CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam đỘc lập tự do hạnh phúc hồ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh



tải về 0.96 Mb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích0.96 Mb.
  1   2   3   4   5   6


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

HỒ SƠ YÊU CẦU

CHÀO HÀNG CẠNH TRANH










TÊN CÔNG TRÌNH:

KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG HTX KIM THÀNH,

HTX PHÚ THANH XÃ QUẢNG THÀNH

TÊN GÓI THẦU:

CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (ĐỢT 2)

CHỦ ĐẦU TƯ:

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG THÀNH






ĐƠN VỊ LẬP HSYC CHCT

CÔNG TY TNHH TVXD&TM KIẾN NHÂN

GIÁM ĐỐC

LÊ KỲ SIÊU

CHỦ ĐẦU TƯ

ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG THÀNH

CHỦ TỊCH

ĐÀO TRỌNG THÀNH

Thừa Thiên Huế, năm 2015

MỤC LỤC

Trang

Từ ngữ viết tắt………………………………………………………………………………………………... 3




Phần thứ nhất. Chỉ dẫn đối với nhà thầu …..

4

Chương I. Yêu cầu về thủ tục đấu thầu

4

A. Tổng quát

4

B. Chuẩn bị hồ sơ đề xuất

5

C. Nộp hồ sơ đề xuất

9

D. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đề xuất

11

E. Trúng thầu

13

Chương II. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đề xuất

17

Chương III. Biểu mẫu dự thầu

21

Mẫu số 1. Đơn chào hàng

21

Mẫu số 2. Giấy ủy quyền

22

Mẫu số 3. Thỏa thuận liên danh

23

Mẫu số 4. Bảng kê máy móc thiết bị thi công chủ yếu ...................................

24

Mẫu số 5. Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

25

Mẫu số 6A. Danh sách cán bộ chủ chốt

26

Mẫu số 6B. Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt

26

Mẫu số 7. Bảng kê khai sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài

27

Mẫu số 8A. Biểu tổng hợp giá dự thầu

27

Mẫu số 8B. Biểu chi tiết giá dự thầu

28

Mẫu số 9A. Bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết

28

Mẫu số 9B. Bảng phân tích đơn giá dự thầu tổng hợp......................................

29

Mẫu số 10. Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu

29

Mẫu số 11. Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu

30

Mẫu số 12. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện......................................

31

Mẫu số 13. Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu

32

Mẫu số 14. Bảo lãnh dự thầu............................................................................

33

Phần thứ hai. Yêu cầu về xây lắp

34

Chương IV. Giới thiệu dự án và gói thầu

34

Chương V. Bảng tiên lượng

36

Chương VI. Yêu cầu về tiến độ thực hiện

42

Chương VII. Yêu cầu về mặt kỹ thuật

43

Chương VIII. Các bản vẽ

64

Phần thứ ba. Yêu cầu về hợp đồng

65

Chương IX. Điều kiện của hợp đồng

65

Chương X. Mẫu về hợp đồng

73

Mẫu số 15. Hợp đồng

73

Mẫu số 16. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

76

Mẫu số 17. Bảo lãnh tiền tạm ứng

77







TỪ NGỮ VIẾT TẮT

HSYC CHCT

Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh

HSĐX

Hồ sơ đề xuất

ĐKHĐ

Điều kiện của hợp đồng

TCĐG

Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Nghị định 63/CP

Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng

VND

Đồng Việt Nam

HĐTV

Hội đồng tư vấn







Phần thứ nhất

CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

Chương I

YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU

A. TỔNG QUÁT

Mục 1. Nội dung đấu thầu

1. Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Thành

Địa chỉ: Xã Quảng Thành – Quảng Điền – Thừa Thiên Huế

2. Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu Số 07 Chi phí xây dựng công trình (đợt 2) thuộc công trình: Kênh mương nội đồng HTX Kim Thành, HTX Phú Thanh xã Quảng Thành .

3. Thời gian thực hiện hợp đồng: 90 ngày.

4. Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác.



Mục 2. Điều kiện tham gia chào hàng cạch tranh của nhà thầu

1. Có tư cách hợp lệ theo yêu cầu sau: Tư cách hợp lệ của nhà thầu khi có đủ các điều kiện dưới đây:

- Nhà thầu phải cung cấp một trong các loại văn bản pháp lý sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp…;

- Hạch toán kinh tế độc lập;

- Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể.

- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật này;

- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;

2. Chỉ được tham gia trong một hồ sơ chào hàng với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc là nhà thầu liên danh. Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu liên danh, trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối với công việc thuộc gói thầu;

3. Đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu.

4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu:­ Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải đảm bảo các yêu cầu sau về tính cạnh tranh: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 2 của Nghị định 63/CP;

5. Không bị cấm tham gia đấu thầu theo Điều 89 của Luật Đấu thầu

Mục 3. Chi phí chào hàng

Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia chào hàng, kể từ khi mua HSCHCT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầu trúng thầu tính đến khi ký hợp đồng.



Mục 4. HSMCHCT, giải thích làm rõ HSYC CHCT và sửa đổi HSYC CHCT

1. HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSYC CHCT này. Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSYC CHCT để chuẩn bị HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu.

2. Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMCHCT thì phải gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ UBND Xã Quảng Thành – Quảng Điền – Thừa Thiên Huế (nhà thầu có thể thông báo trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail..) đảm bảo bên mời thầu nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSYC CHCT không muộn hơn 05 ngày trước thời điểm đóng thầu. Bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho tất cả nhà thầu mua HSYC CHCT.

3. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nội dung yêu cầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSYC CHCT (bao gồm cả việc gia hạn thời hạn nộp HSĐX nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSYC CHCT đến tất cả các nhà thầu mua HSYC CHCT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày. Tài liệu này là một phần của HSYC CHCT. Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu khi nhận được các tài liệu sửa đổi này bằng một trong những cách sau: văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.



Mục 5. Khảo sát hiện trường

1. Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSĐX. Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường. Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu.

2. Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác.

B. CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT

Mục 6. Ngôn ngữ sử dụng

HSĐX cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu liên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng tiếng Việt.



Mục 7. Nội dung HSĐX

HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;

2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 11 Chương này;

3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 12 Chương này;

4. Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSYC CHCT này;

5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này.

Mục 8. Thay đổi tư cách tham gia Chào hàng

Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia chào hàng so với khi mua HSMCHCT thì phải gửi văn bản thông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầu tới bên mời chào hàng. Bên mời thầu chấp nhận sự thay đổi tư cách khi nhận được văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu.



Mục 9. Đơn chào hàng

Đơn chào hàng do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương III).

Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, cụ thể như sau: Hoặc bản copy có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu, hoặc, Bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập Chi nhánh, hoặc, Quyết định bổ nhiệm.

Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.



Mục 10. Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX

Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSMCHCT, nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phù hợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế.



Mục 11. Giá chào hàng và biểu giá

1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSĐX sau khi trừ phần giảm giá (nếu có). Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ hai của HSYC CHCT này.

2. Giá dự thầu được chào bằng đồng tiền Việt Nam.

3. Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, Mẫu số 8B Chương III. Đơn giá dự thầu phải bao gồm các yếu tố cấu thành đơn giá dự thầu, đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như xây bến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra...

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.

4. Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSĐX hoặc nộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSĐX thì nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu, hoặc phải có bảng kê thành phần HSĐX trong đó có thư giảm giá. Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảng tiên lượng.

5. Phân tích đơn giá theo yêu cầu sau: Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 9A và Mẫu số 9B Chương III) và Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 10 Chương III).

Mục 12. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:



  • a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau: Có giấy phép đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp với Gói thầu tham gia (Bản Copy có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh);

  • Đã có năng lực, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự (ít nhất có 02 Hợp đồng tương tự trong 3 năm kề sát năm mời thầu, bản copy chứng minh – Hợp đồng.

  • Có tình hình tài chính lành mạnh: Có Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất (Trong trường hợp Nhà thầu mới thành lập yêu cầu có Báo cáo tài chính 1 năm);

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2 Mục 2 Chương này.

2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4 Chương III;

b) Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số 6A và Mẫu số 6B Chương III;

c) Các hợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương III;

d) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 12 Chương III;

đ) Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13 Chương III;

Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSYC CHCT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh;

3. Sử dụng lao động

Lao động nước ngoài: Không sử dụng.

Nhà thầu phải sử dụng lao động ít nhất là 50% nhân công tại địa phương (xã Quảng Thành), lập danh sách nhân công có hộ khẩu thường trú tại địa phương và phải được xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã (kèm theo biểu mẫu số 13A)

4. Sử dụng nhà thầu phụ

Trường hợp nhà thầu dự kiến sử dụng thầu phụ khi thực hiện gói thầu thì kê khai phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ theo Mẫu số 5 Chương III.

Mục 13. Bảo đảm dự thầu

1. Khi tham gia đấu thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo các quy định sau:

a) Hình thức bảo đảm dự thầu: Bảo đảm dự thầu được thực hiện dưới các hình thức sau:

- Bảo đảm Ngân hàng hoặc thư tín dụng không huỷ ngang được phát hành bởi một ngân hàng tại Việt Nam theo Mẫu số 14. Bảo đảm dự thầu;

- Hoặc Bảo đảm dự thầu bằng tiền mặt;

- Đồng tiền Bảo đảm dự thầu quy định là đồng tiền Việt Nam, mọi đồng tiền khác đều được coi là Bảo đảm dự thầu không hợp lệ;

b) Giá trị bảo đảm dự thầu: 16.000.000 (mười sáu triệu đồng).

c) Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.



d) Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:

d.1) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại điểm b khoản này; nếu bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì HSĐX của liên danh đó sẽ bị loại theo điều kiện tiên quyết.

d.2) Các thành viên trong liên danh thoả thuận để một thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh. Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng đảm bảo tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại điểm b khoản này.

2. Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời gian hiệu lực ngắn hơn, không nộp theo địa chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quy định trong HSYCCHCT, không đúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danh thì theo quy định tại khoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ (đối với thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính).

3. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong thời gian 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo kết quả đấu thầu. Đối với nhà thầu trúng thầu, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng.

4. Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:

a) Rút HSĐX sau khi đóng thầu mà HSĐX vẫn còn hiệu lực;

b) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo trúng thầu của bên mời thầu mà không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo, hoàn thiện hợp đồng hoặc đã thương thảo, hoàn thiện xong nhưng từ chối ký hợp đồng mà không có lý do chính đáng;

c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi ký hợp đồng hoặc trước khi hợp đồng có hiệu lực.

Trường hợp một thành viên trong liên danh vi phạm dẫn đến nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản này thì tất cả thành viên trong liên danh đều bị tịch thu bảo đảm dự thầu.



Mục 14. Thời gian có hiệu lực của HSĐX

1. Thời gian có hiệu lực của HSĐX là 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. HSĐX có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định tại khoản này là không hợp lệ và bị loại.

2. Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian có hiệu lực của HSĐX một hoặc nhiều lần với tổng thời gian của tất cả các lần yêu cầu nhà thầu gia hạn không quá 30 ngày, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu. Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thì HSĐX của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu.

Mục 15. Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX

1. Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc và 04 bản chụp HSĐX, ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng và 01 USB chứa dữ liệu dự toán dự thầu.

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc. Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang hoặc các lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở. Trường hợp bản chụp có nội dung sai khác so với bản gốc thì tùy mức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp, chẳng hạn sai khác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chất của HSĐX thì được coi là lỗi chấp nhận được; nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản của HSĐX so với bản gốc thì bị coi là gian lận, HSĐX sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định tại Mục 30 Chương này.

2. HSĐX phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký theo hướng dẫn tại Chương III.

3. Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi có chữ ký (của người ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có).


: dichvu -> dauthau
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp của dự ÁN
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 05
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầU Áp dụng phưƠng thứC
dauthau -> Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 06
dauthau -> Tên gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Công trình: Hội trường khu huấn luyện dự bị động viên Bình Thành Phát hành ngày: 10/09/2015
dauthau -> GÓi thầu số 12: TƯ VẤn khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toán hạng mục hệ thống cấp nưỚc mặN


  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương