Cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm thông thường sản xuất trong nước



tải về 38.61 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích38.61 Kb.
Cấp giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm thực phẩm thông thường sản xuất trong nước.

- Số Hồ sơ phần mềm máy xén: T-QNH-109835-T



- Trình tự thực hiện :

+ Bước1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm đến Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Quảng Ninh để được hướng dẫn lập hồ sơ và nhận mẫu tờ khai hoặc tự lập hồ sơ theo hướng dẫn trên trang điện tử của tỉnh.

+ Bước 2: Tổ chức, cá nhân sau khi hoàn thiện hồ sơ thì gửi đến Phòng Hành chính Tổng hợp (bộ phận một cửa) của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Quảng Ninh.

+ Bước 3: Bộ phận một cửa sau khi kiểm tra hồ sơ nếu hợp lệ thì viết giấy tiếp nhận và hẹn ngày cho tổ chức, cá nhân đến lấy giấy chứng nhận.

+ Bước 4: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thẩm xét hồ sơ và ban hành quyết định cấp giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân.

+ Bước 5: Bộ phận một của của Chi cục trả giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân đúng lịch hẹn.



- Cách thức thực hiện:

Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Chi cục hoặc gửi qua đường bưu điện về Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Quảng Ninh.



- Thành phần, số lượng hồ sơ :

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm (theo mẫu 1)

2. Bản tiêu chuẩn cơ sở do thương nhân ban hành bao gồm các nội dung: các chỉ tiêu về cảm quan (màu sắc, mùi vị, trạng thái), chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, tiêu chuẩn chỉ điểm chất lượng, chỉ tiêu về sinh về hoá lý, vi sinh vật, kim loại nặng, thành phần nguyên liệu và phụ gia thực phẩm; thời hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng và bảo quản; chất liệu bao bì và quy cách bao gói (theo mẫu 2, có đóng dấu); quy trình sản xuất.

4. Bản sao công chứng giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Công ty SX nước ngoài.

5. Phiếu kiểm nghiệm chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng và chỉ tiêu vệ sinh cua thực phẩm công bố phải do phòng kiểm nghiệm được công nhận hoặc được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chỉ định. thực phẩm (Riêng nước khoáng thiên nhiên phải có phiếu kết quả xét nghiệm đối với nước nguồn)

6.Mẫu có gắn nhãn và nhãn hoặc dự thảo nội dung ghi nhãn sản phẩm phù hợp với pháp luật về nhãn ( có đóng dấucủa thương nhân)

7. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện VSATTP hoặc giấy chứng nhận đã được cấp.

8. Bản sao giấy chứng nhận sở hữu nhãn hiệu hàng hoá ( nếu có)

9. Bản sao biên lai nộp phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp số chứng nhận cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.

Riêng đối với thực phẩm chiếu xạ, thực phẩm biến đổi gen, sản phẩm công nghệ mới hoặc trong thành phần có chứa nguyên liệu có nguồn gốc biến đổi gen, chiếu xạ trong hồ sơ công bố phải có bản sao giấy chứng nhận an toàn sinh học chiếu xạ và thuyết minh quy trình sản xuất.

b) Số lượng hồ sơ : 02 (bộ)



- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày Chi cục ATVSTP tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân trong tỉnh Quảng Ninh theo phân cấp.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Y tế Quảng Ninh

b) Cơ quan có thẩm quyền được uỷ quyền thực hiện: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Quảng Ninh

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm Quảng Ninh

d) Cơ quan phối hợp : Không

- Kết quả của việc thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm.

- Lệ phí :

+ Lệ phí cấp giấy chứng nhận công bố tiêu chuẩn sản phẩm

50.000đồng/ lần cấp/sản phẩm

+ Lệ phí thẩm định, xét duyệt hồ sơ công bố tiêu chuẩn sản phẩm

công bố lần đầu 200.000 đ/ lần /sản phẩm

Mức thu căn cứ Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về “Quy định mức thu, nộp quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm”


  • Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Bản công bố tiêu chuẩn sản phẩm và Bản tiêu chuẩn cơ sở

  • Yêu cầu điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

+ Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm có đăng ký kinh doanh phải công bố việc áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc tiêu chuẩn ngành theo quy định của pháp luật; trường hợp công bố tiêu chuẩn cơ sở thì tiêu chuẩn đó không được thấp hơn tiêu chuẩn ngành, Tiêu chuẩn Việt Nam.

+ Các chỉ tiêu tiêu chuẩn vệ sinh bao gồm yếu tố hoá học và vi sinh vật được phép có trong thực phẩm không được vượt quá giới hạn tối đa cho phép.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính :

+ Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm số 12/2003/PL-UBTVQH11 ngày 26/7/2003 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá 11

+ Nghị định 163/2004/NĐ-CP ngày 07/9/2004 của Chính Phủ.

+ Quyết định số 42/2005/QĐ-BYT ngày 08/12/ 2005 của Bộ Y tế ban hành “Quy chế về công bố tiêu chuẩn sản phẩm”

+Quyết định số 80/2005/QĐ-BTC ngày 17/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về “Quy định mức thu, nộp quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm”

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai :

Mẫu 1

BẢN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM



(Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /2005/QĐ-BYT

ngày 08 tháng12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Mẫu 2


TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /2005/QĐ-BYT

ngày 08 tháng12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính : Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm số: 12/2003/PL-UBTVQH 11 ngày 26/7/03

+ Nghị định số: 163/2004/NĐ-CP ngày 07/9/2004 của Chính phủ, Nghị định qui định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm

+ Quyết định số: 42/2005/QĐ-BYT ngày 08/12/ 2005 của Bộ Y tế ban hành “Quy chế về công bố tiêu chuẩn sản phẩm”

Mẫu 1
BẢN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM


(Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /2005/QĐ-BYT

ngày 08 tháng12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Số:....................................

Thương nhân: ........................................................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................

Điện thoại: .............................................................................................................

Fax: ........................................................................................................................

E-mail: ...................................................................................................................


CÔNG BỐ



Tiêu chuẩn cơ sở số:

Áp dụng cho sản phẩm:

Xuất xứ (nhà sản xuất và nước xuất xứ)
Chúng tôi cam kết sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm theo đúng tiêu chuẩn cơ sở đã công bố trên đây và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước người tiêu dùng và cơ quan quản lý nhà nước về những vi phạm đối với những tiêu chuẩn chất lượng đã công bố./.




......, ngày ... tháng ... năm .........

ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN





(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu 2


(Ban hành kèm theo Quyết định số 42 /2005/QĐ-BYT

ngày 08 tháng12 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


TÊN CƠ QUAN

CHỦ QUẢN


TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

SỐ TC:

Tên cơ sở sản xuất

Tên sản phẩm

Có hiệu lực từ ngày......tháng......năm......

(Ban hành kèm theo Quyết định số........./........ của Giám đốc............(tên cơ sở)

Tiêu chuẩn này áp dụng cho............(tên sản phẩm)


  1. Yêu cầu kỹ thuật:

1.1. Các chỉ tiêu cảm quan:

- Trạng thái:

- Màu sắc:

- Mùi vị:

..........


1.2. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng, giá trị dinh dưỡng và mức đáp ứng nhu cầu hằng ngày (chỉ đối với các chất có hoạt tính sinh học đã có quy định).

1.3. Các chỉ tiêu vi sinh vật: ......

1.4. Hàm lượng kim loại nặng: ..........

1.5. Hàm lượng hoá chất không mong muốn (hoá chất bảo vệ thực vật, hoá chất khác).

2. Thành phần cấu tạo (gồm tất cả nguyên liệu và phụ gia thực phẩm được sử dụng trong chế biến thực phẩm):

3. Thời hạn sử dụng (nêu rõ vị trí ghi ở đâu trên bao bì của sản phẩm bán lẻ)

4. Hướng dẫn sử dụng và bảo quản (bao gồm cơ chế tác dụng, công dụng, đối tượng sử dụng, liều sử dụng,... nếu là sản phẩm đặc biệt).

5. Chất liệu bao bì và quy cách bao gói.

6. Quy trình sản xuất (có thể đưa ra hình khối) và thuyết minh quy trình sản xuất, công nghệ. Phần này chỉ yêu cầu đối với sản phẩm sản xuất trong nước.

7. Các biện pháp phân biệt thật, giả (nếu có).



8. Nội dung ghi nhãn (hoặc nhãn đang lưu hành).

9. Xuất xứ và thương nhân nhập khẩu (đối với thực phẩm nhập khẩu).
: Files -> EconomyReport -> 0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 82. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá nhập khẩu
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 104. Thủ tục chia công ty cổ phần Trình tự thực hiện
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 106. Thủ tục Sáp nhập công ty cổ phần thành công ty cùng loại Trình tự thực hiện
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 109. Thủ tục chuyển đổi doanh nghiẹp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 110. Chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Trình tự thực hiện
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 114. Thủ tục Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty nhà nước Trình tự thực hiện
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 115. Thủ tục Đăng ký thay đổi tên công ty của công ty nhà nước Trình tự thực hiện
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 117. Thủ tục Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty nhà n­ước Trình tự thực hiện
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 118. Thủ tục Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty nhà n­ước Trình tự thực hiện
0001 TTHC%20CAP%20TINH%20GIAI%20DOAN%203 -> 119. Thủ tục Đăng ký thay đổi trụ sở chính của công ty nhà nước Trình tự thực hiện




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương