Cập nhật đến ngày 01/10/2006 kodekc mátxcơVA, 2006 BỘ luật tố TỤng hình sự liên bang nga



tải về 2.43 Mb.
trang1/27
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích2.43 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27




BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ

LIÊN BANG NGA
Cập nhật đến ngày 01/10/2006

KODEKC

MÁTXCƠVA, 2006

BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ LIÊN BANG NGA

(ĐƯỢC ĐUMA QUỐC GIA THÔNG QUA NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2001 VÀ ĐƯỢC QUỐC HỘI PHÊ CHUẨN NGÀY 5 THÁGN 12 NĂM 2001)
Đã qua các lần bổ sung, sửa đổi:Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002;Luật liên bang số 98/LLB ngày 24 tháng 7 năm 2002;Luật liên bang số 103/LLB ngày 24 tháng 7 năm 2002;Luật liên bang số 112/LLB ngày 25 tháng 7 năm 2002;Luật liên bang số 133/LLB ngày 31 tháng 10 năm 2002;Luật liên bang số 86/LLB ngày 30 tháng 6 năm 2003;Luật liên bang số 92/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003;Luật liên bang số 94/LLB ngày 4 tháng 7 năm 2003;Luật liên bang số 111/LLB ngày 7 tháng 7 năm 2003;Luật liên bang số 161/LLB ngày 8 tháng 12năm 2003;Luật liên bang số 12/LLB ngày 11 tháng 3 năm 2004;Luật liên bang số 18/LLB ngày 22 tháng 4 năm 2004;Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 6 năm 2004.Luật liên bang số 154/LLB ngày 2 tháng 12 năm 2004;Luật liên bang số 187/LLB ngày 28 tháng 12 năm 2004;Luật liên bang số 54/LLB ngày 1 tháng 6 năm 2005;Luật liên bang số 13/LLB ngày 9 tháng 1 năm 2006;Luật liên bang số 33/LLB ngày 3 tháng 3 năm 2006;Luật liên bang số 72/LLB ngày 3 tháng 6 năm 2006;Luật liên bang số 97/LLB ngày 3 tháng 7 năm 2006;Luật liên bang số 98/LLB ngày 3 tháng 7 năm 2006;Luật liên bang số 153/LLB ngày 27 tháng 7 năm 2006;

Các văn bản hướng dẫn thi hành:Nghị quyết số 18/NQ ngày 8 tháng 12 năm 2003 của Toà án Hiến pháp LBN;Nghị quyết số 5/NQ ngày 11 tháng 5 năm 2005 của Toà án Hiến pháp LBN;Nghị quyết số 7/NQ ngày 27 tháng 6 năm 2005 của Toà án Hiến pháp LBN.

PHẦN THỨ NHẤT 35

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 35

Chương I 35

NHỮNG QUY ĐỊNH CƠ BẢN 35

Mục 1 35

PHÁP LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 35

Điều 1. Pháp luật quy định về thủ tục tố tụng hình sự 35

Điều 1. Pháp luật quy định về thủ tục tố tụng hình sự 35

Điều 2. Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về không gian 36

Điều 2. Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về không gian 36

Điều 3. Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự đối với công dân nước ngoài và người không quốc tịch 36

Điều 3. Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự đối với công dân nước ngoài và người không quốc tịch 36

Điều 4. Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về thời gian 36

Điều 4. Hiệu lực của pháp luật tố tụng hình sự về thời gian 36

Điều 5. Một số thuật ngữ được sử dụng trong Bộ luật này 36

Điều 5. Một số thuật ngữ được sử dụng trong Bộ luật này 36

Mục 2 41

NHỮNG NGUYÊN TẮC CỦA TỐ TỤNG HÌNH SỰ 41

Điều 6. Nhiệm vụ của tố tụng hình sự 41

Điều 6. Nhiệm vụ của tố tụng hình sự 41

Điều 7. Bảo đảm tính pháp chế trong quá trình tố tụng đối với vụ án hình sự 41

Điều 7. Bảo đảm tính pháp chế trong quá trình tố tụng đối với vụ án hình sự 41

Điều 8. Việc xét xử chỉ do Toà án tiến hành 41

Điều 8. Việc xét xử chỉ do Toà án tiến hành 41

Điều 9. Tôn trọng danh dự và nhân phẩn của cá nhân 42

Điều 9. Tôn trọng danh dự và nhân phẩn của cá nhân 42

Điều 10. Quyền bất khả xâm phạm của cá nhân 42

Điều 10. Quyền bất khả xâm phạm của cá nhân 42

Điều 11. Bảo vệ các quyền và tự do của con người và của công dân trong tố tụng hình sự 42

Điều 11. Bảo vệ các quyền và tự do của con người và của công dân trong tố tụng hình sự 42

Điều 12. Quyền bất khả xâm phạm 43

Điều 12. Quyền bất khả xâm phạm 43

Điều 13. Bí mật thư tín, điện thoại và các cuộc đàm thoại; bưu phẩm, điện tín và các hình thức liên lạc khác 43

Điều 13. Bí mật thư tín, điện thoại và các cuộc đàm thoại; bưu phẩm, điện tín và các hình thức liên lạc khác 43

Điều 14. Suy đoán vô tội 43

Điều 14. Suy đoán vô tội 43

Điều 15. Tranh tụng giữa các bên 43

Điều 15. Tranh tụng giữa các bên 43

Điều 16. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tình nghi và bị can 43

Điều 16. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tình nghi và bị can 43

Điều 17. Tự do đánh giá chứng cứ 44

Điều 17. Tự do đánh giá chứng cứ 44

Điều 18. Ngôn ngữ dùng trong tố tụng hình sự 44

Điều 18. Ngôn ngữ dùng trong tố tụng hình sự 44

Điều 19. Quyền khiếu nại đối với các hoạt động và các quyết định tố tụng 44

Điều 19. Quyền khiếu nại đối với các hoạt động và các quyết định tố tụng 44

Mục 3 44

TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ 44

Điều 20. Các loại truy cứu trách nhiệm hình sự 44

Điều 20. Các loại truy cứu trách nhiệm hình sự 44

Điều 21. Nghĩa vụ thực hiện việc truy cứu trách nhiệm hình sự 45

Điều 21. Nghĩa vụ thực hiện việc truy cứu trách nhiệm hình sự 45

1. Việc truy cứu trách nhiệm hình sự nhân dânh Nhà nước đối với các vụ án công tố và các vụ án công - tư tố do Kiểm sát viên cũng như do Dự thẩm viên và Điều tra viên thực hiện. 45

1. Việc truy cứu trách nhiệm hình sự nhân dânh Nhà nước đối với các vụ án công tố và các vụ án công - tư tố do Kiểm sát viên cũng như do Dự thẩm viên và Điều tra viên thực hiện. 45

Điều 22. Quyền hạn của người bị hại trong việc tham gia truy cứu trách nhiệm hình sự 45

Điều 22. Quyền hạn của người bị hại trong việc tham gia truy cứu trách nhiệm hình sự 45

Điều 23. Việc truy cứu trách nhiệm hình sự theo yêu cầu của tổ chức kinh tế và tổ chức khác 46

Điều 23. Việc truy cứu trách nhiệm hình sự theo yêu cầu của tổ chức kinh tế và tổ chức khác 46

Điều 24. Những căn cứ không khởi tố vụ án hình sự hoặc đình chỉ vụ án hình sự 46

Điều 24. Những căn cứ không khởi tố vụ án hình sự hoặc đình chỉ vụ án hình sự 46

Điều 25. Đình chỉ vụ án hình sự do các bên tự hoà giải 46

Điều 25. Đình chỉ vụ án hình sự do các bên tự hoà giải 46

Điều 26. Đình chỉ vụ án do sự chuyển biến của tình hình 47

Điều 26. Đình chỉ vụ án do sự chuyển biến của tình hình 47

Điều 27. Những căn cứ đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự 47

Điều 27. Những căn cứ đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự 47

Điều 28. Đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự do ăn năn hối cải 48

Điều 28. Đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự do ăn năn hối cải 48

Điều 29. Thẩm quyền của Toà án 48

Điều 29. Thẩm quyền của Toà án 48

Điều 32. Thâm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 52

Điều 32. Thâm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 52

Điều 33. Thẩm quyền xét xử trong trường hợp nhập vụ án 52

Điều 33. Thẩm quyền xét xử trong trường hợp nhập vụ án 52

Điều 34. Chuyển vụ án để xét xử theo thẩm quyền 52

Điều 34. Chuyển vụ án để xét xử theo thẩm quyền 52

Điều 35. Thay đổi thẩm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 52

Điều 35. Thay đổi thẩm quyền xét xử vụ án hình sự theo lãnh thổ 52

Điều 36. Không được tranh chấp về thẩm quyền xét xử 53

Điều 36. Không được tranh chấp về thẩm quyền xét xử 53

Điều 37. Kiểm sát viên 53

Điều 37. Kiểm sát viên 53

Điều 38. Dự thẩm viên 55

Điều 38. Dự thẩm viên 55

(Nội dung được sửa theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002) 55

(Nội dung được sửa theo Luật liên bang số 58/LLB ngày 29 tháng 5 năm 2002) 55

Điều 39. Thủ trưởng Cơ quan điều tra dự thẩm 56

Điều 39. Thủ trưởng Cơ quan điều tra dự thẩm 56

Điều 40. Cơ quan điều tra ban đầu 56

Điều 40. Cơ quan điều tra ban đầu 56

Điều 41. Điều tra viên 57

Điều 41. Điều tra viên 57

Điều 42. Người bị hại 58

Điều 42. Người bị hại 58

Điều 43. Tư tố viên 59

Điều 43. Tư tố viên 59

Điều 44. Nguyên đơn dân sự 59

Điều 44. Nguyên đơn dân sự 59

Điều 45. Người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự và tư tố viên 61

Điều 45. Người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự và tư tố viên 61

Mục 7 61

CÁC CHỦ THỂ THAM GIA TỐ TỤNG HÌNH SỰ THUỘC BÊN BÀO CHỮA 61

Điều 46. Người bị tình nghi 61

Điều 46. Người bị tình nghi 61

Điều 47. Bị can 62

Điều 47. Bị can 62

Điều 48. Người đại diện hợp pháp của người bị tình nghi và của bị can là người chưa thành niên 64

Điều 48. Người đại diện hợp pháp của người bị tình nghi và của bị can là người chưa thành niên 64

Điều 49. Người bào chữa 64

Điều 49. Người bào chữa 64

Điều 50. Mời, chỉ định và thay đổi người bào chữa, thù lao của họ 65

Điều 50. Mời, chỉ định và thay đổi người bào chữa, thù lao của họ 65

Điều 51. Bắt buộc phải có người bào chữa 65

Điều 51. Bắt buộc phải có người bào chữa 65

Điều 52. Từ chối người bào chữa 66

Điều 52. Từ chối người bào chữa 66

Điều 53. Quyền hạn của người bào chữa 66

Điều 53. Quyền hạn của người bào chữa 66

Điều 54 Bị đơn dân sự 67

Điều 54 Bị đơn dân sự 67

Điều 55. Người đại diện của bị đơn dân sự 68

Điều 55. Người đại diện của bị đơn dân sự 68

Mục 8 69

NHỮNG CHỦ THỂ KHÁC THAM GIA TỐ TỤNG HÌNH SỰ 69

Điều 56. Người làm chứng 69

Điều 56. Người làm chứng 69

Điều 57. Người giám định 70

Điều 57. Người giám định 70

Điều 58. Nhà chuyên môn 71

Điều 58. Nhà chuyên môn 71

Điều 59. Người phiên dịch 72

Điều 59. Người phiên dịch 72

Điều 60. Người chứng kiến 72

Điều 60. Người chứng kiến 72

Mục 9 73

NHỮNG TÌNH TIẾT LOẠI TRỪ VIỆC THAM GIA TỐ TỤNG 73

Điều 61. Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng đối với vụ án 73

Điều 61. Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng đối với vụ án 73

Điều 62. Không được tham gia tố tụng đối với các vụ án do bị thay đổi 73

Điều 62. Không được tham gia tố tụng đối với các vụ án do bị thay đổi 73

Điều 63. Thẩm phán không được tham gia xét xử lại trong cùng một vụ án 74

Điều 63. Thẩm phán không được tham gia xét xử lại trong cùng một vụ án 74

Điều 64. Đề nghị thay đổi Thẩm phán 74

Điều 64. Đề nghị thay đổi Thẩm phán 74

Điều 65. Thủ tục giải quyết đề nghị thay đổi Thẩm phán 74

Điều 65. Thủ tục giải quyết đề nghị thay đổi Thẩm phán 74

Điều 66. Thay đổi Kiểm sát viên 74

Điều 66. Thay đổi Kiểm sát viên 74

Điều 67. Thay đổi Dự thẩm viên hoặc Điều tra viên 75

Điều 67. Thay đổi Dự thẩm viên hoặc Điều tra viên 75

Điều 68. Thay đổi thư ký phiên toà 75

Điều 68. Thay đổi thư ký phiên toà 75

Điều 69. Thay đổi người phiên dịch 75

Điều 69. Thay đổi người phiên dịch 75

Điều 70. Thay đổi người giám định 75

Điều 70. Thay đổi người giám định 75

Điều 71. Thay đổi nhà chuyên môn 75

Điều 71. Thay đổi nhà chuyên môn 75

Điều 72. Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng của người bào chữa, người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đan dân sự 76

Điều 72. Những tình tiết loại trừ việc tham gia tố tụng của người bào chữa, người đại diện của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đan dân sự 76

Chương III 76

CHỨNG CỨ VÀ CHỨNG MINH 76

Mục 10 76

CHỨNG CỨ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ 76

Điều 73. Những tình tiết cần chứng minh 76

Điều 73. Những tình tiết cần chứng minh 76

Điều 74. Chứng cứ 77

Điều 74. Chứng cứ 77

Điều 76. Lời khai của người bị tình nghi 77

Điều 76. Lời khai của người bị tình nghi 77

Điều 77. Lời khai của bị can 77

Điều 77. Lời khai của bị can 77

Điều 78. Lời khai của người bị hại 78

Điều 78. Lời khai của người bị hại 78

Điều 79. Lời khai người làm chứng 78

Điều 79. Lời khai người làm chứng 78

Điều 80. Kết luận và lời khai của người giám định và nhà chuyên môn 78

Điều 80. Kết luận và lời khai của người giám định và nhà chuyên môn 78

Điều 81. Vật chứng 78

Điều 81. Vật chứng 78

Điều 82. Bảo quản vật chứng 79

Điều 82. Bảo quản vật chứng 79

Điều 83. Biên bản hoạt động điều tra và biên bản phiên toà 81

Điều 83. Biên bản hoạt động điều tra và biên bản phiên toà 81

Điều 84. Những tài liệu khác 81

Điều 84. Những tài liệu khác 81

Mục 11 81

CHỨNG MINH 81

Điều 85. Chứng minh 81

Điều 85. Chứng minh 81

Điều 86. Thu thập chứng cứ 81

Điều 86. Thu thập chứng cứ 81

Điều 87. Kiểm tra chứng cứ 81

Điều 87. Kiểm tra chứng cứ 81

Điều 88. Những quy định về đánh giá chứng cứ 82

Điều 88. Những quy định về đánh giá chứng cứ 82

Điều 89. Sử dụng kết quả hoạt động truy tìm nghiệp vụ vào việc chứng minh 82

Điều 89. Sử dụng kết quả hoạt động truy tìm nghiệp vụ vào việc chứng minh 82

Điều 90. Tình tiết tiền lệ 82

Điều 90. Tình tiết tiền lệ 82

Chương IV 82

NHỮNG BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ TỐ TỤNG 82

Mục 12 82

TẠM GIỮ NGƯỜI BỊ TÌNH NGHI 82

Điều 91. Căn cứ tạm giữ người bị tình nghi 82

Điều 91. Căn cứ tạm giữ người bị tình nghi 82

Điều 92. Thủ tục tạm giữ người bị tình nghi 83

Điều 92. Thủ tục tạm giữ người bị tình nghi 83

Điều 93. Khám người bị tình nghi 83

Điều 93. Khám người bị tình nghi 83

Điều 94. Những căn cứ trả tự do cho người bị tình nghi 83

Điều 94. Những căn cứ trả tự do cho người bị tình nghi 83

Điều 95. Thủ tục tạm giam người bị tình nghi 84

Điều 95. Thủ tục tạm giam người bị tình nghi 84

Điều 96. Thông báo về việc tạm giữ người bị tình nghi 84

Điều 96. Thông báo về việc tạm giữ người bị tình nghi 84

Mục 13 84

NHỮNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN 84

Điều 98. Những biện pháp ngăn chặn 85

Điều 98. Những biện pháp ngăn chặn 85

Điều 99. Những tình tiết cần xem xét khi áp dụng biện pháp ngăn chặn 85

Điều 99. Những tình tiết cần xem xét khi áp dụng biện pháp ngăn chặn 85

Điều 100. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghi 85

Điều 100. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghi 85

Điều 101. Quyết định về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn 86

Điều 101. Quyết định về việc áp dụng biện pháp ngăn chặn 86

Điều 102. Cấm đi khỏi nơi cư trú và cam kết xử sự đúng mực 86

Điều 102. Cấm đi khỏi nơi cư trú và cam kết xử sự đúng mực 86

Điều 103. Bảo lĩnh của cá nhân 86

Điều 103. Bảo lĩnh của cá nhân 86

Điều 104. Giám sát tại đơn vị quân đội. 86

Điều 104. Giám sát tại đơn vị quân đội. 86

Điều 105. Quản lý người bị tình nghi hoặc bị can là người chưa thành niên 87

Điều 105. Quản lý người bị tình nghi hoặc bị can là người chưa thành niên 87

Điều 106. Đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 87

Điều 106. Đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 87

Điều 108. Tạm giam 88

Điều 108. Tạm giam 88

Điều 109. Thời hạn tạm giam 90

Điều 109. Thời hạn tạm giam 90

Điều 110. Huỷ bỏ hoặc thay đổi biện pháp ngăn chặn 92

Điều 110. Huỷ bỏ hoặc thay đổi biện pháp ngăn chặn 92

Mục 14 92

NHỮNG BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ TỐ TỤNG KHÁC 92

Điều 111. Những căn cứ để áp dụng các biện pháp cưỡng chế tố tụng khác 92

Điều 111. Những căn cứ để áp dụng các biện pháp cưỡng chế tố tụng khác 92

Điều 112. Buộc phải có mặt 93

Điều 112. Buộc phải có mặt 93

Điều 113. Dẫn giải 93

Điều 113. Dẫn giải 93

Điều 114. Tạm đình chỉ chức vụ 94

Điều 114. Tạm đình chỉ chức vụ 94

Điều 115. Kê biên tài sản 94

Điều 115. Kê biên tài sản 94

Điều 116. Đặc điểm của thủ tục thu giữ giấy tờ có giá trị 95

Điều 116. Đặc điểm của thủ tục thu giữ giấy tờ có giá trị 95

Điều 117. Phạt tiền 96

Điều 117. Phạt tiền 96

Điều 118. Thủ tục tiến hành phạt tiền và chuyển vào ngân sách nhà nước tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 96

Điều 118. Thủ tục tiến hành phạt tiền và chuyển vào ngân sách nhà nước tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm 96

Chương V 97

YÊU CẦU VÀ KHIẾU NẠI 97

Mục 15 97

YÊU CẦU 97

Điều 119. Những người có quyền yêu cầu 97

Điều 119. Những người có quyền yêu cầu 97

Điều 120. Đưa ra yêu cầu 97

Điều 120. Đưa ra yêu cầu 97

Điều 121. Thời hạn giải quyết yêu cầu 97

Điều 121. Thời hạn giải quyết yêu cầu 97

Điều 122. Giải quyết yêu cầu 97

Điều 122. Giải quyết yêu cầu 97

Mục 16 97

KHIẾU NẠI HÀNH VI VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN VÀ NHỮNG NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG 97

Điều 123. Quyền khiếu nại 97

Điều 123. Quyền khiếu nại 97

Điều 124. Thủ tục giải quyết khiếu nại của Kiểm sát viên 98

Điều 124. Thủ tục giải quyết khiếu nại của Kiểm sát viên 98

Điều 125. Thủ tục giải quyết khiếu nại của Toà án 98

Điều 125. Thủ tục giải quyết khiếu nại của Toà án 98

Điều 126. Thủ tục chuyển khiếu nại của người bị tình nghi, bị can đang bị tạm giam 99

Điều 126. Thủ tục chuyển khiếu nại của người bị tình nghi, bị can đang bị tạm giam 99

Điều 127. Kháng cáo và kháng nghị bản án, quyết định của Toà án 99

Điều 127. Kháng cáo và kháng nghị bản án, quyết định của Toà án 99

Chương VI 99

NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC 99

Mục 17 99

THỜI HẠN TỐ TỤNG. CHI PHÍ TỐ TỤNG 99

Điều 128. Cách tinh thời hạn 99

Điều 128. Cách tinh thời hạn 99

Điều 129. Việc chấp hành thời hạn và gia hạn thời hạn 99

Điều 129. Việc chấp hành thời hạn và gia hạn thời hạn 99

Điều 130. Phục hội thời hạn 100

Điều 130. Phục hội thời hạn 100

Điều 131. Những chi phí tố tụng 100

Điều 131. Những chi phí tố tụng 100

Điều 132. Nguồn chi phí tố tụng 101

Điều 132. Nguồn chi phí tố tụng 101

Mục 18 101

MINH OAN 101

Điều 133. Những căn cứ phát sinh quyền được minh oan 101

Điều 133. Những căn cứ phát sinh quyền được minh oan 101

Điều 134. Công nhận quyền được minh oan 102

Điều 134. Công nhận quyền được minh oan 102

Điều 135. Bồi thường thiệt hại vật chất 103

Điều 135. Bồi thường thiệt hại vật chất 103

Điều 136. Bồi thường thiệt hại về tinh thần 103

Điều 136. Bồi thường thiệt hại về tinh thần 103

Điều 137. Khiếu nại quyết định hoàn trả 104

Điều 137. Khiếu nại quyết định hoàn trả 104

Điều 138. Phục hồi các quyền khác của người được minh oan 104

Điều 138. Phục hồi các quyền khác của người được minh oan 104

Điều 139. Bồi thường thiệt hại cho pháp nhân 104

Điều 139. Bồi thường thiệt hại cho pháp nhân 104

PHẦN THỨ HAI 105

THỦ TỤC TỐ TỤNG TRƯỚC KHI XÉT XỬ 105

Chương VII 105

KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ 105

Mục 19 105

NHỮNG LÝ DO VÀ CĂN CỨ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ 105

Điều 140. Những lý do và căn cứ khởi tố vụ án hình sự 105

Điều 140. Những lý do và căn cứ khởi tố vụ án hình sự 105

Điều 141. Tố giác về tội phạm 105

Điều 141. Tố giác về tội phạm 105

Điều 142. Người phạm tội tự thú 105

Điều 142. Người phạm tội tự thú 105

Điều 143. Báo cáo về việc phát hiện các dấu hiệu của tội phạm 106

Điều 143. Báo cáo về việc phát hiện các dấu hiệu của tội phạm 106

Điều 144. Thủ tục xem xét tin báo về tội phạm 106

Điều 144. Thủ tục xem xét tin báo về tội phạm 106

Điều 145. Những quyết định được đưa ra trên cơ sở kết quả xem xét thông tin về tội phạm 106

Điều 145. Những quyết định được đưa ra trên cơ sở kết quả xem xét thông tin về tội phạm 106

Mục 20 107

THỦ TỤC KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ 107

Điều 146. Khởi tố vụ án công tố 107

Điều 146. Khởi tố vụ án công tố 107

Điều 147. Khởi tố vụ án công - tư tố 108

Điều 147. Khởi tố vụ án công - tư tố 108

Điều 148. Không khởi tố vụ án hình sự 108

Điều 148. Không khởi tố vụ án hình sự 108

Điều 149. Chuyển vụ án để điều tra 109

Điều 149. Chuyển vụ án để điều tra 109

Chương VIII 109

ĐIỀU TRA 109

Mục 21 109

NHỮNG ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA VIỆC ĐIỀU TRA 109

Điều 150. Các hình thức điều tra 109

Điều 150. Các hình thức điều tra 109

Điều 151. Thẩm quyền điều tra 110

Điều 151. Thẩm quyền điều tra 110

Điều 155. Tách hồ sơ vụ án 114

Điều 155. Tách hồ sơ vụ án 114

Điều 156. Bắt đầu quá trình điều tra 114

Điều 156. Bắt đầu quá trình điều tra 114

Điều 157. Tiến hành những hoạt động điều tra không thể trì hoãn 115

Điều 157. Tiến hành những hoạt động điều tra không thể trì hoãn 115

Điều 158. Kết thúc điều tra 115

Điều 158. Kết thúc điều tra 115

Điều 2581. Phục hồi vụ án 116

Điều 2581. Phục hồi vụ án 116

Điều 159. Trách nhiệm giải quyết yêu cầu 116

Điều 159. Trách nhiệm giải quyết yêu cầu 116

Điều 160. Những biện pháp chăm sóc trẻ em, người sống nương tựa vào người bị tình nghi hoặc bị can và những biện pháp bảo quản tài sản của họ 116

Điều 160. Những biện pháp chăm sóc trẻ em, người sống nương tựa vào người bị tình nghi hoặc bị can và những biện pháp bảo quản tài sản của họ 116

Điều 161. Không được phép tiết lộ tài liệu điều tra 117

Điều 161. Không được phép tiết lộ tài liệu điều tra 117

Mục 22 117

ĐIỀU TRA DỰ THẨM 117

Điều 162. Thời hạn điều tra dự thẩm 117

Điều 162. Thời hạn điều tra dự thẩm 117

Điều 163. Điều tra dự thẩm do đội điều tra tiến hành 118

Điều 163. Điều tra dự thẩm do đội điều tra tiến hành 118

Điều 164. Những quy định chung về việc tiến hành các hoạt động điều tra 118

Điều 164. Những quy định chung về việc tiến hành các hoạt động điều tra 118

Điều 165. Thủ tục Toà án cho phép tiến hành hoạt động điều tra 119

Điều 165. Thủ tục Toà án cho phép tiến hành hoạt động điều tra 119

Điều 166. Biên bản hoạt động điều tra 120

Điều 166. Biên bản hoạt động điều tra 120

Điều 167. Xác nhận việc từ chối hoặc không có khả năng ký biên bản hoạt động điều tra 121

Điều 167. Xác nhận việc từ chối hoặc không có khả năng ký biên bản hoạt động điều tra 121

Điều 168. Sự tham gia của nhà chuyên môn 121

Điều 168. Sự tham gia của nhà chuyên môn 121

Điều 169. Sự tham gia của người phiên dịch 121

Điều 169. Sự tham gia của người phiên dịch 121

Điều 170. Sự tham gia của người chứng kiến 121

Điều 170. Sự tham gia của người chứng kiến 121

Mục 23 122

KHỞI TỐ BỊ CAN, ĐƯA RA LỜI BUỘC TỘI 122

Điều 172. Thủ tục đưa ra lời buộc tội 122

Điều 172. Thủ tục đưa ra lời buộc tội 122

Điều 173. Hỏi cung bị can 123

Điều 173. Hỏi cung bị can 123

Điều 174. Biên bản hỏi cung bị can 123

Điều 174. Biên bản hỏi cung bị can 123

Điều 175. Thay đổi và bổ sung nội dung buộc tôị. Đình chỉ một phần việc truy cứu trách nhiệm hình sự 124

Điều 175. Thay đổi và bổ sung nội dung buộc tôị. Đình chỉ một phần việc truy cứu trách nhiệm hình sự 124

Mục 24 124

KHÁM NGHIỆM, XEM XÉT DẤU VẾT TRÊN THÂN THỂ, THỰC NGHIỆM ĐIỀU TRA 124

Điều 176. Căn cứ tiến hành khám nghiệm 124

Điều 176. Căn cứ tiến hành khám nghiệm 124

Điều 177. Thủ tục tiến hành khám nghiệm 124

Điều 177. Thủ tục tiến hành khám nghiệm 124

Điều 178. Khám nghiệm tử thi. Khai quật tử thi 125

Điều 178. Khám nghiệm tử thi. Khai quật tử thi 125

Điều 179. Xem xét dấu vết trên thân thể 125

Điều 179. Xem xét dấu vết trên thân thể 125

Điều 180. Biên bản khám nghiệm và xem xét dấu vết trên thân thể 125

Điều 180. Biên bản khám nghiệm và xem xét dấu vết trên thân thể 125

Điều 181. Thực nghiệm điều tra 126

Điều 181. Thực nghiệm điều tra 126

Mục 25 126

KHÁM XÉT, THU GIỮ, TẠM GIỮ BƯU KIỆN, BƯU PHẨM, 126

KIỂM TRA VÀ GHI ÂM CÁC CUỘC ĐÀM THOẠI 126

Điều 182. Những căn cứ và thủ tục tiến hành khám xét 126

Điều 182. Những căn cứ và thủ tục tiến hành khám xét 126

Điều 183. Những căn cứ và thủ tục tiến hành thu giữ 127

Điều 183. Những căn cứ và thủ tục tiến hành thu giữ 127

Điều 184. Khám người 128

Điều 184. Khám người 128

Điều 185. Tạm giữ, khám xét và thu giữ bưu kiện, bưu phẩm 128

Điều 185. Tạm giữ, khám xét và thu giữ bưu kiện, bưu phẩm 128

Điều 186. Giám sát và ghi âm các cuộc trao đổi 128

Điều 186. Giám sát và ghi âm các cuộc trao đổi 128

Mục 26 130

LẤY LỜI KHAI, ĐỐI CHẤT, NHẬN DẠNG, KIỂM TRA LỜI KHAI 130

Điều 187. Địa điểm và thời gian lấy lời khai 130

Điều 187. Địa điểm và thời gian lấy lời khai 130

Điều 188. Thủ tục triệu tập để lấy lời khai 130

Điều 188. Thủ tục triệu tập để lấy lời khai 130

Điều 189. Những quy định chung khi tiến hành lấy lời khai 130

Điều 189. Những quy định chung khi tiến hành lấy lời khai 130

Điều 190. Biên bản lấy lời khai 131

Điều 190. Biên bản lấy lời khai 131

Điều 191. Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại hoặc người làm chứng là người chưa thành niên 132

Điều 191. Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại hoặc người làm chứng là người chưa thành niên 132

Điều 192. Đối chất 132

Điều 192. Đối chất 132

Điều 193. Nhận dạng 132

Điều 193. Nhận dạng 132

Điều 194. Kiểm tra lời khai tại chỗ 133

Điều 194. Kiểm tra lời khai tại chỗ 133

Mục 27 133

GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP 133

Điều 195. Thủ tục trưng cầu giám định tư pháp 134

Điều 195. Thủ tục trưng cầu giám định tư pháp 134

Điều 196. Bắt buộc trưng cầu giám định 134

Điều 196. Bắt buộc trưng cầu giám định 134

Điều 197. Sự có mặt của Dự thẩm viên khi tiến hành giám định 134

Điều 197. Sự có mặt của Dự thẩm viên khi tiến hành giám định 134

Điều 198. Quyền của người bị tình nghi, bị can, người bị hại, người làm chứng trong việc trưng cầu và tiến hành giám định 135

Điều 198. Quyền của người bị tình nghi, bị can, người bị hại, người làm chứng trong việc trưng cầu và tiến hành giám định 135

Điều 199. Thủ tục chuyển tài liệu của vụ án để tiến hành trưng cầu giám định 135

Điều 199. Thủ tục chuyển tài liệu của vụ án để tiến hành trưng cầu giám định 135

Điều 200. Giám định tập thể 135

Điều 200. Giám định tập thể 135

Điều 201. Giám định hỗn hợp 136

Điều 201. Giám định hỗn hợp 136

Điều 202. Nhận mẫu vật để nghiên cứu so sánh 136

Điều 202. Nhận mẫu vật để nghiên cứu so sánh 136

Điều 203. Đưa vào cơ sở y tế hoặc tâm thần để tiến hành giám định 136

Điều 203. Đưa vào cơ sở y tế hoặc tâm thần để tiến hành giám định 136

Điều 204. Kết luận giám định 136

Điều 204. Kết luận giám định 136

Điều 205. Lấy lời khai người giám định 137

Điều 205. Lấy lời khai người giám định 137

Điều 206. Thông báo về kết luận giám định 137

Điều 206. Thông báo về kết luận giám định 137

Điều 207. Giám định bổ sung và giám định lại 137

Điều 207. Giám định bổ sung và giám định lại 137

Mục 28 138

TẠM ĐÌNH CHỈ VÀ PHỤC HỒI ĐIỀU TRA DỰ THẨM 138

Điều 208. Căn cứ, thủ tục và thời hạn tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 138

Điều 208. Căn cứ, thủ tục và thời hạn tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 138

Điều 209. Hoạt động của Dự thẩm viên sau khi tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 138

Điều 209. Hoạt động của Dự thẩm viên sau khi tạm đình chỉ điều tra dự thẩm 138

Điều 210. Truy nã người bị tình nghi, bị can 139

Điều 210. Truy nã người bị tình nghi, bị can 139

Điều 211. Phục hồi điều tra dự thẩm 139

Điều 211. Phục hồi điều tra dự thẩm 139

Mục 29 140

ĐÌNH CHỈ VỤ ÁN 140

Điều 212. Căn cứ đình chỉ vụ án và đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 140

Điều 212. Căn cứ đình chỉ vụ án và đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 140

Điều 213. Quyết định đình chỉ vụ án đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 140

Điều 213. Quyết định đình chỉ vụ án đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 140

Điều 214. Huỷ bỏ quyết định đình chỉ vụ án hoặc đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 141

Điều 214. Huỷ bỏ quyết định đình chỉ vụ án hoặc đình chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự 141

Mục 30 141

CHUYỂN VỤ ÁN KÈM THEO BẢN CÁO TRẠNG CHO KIỂM SÁT VIÊN 141

Điều 215. Kết thúc điều tra dự thẩm và lập cáo trạng 141

Điều 215. Kết thúc điều tra dự thẩm và lập cáo trạng 141

Điều 216. Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự hoặc người đại diện của họ 142

Điều 216. Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự hoặc người đại diện của họ 142

Điều 217. Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của bị can và người bào chữa của họ 142

Điều 217. Việc nghiên cứu hồ sơ vụ án của bị can và người bào chữa của họ 142

Điều 218. Biên bản nghiên cứu hồ sơ vụ án 143

Điều 218. Biên bản nghiên cứu hồ sơ vụ án 143

Điều 219. Giải quyết yêu cầu 143

Điều 219. Giải quyết yêu cầu 143

Điều 220. Bản cáo trạng 144

Điều 220. Bản cáo trạng 144

Mục 31 144

HOẠT ĐỘNG VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA KIỂM SÁT VIÊN SAU KHI TIẾP NHẬN VỤ ÁN KÈM THEO BẢN CÁO TRẠNG 144

Điều 221. Quyết định của Kiểm sát viên đối với vụ án 144

Điều 221. Quyết định của Kiểm sát viên đối với vụ án 144

Điều 222. Chuyển vụ án đến Toà án 145

Điều 222. Chuyển vụ án đến Toà án 145

Mục 32 146

ĐIỀU TRA BAN ĐẦU 146

Điều 223. Thủ tục và thời hạn điều tra ban đầu. 146

Điều 223. Thủ tục và thời hạn điều tra ban đầu. 146

Điều 224. Những đặc điểm của việc áp dụng biện pháp ngăn chặn với hình thức tạm giam 146

Điều 224. Những đặc điểm của việc áp dụng biện pháp ngăn chặn với hình thức tạm giam 146

Điều 225. Quyết định truy tố 146

Điều 225. Quyết định truy tố 146

Điều 226. Quyết định của Kiểm sát viên sau khi tiếp nhận vụ án cùng với quyết định truy tố 147

Điều 226. Quyết định của Kiểm sát viên sau khi tiếp nhận vụ án cùng với quyết định truy tố 147

Phần thứ ba 148

THỦ TỤC XÉT XỬ 148

Chương IX 148

THỦ TỤC TỐ TỤNG Ở TOÀ ÁN CẤP SƠ THẨM 148

Mục 33 148

THỦ TỤC CHUNG CỦA VIỆC CHUẨN BỊ XÉT XỬ 148

Điều 227. Quyền hạn của Thẩm phán đối với vụ án hình sự được chuyển đến Toà án 148

Điều 227. Quyền hạn của Thẩm phán đối với vụ án hình sự được chuyển đến Toà án 148

Điều 228. Những vấn đề của vụ án được chuyển đến Toà án cần được làm rõ 148

Điều 228. Những vấn đề của vụ án được chuyển đến Toà án cần được làm rõ 148

Điều 229. Những căn cứ tiến hành kiểm tra sơ bộ 149

Điều 229. Những căn cứ tiến hành kiểm tra sơ bộ 149

Điều 230. Những biện pháp bảo đảm việc giải quyết vấn đề kiện dân sự và khả năng tịch thu tài sản 149

Điều 230. Những biện pháp bảo đảm việc giải quyết vấn đề kiện dân sự và khả năng tịch thu tài sản 149

Điều 231. Đưa vụ án ra xét xử 149

Điều 231. Đưa vụ án ra xét xử 149

Điều 232. Triệu tập đến phiên toà 150

Điều 232. Triệu tập đến phiên toà 150

Điều 233. Thời hạn bắt đầu xét xử tại phiên toà 150

Điều 233. Thời hạn bắt đầu xét xử tại phiên toà 150

Mục 34 150

THẨM TRA HỒ SƠ 150

Điều 234. Thủ tục tiến hành thẩm tra sơ bộ 150

Điều 234. Thủ tục tiến hành thẩm tra sơ bộ 150

Điều 235. Yêu cầu về việc loại trừ chứng cứ 151

Điều 235. Yêu cầu về việc loại trừ chứng cứ 151

Điều 236. Những quyết định do Thẩm phán ban hành khi thẩm tra sơ bộ 152

Điều 236. Những quyết định do Thẩm phán ban hành khi thẩm tra sơ bộ 152

152


152

Điều 237. Trả hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát 152

Điều 237. Trả hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát 152

Mục 35 154

NHỮNG ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HOẠT ĐỘNG XÉT XỬ 154

Điều 240. Xét xử trực tiếp và bằng lời 154

Điều 240. Xét xử trực tiếp và bằng lời 154

Điều 241. Xét xử công khai 154

Điều 241. Xét xử công khai 154

Điều 242. Không được thay đổi thành phần xét xử 155

Điều 242. Không được thay đổi thành phần xét xử 155

Điều 243. Chủ toạ phiên toà 155

Điều 243. Chủ toạ phiên toà 155

Điều 224. Bình đẳng về quyền giữa các bên 156

Điều 224. Bình đẳng về quyền giữa các bên 156

Điều 245. Thư ký phiên toà 156

Điều 245. Thư ký phiên toà 156

Điều 246. Sự tham gia của người buộc tội 156

Điều 246. Sự tham gia của người buộc tội 156

Điều 247. Sự tham gia của bị cáo 157

Điều 247. Sự tham gia của bị cáo 157

1. Khi xét xử, sự có mặt của bị cáo là bắt buộc, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 4 và 5 Điều này. 157

1. Khi xét xử, sự có mặt của bị cáo là bắt buộc, trừ các trường hợp quy định tại các khoản 4 và 5 Điều này. 157

Điều 248. Sự tham gia của người bào chữa 158

Điều 248. Sự tham gia của người bào chữa 158

Điều 249. Sự tham gia của người bị hại 158

Điều 249. Sự tham gia của người bị hại 158

Điều 250. Sự tham gia của nguyên đơn dân sự hoặc bị đơn dân sự 158

Điều 250. Sự tham gia của nguyên đơn dân sự hoặc bị đơn dân sự 158

Điều 151. Sự tham gia của nhà chuyên môn 158

Điều 151. Sự tham gia của nhà chuyên môn 158

Điều 252. Giới hạn của việc xét xử 158

Điều 252. Giới hạn của việc xét xử 158

Điều 253. Tạm hoãn và tạm đình chỉ xét xử 159

Điều 253. Tạm hoãn và tạm đình chỉ xét xử 159

Điều 254. Đình chỉ vụ án tại phiên toà 159

Điều 254. Đình chỉ vụ án tại phiên toà 159

Điều 255. Giải quyết vấn đề về biện pháp ngăn chặn 159

Điều 255. Giải quyết vấn đề về biện pháp ngăn chặn 159

Điều 256. Thủ tục ra quyết định 160

Điều 256. Thủ tục ra quyết định 160

Điều 257. Nội quy phiên toà. 160

Điều 257. Nội quy phiên toà. 160

Điều 258. Những biện pháp áp dụng đối với người vi phạm trật tự phiên toà 160

Điều 258. Những biện pháp áp dụng đối với người vi phạm trật tự phiên toà 160

Điều 259. Biên bản phiên toà 160

Điều 259. Biên bản phiên toà 160

Điều 260. Nhận xét đối với biên bản phiên toà 162

Điều 260. Nhận xét đối với biên bản phiên toà 162

Mục 36 162

PHẦN CHUẨN BỊ CỦA PHIÊN TOÀ 162

Điều 261. Khai mạc phiên toà 162

Điều 261. Khai mạc phiên toà 162

Điều 262. Kiểm tra sự có mặt tại Toà án 162

Điều 262. Kiểm tra sự có mặt tại Toà án 162

Điều 163. Giải thích quyền của người phiên dịch 163

Điều 163. Giải thích quyền của người phiên dịch 163

Điều 264. Cách ly người làm chứng 163

Điều 264. Cách ly người làm chứng 163

Điều 266. Thông báo thành phần Hội đồng xét xử, những người khác tham gia vào quá trình xét xử và giải thích quyền của họ được yêu cầu thay đổi. 163

Điều 266. Thông báo thành phần Hội đồng xét xử, những người khác tham gia vào quá trình xét xử và giải thích quyền của họ được yêu cầu thay đổi. 163

Điều 267. Giải thích quyền của bị cáo 163

Điều 267. Giải thích quyền của bị cáo 163

Điều 269. Giải thích quyền của người giám định 164

Điều 269. Giải thích quyền của người giám định 164

Điều 270. Giải thích quyền của nhà chuyên môn 164

Điều 270. Giải thích quyền của nhà chuyên môn 164

Điều 271. Yêu cầu và giải quyết yêu cầu 164

Điều 271. Yêu cầu và giải quyết yêu cầu 164

Điều 272. Giải quyết vấn đề về khả năng xét xử vụ án trong trường hợp có người tham gia vào quá trình xét xử vắng mặt. 164

Điều 272. Giải quyết vấn đề về khả năng xét xử vụ án trong trường hợp có người tham gia vào quá trình xét xử vắng mặt. 164

Mục 37 164

ĐIỀU TRA TẠI TOÀ ÁN 164

Điều 273. Bắt đầu điều tra tại Toà án 164

Điều 273. Bắt đầu điều tra tại Toà án 164

Điều 274. Trình tự xem xét chứng cứ 165

Điều 274. Trình tự xem xét chứng cứ 165

Điều 275. Lấy lời khai của bị cáo 165

Điều 275. Lấy lời khai của bị cáo 165

Điều 276. Công bố những lời khai của bị cáo 165

Điều 276. Công bố những lời khai của bị cáo 165

Điều 277. Lấy lời khai người bị hại 166

Điều 277. Lấy lời khai người bị hại 166

Điều 278. Lấy lời khai người làm chứng 166

Điều 278. Lấy lời khai người làm chứng 166

Điều 279. Quyền của người bị hại và người làm chứng được sử dụng những ghi chép và những tài liệu 166

Điều 279. Quyền của người bị hại và người làm chứng được sử dụng những ghi chép và những tài liệu 166

Điều 280. Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại và người làm chứng là người chưa thành niên 166

Điều 280. Những đặc điểm của việc lấy lời khai người bị hại và người làm chứng là người chưa thành niên 166

Điều 281. Công bố lời khai của người bị hại và người làm chứng 167

Điều 281. Công bố lời khai của người bị hại và người làm chứng 167

Điều 282. Lấy lời khai của người giám định 168

Điều 282. Lấy lời khai của người giám định 168

Điều 284. Xem xét vật chứng 168

Điều 284. Xem xét vật chứng 168

Điều 285. Công bố biên bản hoạt động điều tra và những tài liệu khác 168

Điều 285. Công bố biên bản hoạt động điều tra và những tài liệu khác 168

Điều 286. Đưa các tài liệu trình trước Toà án vào hồ sơ vụ án 169

Điều 286. Đưa các tài liệu trình trước Toà án vào hồ sơ vụ án 169

Điều 287. Xem xét chỗ ở và địa điểm 169

Điều 287. Xem xét chỗ ở và địa điểm 169

Điều 288. Thực nghiệm điều tra 169

Điều 288. Thực nghiệm điều tra 169

Điều 289. Nhận dạng 169

Điều 289. Nhận dạng 169

Điều 290. Xem xét dấu vết trên thân thể 169

Điều 290. Xem xét dấu vết trên thân thể 169

Điều 291. Kết thúc điều tra tại Toà án 169

Điều 291. Kết thúc điều tra tại Toà án 169

Mục 38 169

TRANH LUẬN CỦA CÁC BÊN VÀ LỜI SAU CÙNG CỦA BỊ CÁO 169

Điều 292. Nội dung và trình tự, thủ tục tranh luận của các bên 169

Điều 292. Nội dung và trình tự, thủ tục tranh luận của các bên 169

Điều 293. Bị cáo nói lời sau cùng 170

Điều 293. Bị cáo nói lời sau cùng 170

Điều 294. Trở lại việc điều tra tại Toà án 170

Điều 294. Trở lại việc điều tra tại Toà án 170

Điều 295. Toà án tiến hành nghị án để ra bản án 170

Điều 295. Toà án tiến hành nghị án để ra bản án 170

Mục 39 170

VIỆC RA BẢN ÁN 170

Điều 296. Việc ra bản án nhân danh Liên bang Nga 170

Điều 296. Việc ra bản án nhân danh Liên bang Nga 170

Điều 297. Tính đúng pháp luật, có căn cứ và công bằng của bản án 171

Điều 297. Tính đúng pháp luật, có căn cứ và công bằng của bản án 171

Điều 298. Giữ bí mật việc nghị án 171

Điều 298. Giữ bí mật việc nghị án 171

Điều 299. Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra bản án 171

Điều 299. Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra bản án 171

Điều 300. Giải quyết vấn đề năng lực trách nhiệm hình sự của bị cáo 172

Điều 300. Giải quyết vấn đề năng lực trách nhiệm hình sự của bị cáo 172

Điều 301. Thủ tục nghị án khi xét xử vụ án theo chế độ tập thể 172

Điều 301. Thủ tục nghị án khi xét xử vụ án theo chế độ tập thể 172

Điều 302. Các loại bản án 172

Điều 302. Các loại bản án 172

Điều 303. Ra bản án 173

Điều 303. Ra bản án 173

Điều 304. Phần mở dầu của bản án 174

Điều 304. Phần mở dầu của bản án 174

Điều 305. Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo vô tội 174

Điều 305. Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo vô tội 174

Điều 306. Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo vô tội 174

Điều 306. Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo vô tội 174

Điều 307. Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 175

Điều 307. Phần nhận định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 175

Điều 308. Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 175

Điều 308. Phần quyết định của bản án tuyên bị cáo phạm tội 175

Điều 309. Những vấn đề khác cần quyết định trong phần quyết định của bản án 176

Điều 309. Những vấn đề khác cần quyết định trong phần quyết định của bản án 176

Điều 310. Tuyên án 176

Điều 310. Tuyên án 176

Điều 311. Trả tự do cho bị cáo đang bị tạm giam 176

Điều 311. Trả tự do cho bị cáo đang bị tạm giam 176

Điều 312. Việc giao bản sao bản án 177

Điều 312. Việc giao bản sao bản án 177

Điều 313. Những vấn đề mà Toà án giải quyết đồng thời với việc ra bản án 177

Điều 313. Những vấn đề mà Toà án giải quyết đồng thời với việc ra bản án 177

Chương X 177

THỦ TỤC XÉT XỬ ĐẶC BIỆT 177

Mục 40 177

THỦ TỤC ĐẶC BIỆT CỦA VIỆC TOÀ ÁN RA QUYẾT ĐỊNH TRONG TRƯỜNG HỢP BỊ CAN ĐỒNG Ý VỚI NỘI DUNG BUỘC TỘI HỌ 177

Điều 314. Căn cứ áp dụng thủ tục đặc biệt của việc Toà án ra quyết định 177

Điều 314. Căn cứ áp dụng thủ tục đặc biệt của việc Toà án ra quyết định 177

Điều 315. Thủ tục yêu cầu 178

Điều 315. Thủ tục yêu cầu 178

Điều 316. Thủ tục ra bản án 178

Điều 316. Thủ tục ra bản án 178

Điều 317. Phạm vi kháng cáo bản án 179

Điều 317. Phạm vi kháng cáo bản án 179

Chương X I 179

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA VIỆC GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DO 179

THẨM PHÁN HOÀ GIẢI TIẾN HÀNH 179

Mục 41 179

THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐỐI VỚI CÁC VỤ ÁN HÌNH SỰ THUỘC 179

THẨM QUYỀN CỦA THẨM PHÁN HOÀ GIẢI 179

Điều 318. Khởi tố vụ án tư tố 179

Điều 318. Khởi tố vụ án tư tố 179

Điều 319. Quyền hạn của Thẩm phán hoà giải đối với các vụ án tư tố 180

Điều 319. Quyền hạn của Thẩm phán hoà giải đối với các vụ án tư tố 180

Điều 320. Quyền hạn của Thẩm phán hoà giải đối với những vụ án có quyết định truy tố 180

Điều 320. Quyền hạn của Thẩm phán hoà giải đối với những vụ án có quyết định truy tố 180

Điều 321. Xét xử vụ án tại phiên toà 180

Điều 321. Xét xử vụ án tại phiên toà 180

Điều 322. Bản án của Thẩm phán hoà giải 181

Điều 322. Bản án của Thẩm phán hoà giải 181

Điều 323. Khiếu nại bàn án và quyết định của Thẩm phán hoà giải 181

Điều 323. Khiếu nại bàn án và quyết định của Thẩm phán hoà giải 181

Chương XII 181

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA VIỆC XÉT XỬ TẠI TOÀ ÁN CÓ SỰ THAM GIA CỦA BỒI THẨM ĐOÀN 181

Mục 42 181

HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NHỮNG VỤ ÁN ĐƯỢC XÉT XỬ TẠI TOÀ ÁN CÓ SỰ THAM GIA CỦA BỒI THẨM ĐOÀN 181

Điều 324. Thủ tục tố tụng tại Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 181

Điều 324. Thủ tục tố tụng tại Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 181

Điều 235. Những đặc điểm của việc tiến hành thẩm tra sơ bộ 182

Điều 235. Những đặc điểm của việc tiến hành thẩm tra sơ bộ 182

Điều 326. Lập danh sách sơ bộ những thành viên Bồi thẩm đoàn 182

Điều 326. Lập danh sách sơ bộ những thành viên Bồi thẩm đoàn 182

Điều 327. Phần chuẩn bị của phiên toà 183

Điều 327. Phần chuẩn bị của phiên toà 183

Điều 328. Thành lập Bồi thẩm đoàn 183

Điều 328. Thành lập Bồi thẩm đoàn 183

Điều 329. Thay thế thành viên Bồi thẩm đoàn bằng thành viên dự bị 186

Điều 329. Thay thế thành viên Bồi thẩm đoàn bằng thành viên dự bị 186

Điều 330. Giải tán Bồi thẩm đoàn do không vô tư 186

Điều 330. Giải tán Bồi thẩm đoàn do không vô tư 186

Điều 331. Trưởng đoàn bồi thẩm 186

Điều 331. Trưởng đoàn bồi thẩm 186

Điều 332. Tuyên thệ của các thành viên Bồi thẩm đoàn 186

Điều 332. Tuyên thệ của các thành viên Bồi thẩm đoàn 186

Điều 333. Quyền hạn của thành viên Bồi thẩm đoàn 187

Điều 333. Quyền hạn của thành viên Bồi thẩm đoàn 187

Điều 334. Thẩm quyền của Thẩm phán và thành viên Bồi thẩm đoàn 187

Điều 334. Thẩm quyền của Thẩm phán và thành viên Bồi thẩm đoàn 187

Điều 335. Những đặc điẻm của việc điều tra tại toà ở Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 188

Điều 335. Những đặc điẻm của việc điều tra tại toà ở Toà án có sự tham gia của Bồi thẩm đoàn 188

Điều 336. Tranh luận của các bên 188

Điều 336. Tranh luận của các bên 188

Điều 337. Đối đáp và lời sau cùng của bị cáo 189

Điều 337. Đối đáp và lời sau cùng của bị cáo 189

Điều 338. Đặt những câu hỏi mà Bồi thẩm đoàn giải quyết 189

Điều 338. Đặt những câu hỏi mà Bồi thẩm đoàn giải quyết 189

Điều 339. Nội dung những câu hỏi đối với Bồi thẩm đoàn 189

Điều 339. Nội dung những câu hỏi đối với Bồi thẩm đoàn 189

Điều 340. Phát biểu của chủ tọa phiên toà 190

Điều 340. Phát biểu của chủ tọa phiên toà 190

Điều 341. Giữ bí mật việc thảo luận của các thành viên Bồi thẩm đoàn 191

Điều 341. Giữ bí mật việc thảo luận của các thành viên Bồi thẩm đoàn 191

Điều 342. Thủ tục tiến hành thảo luận và biểu quyết tại phòng nghị án 191

Điều 342. Thủ tục tiến hành thảo luận và biểu quyết tại phòng nghị án 191

Điều 343. Ra phán quyết 191

Điều 343. Ra phán quyết 191

Điều 344. Giải thích bổ sung của chủ tọa phiên toà. Giải thích thêm về những câu hỏi đặt ra. Phục hồi việc điều tra tại Toà án 192

Điều 344. Giải thích bổ sung của chủ tọa phiên toà. Giải thích thêm về những câu hỏi đặt ra. Phục hồi việc điều tra tại Toà án 192

Điều 345. Công bố phán quyết của Bồi thẩm đoàn 192

Điều 345. Công bố phán quyết của Bồi thẩm đoàn 192

3. Trưởng đoàn bồi thẩm công bố phán quyết căn cứ vào các câu hỏi của chủ toạ và kết quả trả lời của Bồi thẩm đoàn. 193

3. Trưởng đoàn bồi thẩm công bố phán quyết căn cứ vào các câu hỏi của chủ toạ và kết quả trả lời của Bồi thẩm đoàn. 193

Điều 346. Hoạt động của chủ tọa phiên toà sau khi công bố phán quyết 193

Điều 346. Hoạt động của chủ tọa phiên toà sau khi công bố phán quyết 193

Điều 347. Thảo luận hậu quả của phán quyết 193

Điều 347. Thảo luận hậu quả của phán quyết 193

Điều 348. Tính chất bắt buộc của phán quyết 193

Điều 348. Tính chất bắt buộc của phán quyết 193

Điều 349. Hậu quả pháp lý của việc công nhận bị cáo đáng được khoan hồng 194

Điều 349. Hậu quả pháp lý của việc công nhận bị cáo đáng được khoan hồng 194

Điều 350. Các loại quyết định do chủ tọa phiên toà ban hành 194

Điều 350. Các loại quyết định do chủ tọa phiên toà ban hành 194

Điều 351. Việc ra bản án 194

Điều 351. Việc ra bản án 194

Điều 352. Đình chỉ xét xử vụ án do xác định bị cáo không có năng lực hành vi 195

Điều 352. Đình chỉ xét xử vụ án do xác định bị cáo không có năng lực hành vi 195

Điều 353. Những đặc điểm của việc ghi biên bản phiên toà 195

Điều 353. Những đặc điểm của việc ghi biên bản phiên toà 195

Chương XIII 195

THỦ TỤC XÉT XỬ Ở TOÀ ÁN PHÚC THẨM 195

Mục 43 195

KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ CHỐNG ÁN VÀ KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ PHÚC THẨM CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN CHƯA CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT 195

Điều 354. Quyền kháng cáo, kháng nghị chống án và kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm 195

Điều 354. Quyền kháng cáo, kháng nghị chống án và kháng cáo, kháng nghị phúc thẩm 195

Điều 355. Thủ tục kháng cáo, kháng nghị 196

Điều 355. Thủ tục kháng cáo, kháng nghị 196

Điều 356. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị bản án 196

Điều 356. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị bản án 196

Điều 357. Thủ tục phục hồi thời hạn kháng cáo, kháng nghị 197

Điều 357. Thủ tục phục hồi thời hạn kháng cáo, kháng nghị 197

Điều 358. Thông báo về việc kháng cáo, kháng nghị 197

Điều 358. Thông báo về việc kháng cáo, kháng nghị 197

Điều 359. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị 197

Điều 359. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị 197

Điều 360. Phạm vi xét xử vụ án hình sự của Toà án cấp chống án hoặc cấp phúc thẩm 198

Điều 360. Phạm vi xét xử vụ án hình sự của Toà án cấp chống án hoặc cấp phúc thẩm 198

Mục 44 198

THỦ TỤC XÉT XỬ VỤ ÁN HÌNH SỰ THEO THỦ TỤC CHỐNG ÁN 198

Điều 361. Đối tượng của việc xét xử theo thủ tục chống án 198

Điều 361. Đối tượng của việc xét xử theo thủ tục chống án 198

Điều 362. Thời hạn bắt đàu xét xử vụ án ở cấp chống án 198

Điều 362. Thời hạn bắt đàu xét xử vụ án ở cấp chống án 198

Điều 363. Kháng cáo, kháng nghị chống án 198

Điều 363. Kháng cáo, kháng nghị chống án 198

Điều 364. Quyết định mở phiên toà và chuẩn bị phiên toà cấp chống án 199

Điều 364. Quyết định mở phiên toà và chuẩn bị phiên toà cấp chống án 199

Điều 365. Điều tra tại toà 199

Điều 365. Điều tra tại toà 199

Điều 366. Tranh luận của các bên. Lời sau cùng của bị cáo 200

Điều 366. Tranh luận của các bên. Lời sau cùng của bị cáo 200

Điều 367. Những quyết định do Toà án cấp chống án ban hành 200

Điều 367. Những quyết định do Toà án cấp chống án ban hành 200

Điều 368. Việc ra bản án 200

Điều 368. Việc ra bản án 200

Điều 369. Những căn cứ huỷ bỏ hoặc thay đổi bản án của Toà án cấp sơ thẩm 201

Điều 369. Những căn cứ huỷ bỏ hoặc thay đổi bản án của Toà án cấp sơ thẩm 201

Điều 371. Kháng cáo, kháng nghị bản án và quyết định của Toà án cấp chống án 201

Điều 371. Kháng cáo, kháng nghị bản án và quyết định của Toà án cấp chống án 201

Điều 372. Biên bản phiên toà 201

Điều 372. Biên bản phiên toà 201

Mục 45 201

THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM VỤ ÁN HÌNH SỰ 201

Điều 373. Đối tượng xét xử ở Toà án cấp phúc thẩm 201

Điều 373. Đối tượng xét xử ở Toà án cấp phúc thẩm 201

Điều 374. Thời hạn giải quyết vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 201

Điều 374. Thời hạn giải quyết vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 201

Điều 375. Kháng cáo và kháng nghị phúc thẩm 202

Điều 375. Kháng cáo và kháng nghị phúc thẩm 202

Điều 376. Quyết định mở phiên toà 202

Điều 376. Quyết định mở phiên toà 202

Điều 377. Thủ tục giải quyết vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 202

Điều 377. Thủ tục giải quyết vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 202

Điều 378. Những quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 203

Điều 378. Những quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 203

Điều 379. Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa quyết định của Toà án theo thủ tục phúc thẩm 203

Điều 379. Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa quyết định của Toà án theo thủ tục phúc thẩm 203

Điều 380. Kết luận của Toà án được nêu trong bản án không phù hợp với những tình tiết thực tế của vụ án 204

Điều 380. Kết luận của Toà án được nêu trong bản án không phù hợp với những tình tiết thực tế của vụ án 204

Điều 382. Áp dụng không đúng luật hình sự 205

Điều 382. Áp dụng không đúng luật hình sự 205

Điều 383. Không bảo đảm tính công bằng của bản án 205

Điều 383. Không bảo đảm tính công bằng của bản án 205

Điều 384. Huỷ bản án kết tội và đình chỉ vụ án 205

Điều 384. Huỷ bản án kết tội và đình chỉ vụ án 205

Điều 385. Huỷ bản án vô tội 205

Điều 385. Huỷ bản án vô tội 205

Điều 386. Huỷ bản án và trả hồ sơ vụ án để xét xử lại 205

Điều 386. Huỷ bản án và trả hồ sơ vụ án để xét xử lại 205

Điều 387. Sửa bản án 206

Điều 387. Sửa bản án 206

Điều 388. Quyết định phúc thẩm 206

Điều 388. Quyết định phúc thẩm 206

Điều 389. Xét xử lại vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 207

Điều 389. Xét xử lại vụ án ở Toà án cấp phúc thẩm 207

Chương XIV 207

THI HÀNH ÁN 207

Mục 46 207

VIỆC ĐƯA BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH RA THI HÀNH 207

Điều 390. Bản án phát sinh hiệu lực pháp luật và được đưa ra thi hành 207

Điều 390. Bản án phát sinh hiệu lực pháp luật và được đưa ra thi hành 207

Điều 391. Quyết định của Toà án có hiệu lực pháp luật và được đưa ra thi hành. 208

Điều 391. Quyết định của Toà án có hiệu lực pháp luật và được đưa ra thi hành. 208

Điều 392. Tính bắt buộc của bản án, quyết định của Toà án 208

Điều 392. Tính bắt buộc của bản án, quyết định của Toà án 208

Điều 393. Thủ tục đưa ra thi hành án bản án, quyết định của Toà án 208

Điều 393. Thủ tục đưa ra thi hành án bản án, quyết định của Toà án 208

Điều 394. Thông báo về việc đưa bản án ra thi hành 208

Điều 394. Thông báo về việc đưa bản án ra thi hành 208

Điều 395. Cho họ hàng được gặp người bị kết án 209

Điều 395. Cho họ hàng được gặp người bị kết án 209

Mục 47 209

THỦ TỤC TỐ TỤNG TRONG VIỆC XEM XÉT VÀ GIẢI QUYẾT 209

NHỮNG VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC THI HÀNH ÁN 209

Điều 397. Những vấn đề được Toà án xem xét thi hành án 210

Điều 397. Những vấn đề được Toà án xem xét thi hành án 210

Điều 398. Hoãn thi hành án 211

Điều 398. Hoãn thi hành án 211

Điều 399. Thủ tục giải quyết những vấn đề liên quan đến thi hành án 212

Điều 399. Thủ tục giải quyết những vấn đề liên quan đến thi hành án 212

Điều 400. Xem xét yêu cầu về việc xoá án tích 213

Điều 400. Xem xét yêu cầu về việc xoá án tích 213

Điều 401. Kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án 213

Điều 401. Kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án 213

Chương XV 213

XÉT LẠI BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT 213

Mục 48 213

THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨM 213

Điều 402. Quyền kháng cáo, kháng nghị bản án, quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật 213

Điều 402. Quyền kháng cáo, kháng nghị bản án, quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật 213

Điều 403. Toà án có thẩm quyền giải quyết , kháng cáo hoặc kháng nghị giám đốc thẩm 213

Điều 403. Toà án có thẩm quyền giải quyết , kháng cáo hoặc kháng nghị giám đốc thẩm 213

Điều 404. Thủ tục đưa ra kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm 214

Điều 404. Thủ tục đưa ra kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm 214

Điều 405. Không được phép làm xấu hơn tình trạng ban đầu khi xét lại quyết định của Toà án theo thủ tục giám đốc thẩm 215

Điều 405. Không được phép làm xấu hơn tình trạng ban đầu khi xét lại quyết định của Toà án theo thủ tục giám đốc thẩm 215

Điều 406. Thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm 215

Điều 406. Thủ tục giải quyết kháng cáo, kháng nghị giám đốc thẩm 215

Điều 407. Thủ tục giải quyết vụ án tại Toà án cấp giám đốc thẩm 215

Điều 407. Thủ tục giải quyết vụ án tại Toà án cấp giám đốc thẩm 215

Điều 408. Quyết định Toà án cấp giám đốc thẩm 216

Điều 408. Quyết định Toà án cấp giám đốc thẩm 216

Điều 409. Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa đổi quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật 217

Điều 409. Căn cứ huỷ bỏ hoặc sửa đổi quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật 217

Điều 410. Phạm vi quyền hạn của Toà án cấp giám đốc thẩm 217

Điều 410. Phạm vi quyền hạn của Toà án cấp giám đốc thẩm 217

Điều 411. Giải quyết vụ án sau khi huỷ bản án sơ thẩm của Toà án hoặc quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 218

Điều 411. Giải quyết vụ án sau khi huỷ bản án sơ thẩm của Toà án hoặc quyết định của Toà án cấp phúc thẩm 218

Điều 412. Việc kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm 218

Điều 412. Việc kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm 218

Mục 49 218

THỦ TỤC TÁI THẨM 218

Điều 413. Căn cứ tiến hành tố tụng theo thủ tục tái thẩm 218

Điều 413. Căn cứ tiến hành tố tụng theo thủ tục tái thẩm 218

Điều 414. Thời hạn tái thẩm 219

Điều 414. Thời hạn tái thẩm 219

Điều 415. Tiến hành tái thẩm 220

Điều 415. Tiến hành tái thẩm 220

Điều 416. Hoạt động của Kiểm sát viên sau khi kết thúc việc kiểm tra hoặc điều tra 220

Điều 416. Hoạt động của Kiểm sát viên sau khi kết thúc việc kiểm tra hoặc điều tra 220

Điều 417. Thủ tục giải quyết của Toà án đối với việc tiến hành tái thẩm đối với vụ án 221

Điều 417. Thủ tục giải quyết của Toà án đối với việc tiến hành tái thẩm đối với vụ án 221

Điều 418. Quyết định của Toà án đối với kết luận của Kiểm sát viên 221

Điều 418. Quyết định của Toà án đối với kết luận của Kiểm sát viên 221

Điều 419. Hoạt động tố tụng đối với vụ án sau khi huỷ các quyết định của Toà án 221

Điều 419. Hoạt động tố tụng đối với vụ án sau khi huỷ các quyết định của Toà án 221

PHẦN THỨ TƯ 222

THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐẶC BIỆT 222

Chương XVI 222

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI ÁN 222

Mục 50 222

HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NHỮNG VỤ ÁN DO NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN THỰC HIỆN 222

Điều 420. Thủ tục tố tụng về những vụ án do người chưa thành niên thực hiện 222

Điều 420. Thủ tục tố tụng về những vụ án do người chưa thành niên thực hiện 222

Điều 421. Những tình tiết cần được xác định 222

Điều 421. Những tình tiết cần được xác định 222

Điều 422. Việc tách vụ án để giải quyết riêng đối với người chưa thành niên 222

Điều 422. Việc tách vụ án để giải quyết riêng đối với người chưa thành niên 222

Điều 423. Tạm giữ người bị tình nghi là người là người chưa thành niên. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghị, bị can là người chưa thành niên 222

Điều 423. Tạm giữ người bị tình nghi là người là người chưa thành niên. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị tình nghị, bị can là người chưa thành niên 222

Điều 424. Thủ tục triệu tập người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 223

Điều 424. Thủ tục triệu tập người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 223

Điều 425. Lấy lời khai người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 223

Điều 425. Lấy lời khai người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên 223

Điều 426. Sự tham gia của người đại diện hợp pháp của người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên trong quá trình tố tụng trước khi xét xử vụ án 223

Điều 426. Sự tham gia của người đại diện hợp pháp của người bị tình nghi, bị can là người chưa thành niên trong quá trình tố tụng trước khi xét xử vụ án 223

Điều 427. Đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc 224

Điều 427. Đình chỉ việc truy cứu trách nhiệm hình sự và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc 224

Điều 248. Sự tham gia của người đại diện hợp pháp của bị cáo là người chưa thành niên tại phiên toà. 225

Điều 248. Sự tham gia của người đại diện hợp pháp của bị cáo là người chưa thành niên tại phiên toà. 225

Điều 429. Buộc bị cáo là người chưa thành niên rời khỏi phòng xử án 225

Điều 429. Buộc bị cáo là người chưa thành niên rời khỏi phòng xử án 225

Điều 430. Những vấn đề được Toà án giải quyết khỉa bản án đối với người chưa thành niên 225

Điều 430. Những vấn đề được Toà án giải quyết khỉa bản án đối với người chưa thành niên 225

Điều 431. Toà án miễn trách nhiệm hình sự cho bị cáo là người chưa thành niên và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc 226

Điều 431. Toà án miễn trách nhiệm hình sự cho bị cáo là người chưa thành niên và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc 226

Điều 432. Toà án miễn hình phạt cho bị cáo là người chưa thành niên và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc hoặc chuyển họ đến cơ quan chuyên trách về người chưa thành niên 226

Điều 432. Toà án miễn hình phạt cho bị cáo là người chưa thành niên và áp dụng biện pháp giáo dục bắt buộc hoặc chuyển họ đến cơ quan chuyên trách về người chưa thành niên 226

Mục 51 227

THỦ TỤC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH 227

Điều 433. Những căn cứ tiến hành thủ tục áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 227

Điều 433. Những căn cứ tiến hành thủ tục áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 227

Điều 434. Những tình tiết phải chứng minh 228

Điều 434. Những tình tiết phải chứng minh 228

Điều 435. Đưa vào cơ sở chữa trị tâm thần 228

Điều 435. Đưa vào cơ sở chữa trị tâm thần 228

Điều 436. Việc tách vụ án 228

Điều 436. Việc tách vụ án 228

Điều 437. Sự tham gia của người đại diện hợp pháp 228

Điều 437. Sự tham gia của người đại diện hợp pháp 228

Điều 438. Sự tham gia của người bào chữa 229

Điều 438. Sự tham gia của người bào chữa 229

Điều 439. Kết thúc điều tra dự thẩm 229

Điều 439. Kết thúc điều tra dự thẩm 229

Điều 440. Quyết định mở phiên toà 230

Điều 440. Quyết định mở phiên toà 230

Điều 441. Xét xử 230

Điều 441. Xét xử 230

Điều 442. Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra quyết định đối với vụ án 230

Điều 442. Những vấn đề được Toà án giải quyết khi ra quyết định đối với vụ án 230

Điều 443. Quyết định của Toà án 230

Điều 443. Quyết định của Toà án 230

Điều 444. Thủ tục kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án 231

Điều 444. Thủ tục kháng cáo, kháng nghị quyết định của Toà án 231

Điều 445. Đình chỉ, thay đổi hoặc gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 231

Điều 445. Đình chỉ, thay đổi hoặc gia hạn thời hạn áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 231

Điều 446. Xét lại bản án đối với người bị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 232

Điều 446. Xét lại bản án đối với người bị áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh 232

Chương XVII 232

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG VỀ NHỮNG VỤ ÁN LIÊN QUAN ĐẾN MỘT SỐ LOẠI ĐỐI TƯỢNG CỤ THỂ 232

Mục 52 232

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG VỀ NHỮNG VỤ ÁN LIÊN QUAN ĐẾN MỘT SỐ LOẠI ĐỐI TƯỢNG CỤ THỂ 232

Điều 447. Những người được áp dụng thủ tục đặc biệt của hoạt động tố tụng đối với vụ án 232

Điều 447. Những người được áp dụng thủ tục đặc biệt của hoạt động tố tụng đối với vụ án 232

Điều 448. Khởi tố vụ án 233

Điều 448. Khởi tố vụ án 233

Điều 451. Chuyển vụ án đến Toà án 236

Điều 451. Chuyển vụ án đến Toà án 236

Điều 452. Xét xử vụ án đối với thành viên Quốc hội, đại biểu Đuma Quốc gia, Thẩm phán Toà án Liên bang 237

Điều 452. Xét xử vụ án đối với thành viên Quốc hội, đại biểu Đuma Quốc gia, Thẩm phán Toà án Liên bang 237

PHẦN THỨ NĂM 238

HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG LĨNH VỰC TỐ TỤNG HÌNH SỰ 238

Chương XVIII 238

THỦ TỤC PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA TOÀ ÁN, KIỂM SÁT VIÊN, DỰ THẨM VIÊN VÀ CÁC CƠ QUAN ĐIỀU TRA BAN ĐẦU VỚI CÁC CƠ QUAN VÀ NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TƯƠNG ỨNG CỦA CÁC QUỐC GIA VÀ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ 238

Mục 53 238

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG CỦA TOÀ ÁN, KIỂM SÁT VIÊN, DỰ THẨM VIÊN VÀ CÁC CƠ QUAN ĐIỀU TRA BAN ĐẦU VỚI CÁC CƠ QUAN VÀ NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TƯƠNG ỨNG CỦA CÁC QUỐC GIA VÀ CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ 238

Điều 453. Gửi yêu cầu tương trợ tư pháp 238

Điều 453. Gửi yêu cầu tương trợ tư pháp 238

Điều 454. Nội dung và hình thức của yêu cầu 239

Điều 454. Nội dung và hình thức của yêu cầu 239

Điều 455. Giá trị pháp lý của những chứng cứ thu thập được trên lãnh thổ nước ngoài 239

Điều 455. Giá trị pháp lý của những chứng cứ thu thập được trên lãnh thổ nước ngoài 239

Điều 456. Triệu tập người làm chứng, người bị hại, người giám định, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người đại diện của họ đang ở lãnh thổ Liên bang Nga 239

Điều 456. Triệu tập người làm chứng, người bị hại, người giám định, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người đại diện của họ đang ở lãnh thổ Liên bang Nga 239

Điều 457. Thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp ở Liên bang Nga 240

Điều 457. Thực hiện yêu cầu tương trợ tư pháp ở Liên bang Nga 240

Điều 458. Chuyển giao hồ sơ vụ án để tiến hành truy cứu trách nhiệm hình sự 240

Điều 458. Chuyển giao hồ sơ vụ án để tiến hành truy cứu trách nhiệm hình sự 240

Điều 459. Thực hiện những yêu cầu về thực hiện truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc khởi tố vụ án trên lãnh thổ Liên bang Nga 241

Điều 459. Thực hiện những yêu cầu về thực hiện truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc khởi tố vụ án trên lãnh thổ Liên bang Nga 241

Mục 54 241

DẪN ĐỘ ĐỂ TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ HOẶC ĐỂ THI HÀNH ÁN 241

Điều 460. Gửi yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ nước ngoài 241

Điều 460. Gửi yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ nước ngoài 241

Điều 461. Phạm vi trách nhiệm hình sự của người bị dẫn độ chuyển cho Liên bang Nga 242

Điều 461. Phạm vi trách nhiệm hình sự của người bị dẫn độ chuyển cho Liên bang Nga 242

Điều 462. Thực hiện yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ Liên bang Nga 242

Điều 462. Thực hiện yêu cầu dẫn độ người đang ở trên lãnh thổ Liên bang Nga 242

Điều 463. Khiếu nại quyết định dẫn độ và việc Toà án kiểm tra tính hợp pháp và tính có căn cứ của quyết định. 243

Điều 463. Khiếu nại quyết định dẫn độ và việc Toà án kiểm tra tính hợp pháp và tính có căn cứ của quyết định. 243

Điều 464. Từ chối dẫn độ 244

Điều 464. Từ chối dẫn độ 244

Điều 465. Tạm hoãn việc dẫn độ và dẫn độ tạm thời 244

Điều 465. Tạm hoãn việc dẫn độ và dẫn độ tạm thời 244

Điều 466. Áp dụng biện pháp ngăn chặn để bảo đảm việc dẫn độ 245

Điều 466. Áp dụng biện pháp ngăn chặn để bảo đảm việc dẫn độ 245

Điều 467. Chuyển giao người bị dẫn độ 245

Điều 467. Chuyển giao người bị dẫn độ 245

Điều 468. Chuyển giao đồ vật 245

Mục 55 246

CHUYỂN GIAO NGƯỜI BỊ KẾT ÁN PHẠT TÙ ĐỂ CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT Ở QUỐC GIA MÀ NGƯỜI ĐÓ LÀ CÔNG DÂN 246

Điều 469. Những căn cứ để chuyển giao người bị kết án phạt tù 246

Điều 469. Những căn cứ để chuyển giao người bị kết án phạt tù 246

Điều 470. Những điều kiện và thủ tục chuyển giao người bị kết án 246

Điều 470. Những điều kiện và thủ tục chuyển giao người bị kết án 246

Điều 471. Căn cứ từ chối việc chuyển giao người bị kết án phạt tù để chấp hành hình phạt tại quốc gia mà nười đó là công dân 246

Điều 471. Căn cứ từ chối việc chuyển giao người bị kết án phạt tù để chấp hành hình phạt tại quốc gia mà nười đó là công dân 246

Điều 472. Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 247

Điều 472. Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 247

Điều 473. Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 248

Điều 473. Trình tự giải quyết các vấn đề có liên quan tới việc thi hành bản án của Toà án nước ngoài 248

PHẦN THỨ SÁU 249

MẪU CÁC VĂN BẢN TỐ TỤNG 249

Chương XIX 249

VIỆC SỬ DỤNG CÁC MẪU VĂN BẢN TỐ TỤNG 249

Mục 56 249

QUY TRÌNH SỬ DỤNG CÁC MẪU VĂN BẢN TỐ TỤNG 249

Điều 474. Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng trong các mẫu văn bản tố tụng 249

Điều 474. Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng trong các mẫu văn bản tố tụng 249

Điều 475. Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng khi không có mẫu văn bản tố tụng trong danh mục quy định tại Mục 57 Bộ luật này. 249

Điều 475. Việc trình bày các quyết định và hoạt động tố tụng khi không có mẫu văn bản tố tụng trong danh mục quy định tại Mục 57 Bộ luật này. 249

Mục 57 249

DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN TỐ TỤNG 249

LUẬT LIÊN BANG VỀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG 259

HÌNH SỰ LIÊN BANG NGA 259






  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương