class head teacher
giáo viên dạy thêm: tutor
giáo viên thỉnh giảng: visiting lecturer/ teacher
giáo viên đứng lớp: classroom teacher
giáo án: lesson plan
giấy chứng sinh: birth certificate
giỏi (xếp loại hs): distinction

H
hiệu trưởng: president, rector (cđ-đh); principal, school head, headmaster or headmistress (pt)


hóa học: chemistry
hạnh kiểm: conduct
học bạ: school records, academic records; school record book
học liệu: materials
hội thảo giáo viên: teacher training workshop, conference

K
khoa học tự nhiên (môn học): science (pl. sciences)


khuôn viên trường: campus
khá (xếp loại hs): credit
khảo thí: (xem: kiểm tra - đánh giá)
kiểm tra: test, testing
kiểm định chất lượng: accredit, accreditation
kém (xếp loại hs): poor performance

L
lịch sử: history


lớp học: classroom
lớp: form, grade; class

M
môn học: subject


mầm non: (xem mẫu giáo)
mẫu giáo: kindergarten, pre-school

N
nghiên cứu khoa học: research, research work


ngoại khóa: extra curriculum

P
phòng giáo dục: district department of education


phòng nghỉ giáo viên: (teaching) staff room
phòng đào tạo: department of studies

Q
quay cóp (trong phòng thi): cheating (in exams)


quản lý học sinh: student management

S
sau đại học: post graduate


sinh vật: biology
soạn bài (việc làm của giáo viên): prepare for a class/lesson, lesson preparation
sách giáo khoa: textbook
sân trường: school-yard
sở giáo dục: provincial department of education

T
thanh tra giáo dục: education inspector


thi học sinh giỏi: best students' contest
thi tuyển sinh đại học, cao đẳng: university/college entrance exam
thi tốt nghiệp THPT: high school graduation exam
thi tốt nghiệp: final exam
thi trắc nghiệm: objective test
thi tự luận: subjective test
thí sinh: candidate
thạc sĩ: master
thể dục: physical education
tiến sĩ: Ph.D. (doctor of philosophy), doctor
tiết học: class, class hour, contact hour
tiểu học: primary, elementary (school); primary education
toán: mathematics/math
trung bình (xếp loại hs): pass
trung học cơ sở: lower secondary school, middle school, junior high school
trung học phổ thông: upper-secondary school, high school, secondary education
trường công lập: state school/ college/ university
trường tư thục: private school/ college/ university
trưởng bộ môn: (xem: chủ nhiệm bộ môn)
trượt: fail (an exam)

V
văn (môn học): Vietnamese, composition


vật lý: physics
xuất sắc: high distinction

X
xã hội hóa giáo dục: socialization of education
tải về 8.41 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương