CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học cần thơ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ



tải về 461.69 Kb.
trang2/3
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích461.69 Kb.
1   2   3

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ


Căn cứ Điều 11, Chương II của "Điều lệ trường đại học" ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg, ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quyền hạn và trách nhiệm của hiệu trưởng trường đại học;

Căn cứ Thông tư 15/2014/TT-BGDĐT, ngày 15/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ (đối với đề án mở ngành đào tạo trình độ thạc sĩ) / Căn cứ Thông tư 10 /2009/TT-BGDĐT, ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ (đối với đề án mở ngành đào tạo trình độ tiến sĩ);

Căn cứ Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT, ngày 16/4/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục đại học và quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ;

Theo đề nghị của Ông/Bà thủ trưởng đơn vị đào tạo,


quyẾT ĐỊNH:


Điều 1. Nay thành lập Tổ soạn thảo chương trình đào tạo ngành ……….. ……….. trình độ………….., để làm đề án mở ngành đào tạo tại Trường Đại học Cần Thơ và cử các cán bộ, viên chức có tên sau đây làm thành viên:
1. ……………………….. ĐV đào tạo mở ngành Tổ trưởng

. ……………………….. 3-4 là GV giảng dạy CTĐT thuộc

ĐV đào tạo mở ngành Thành viên

. ……………………….. 1-2 là GV giảng dạy CTĐT thuộc

ĐV đào tạo khác trong trường Thành viên

7. ……………………….. Trung tâm ĐBCL&KT Thành viên

8. ……………………….. Khoa Sau Đại học Thành viên

9. ……………………….. ĐV đào tạo mở ngành Thư ký



Điều 2. Quyền hạn, trách nhiệm của Tổ soạn thảo định chương trình đào tạo thực hiện theo quy định tại Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT.

Điều 3. Các Ông (Bà) Trưởng (Đơn vị đào tạo), Giám đốc Trung tâm Đảm bảo chất lượng và khảo thí, Trưởng Khoa Sau đại học, Trưởng Phòng Tài vụ và các cán bộ, viên chức có tên trong Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

HIỆU TRƯỞNG

Nơi nhận:

- Như Điều 3;



- Lưu : VT, …ĐV.

Mẫu CTĐT khi thực hiện Bước 2, 3,4 và 7 khi XD chương trình đào tạo
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA/VIỆN …….. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

Tên ngành: ………………

Mã ngành: …………



1

Tên ngành đào tạo

(Tiếng Việt và Anh)

Tên theo danh mục cấp IV do Bộ ban hành

2

Mã ngành

Danh mục cấp IV

3

Đơn vị quản lý

(ghi Bộ môn và Khoa)




4

Các ngành dự thi




4.1

Ngành đúng, phù hợp (không học bổ sung kiến thức)

- Liệt kê tên ngành đúng, phù hợp (ngành tốt nghiệp đại học được xác định là ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ khi có cùng tên trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ hoặc chương trình đào tạo của hai ngành này ở trình độ đại học khác nhau dưới 10% tổng số tiết học hoặc đơn vị học trình hoặc tín chỉ của khối kiến thức ngành)

4.2

Ngành gần (học bổ sung kiến thức)

- Liệt kê tên ngành gần (ngành tốt nghiệp đại học được xác định là ngành gần với ngành, chuyên ngành dự thi đào tạo trình độ thạc sĩ khi cùng nhóm ngành trong Danh mục giáo dục đào tạo Việt Nam cấp III (trừ trường hợp đã được quy định tại Khoản 1 Điều này) hoặc chương trình đào tạo của hai ngành này ở trình độ đại học khác nhau từ 10% đến 40% tổng số tiết học hoặc đơn vị học trình hoặc tín chỉ của khối kiến thức ngành)

5

Mục tiêu

(viết thành đoạn văn, lưu ý chương trình theo định hướng nào?)

Cụ thể hoá yêu cầu của TT 07/2015/BGDĐT

6

Chuẩn đầu ra (LO)

(từ ….. LO)

Cụ thể hoá yêu cầu của TT 07/2015/BGDĐT

6.1

Kiến thức







LO.1







LO.2







LO.3













6.2

Kỹ năng







LO.4







LO.5




6.3

Ngoại ngữ trước khi bảo vệ luận văn

Học viên tự học đạt chứng nhận B1 (bậc 3/6) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương (Phụ lục II, Thông tư 15 ngày 15/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

6.4

Thái độ; Năng lực tự chủ và trách nhiệm







L.O….







L.O….







L.O….





















7

Cấu trúc chương trình đào tạo

- Triết học (3 hoặc 4 TC tuỳ theo ngành)

- Kiến thức cơ sở: …… tín chỉ

- Kiến thức chuyên ngành: ……. tín chỉ

- Luận văn tốt nghiệp: 10 tín chỉ



8

Học phần bổ sung kiến thức cho các ngành gần

- Số học phần: ……….; tổng tín chỉ: …… (tối đa không quá 12 TC)

- Tên các học phần (tên, mã số HP, số tín chỉ)



  1. …….

  2. ……….

  3. ………..

  4. ……….

9

Học phần bổ sung kiến thức cho các ngành khác (chỉ cho khối ngành quản lý, quản trị; có bổ sung kiến thức)

- Số học phần: ……….; tổng tín chỉ: …… (tối đa không quá 15 TC)

- Tên các học phần (tên, mã số HP, số tín chỉ)



  1. …….

  2. ……….

  3. ………..

  4. ……….

  5. …….

  6. ………

Chương trình đào tạo chi tiết (*)

Tổng số tín chỉ: 60 TC

Thời gian đào tạo: 2 năm

TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT


Số
tiết
TH


HP
tiên quyết


HK thực hiện

Phần kiến thức chung

1

….

Triết học






















2




Phương pháp nghiên cứu






















3




Ngoại ngữ

Học viên tự học đạt chứng nhận B1 (bậc 3/6) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương (Phụ lục II, Thông tư 15 ngày 15/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Phần kiến thức cơ sở

4




























5




























6




























7




























8




























9




























10




























11




























Cộng: … TC (Bắt buộc … TC; Tự chọn: …. TC)

Phần kiến thức chuyên ngành

12




























13




























14




























15




























16




























17




























18




























19




























20

























































Cộng: …. TC (Bắt buộc: ….. TC; Tự chọn: …. TC)

Phần luận văn tốt nghiệp

23

….

Luận văn tốt nghiệp

10

10






















Tổng cộng

60

.

….














Cần Thơ, ngày tháng năm 2015

Ban Giám hiệu HĐKH-ĐT Thủ trưởng đơn vị

HIỆU TRƯỞNG CHỦTỊCH TRƯỞNG KHOA/VIỆN

(*) Ch­ương trình đào tạo trình độ thạc sĩ được xây dựng như sau:



    Chương trình đào tạo cung cấp cho người học kiến thức chuyên sâu của ngành, chuyên ngành và phương pháp nghiên cứu khoa học phù hợp để có thể độc lập nghiên cứu, phát triển các quan điểm, luận thuyết khoa học, bước đầu có thể hình thành ý tưởng khoa học, phát hiện, khám phá và thử nghiệm kiến thức mới; có khả năng thực hiện công việc ở các vị trí nghiên cứu, giảng dạy, tư vấn và hoạch định chính sách hoặc các vị trí khác thuộc lĩnh vực ngành, chuyên ngành đào tạo; có thể tiếp tục tham gia chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ.


Khung định hướng số lượng tín chỉ ở từng nhóm kiến thức:

CTĐT theo định hướng nghiên cứu

(60 TC; 2 năm)

Ghi chú


Kiến thức

Bắt buộc

Tự chọn




+ Kiến thức chung

- Triết học

- PP nghiên cứu

- Ngoại ngữ


- 3/4TC
- Nộp B1





- Tuỳ ngành



+ Kiến thức cơ sở

10-12 TC

4-8 TC




+ Kiến thức chuyên ngành

17-20 TC

7-9 TC




+ LV tốt nghiệp

10TC







Tổng cộng

60 TC

30% của 50 TC




- Do quy định các học phần tự chọn phải đạt 30% khối lượng chương trình, các đơn vị cần xây dựng và quy định tổng tự chọn của 2 nhóm kiến thức (cơ sở và chuyên ngành) phải đạt được ít nhất là 15 TC.
+ Mã số học phần: trong khi cập nhật lại chương trình đào tạo, những học phần cũ trước đây còn hiện diện trong chương trình mới thì ghi mã số cũ vào cột “Mã số HP”; nếu có học phần mới thì để trống cột “Mã số HP”, Khoa SĐH sẽ cấp mã số mới.
Mẫu CTĐT-TS
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA/VIỆN …….. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

Chuyên ngành: ………………

Mã ngành: …………


1

Tên ngành đào tạo

(Tiếng Việt và Anh)

Tên theo danh mục cấp IV do Bộ ban hành

2

Mã ngành

Danh mục cấp IV

3

Đơn vị quản lý

(ghi Bộ môn và Khoa)




4

Các ngành dự thi




4.1

Ngành đúng, phù hợp (không học bổ sung kiến thức)

- Liệt kê tên ngành đúng, phù hợp (ngành tốt nghiệp thạc sĩ được xác định là ngành đúng, ngành phù hợp với ngành, chuyên ngành dự thi đào tạo trình độ tiến sĩ khi có cùng tên trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ tiến sĩ hoặc chương trình đào tạo của hai ngành này ở trình độ thạc sĩ khác nhau dưới 10% tổng số tiết học hoặc đơn vị học trình hoặc tín chỉ của khối kiến thức ngành)

4.2

Ngành gần (học bổ sung kiến thức)

- Liệt kê tên ngành gần (ngành tốt nghiệp thạc sĩ được xác định là ngành gần với ngành, chuyên ngành dự thi đào tạo trình độ tiến sĩ khi cùng nhóm ngành trong Danh mục giáo dục đào tạo Việt Nam cấp III (trừ trường hợp đã được quy định tại Khoản 1 Điều này) hoặc chương trình đào tạo của hai ngành này ở trình độ thạc sĩ khác nhau từ 10% đến 40% tổng số tiết học hoặc đơn vị học trình hoặc tín chỉ của khối kiến thức ngành)

5

Mục tiêu

(viết thành đoạn văn, lưu ý chương trình theo định hướng nào?)

Cụ thể hoá yêu cầu của TT 07/2015/BGDĐT

6

Chuẩn đầu ra (LO)

(từ ….. LO)

Cụ thể hoá yêu cầu của TT 07/2015/BGDĐT

6.1

Kiến thức







LO.1







LO.2







LO.3













6.2

Kỹ năng







LO.4







LO.5




6.3

Ngoại ngữ trước khi bảo vệ luận văn

Học viên tự học để có chứng nhận B2

6.4

Thái độ; Năng lực tự chủ và trách nhiệm







L.O….







L.O….







L.O….























Chương trình đào tạo chi tiết (**)

Tổng số tín chỉ: 90 TC cho người tốt nghiệp thạc sĩ; 120 TC cho người tốt nghiệp đại học.

Thời gian đào tạo: …. năm
Một số hướng nghiên cứu:

TT

Hướng nghiên cứu, lĩnh vực nghiên cứu hoặc đề tài nghiên cứu cần nhận nghiên cứu sinh

Họ tên, học vị, chức danh khoa học người có thể hướng dẫn NCS

Số lượng NCS Có thể nhận

1










2










3










4










5










6










7










8










9










10










11











Đề cương nghiên cứu: Theo kế hoạch tập trung của Trường.

Phần 1: Học phần bổ sung

    1. Có bằng đại học ngành phù hợp: ………………….., học các học phần sau đây:



TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT


Số
tiết
TH


HP
tiên quyết


HK thực hiện

Phần kiến thức chung

1




























2




























Cộng: TC (Bắt buộc … TC)

Phần kiến thức cơ sở

3




























4




























5




























6




























7




























8




























9




























Cộng: …. TC (Bắt buộc ….TC; Tự chọn: …TC)

Phần kiến thức chuyên ngành

10




























11














































































































































































































































Cộng: … TC (Bắt buộc: …. TC; Tự chọn: … TC)







Tổng cộng

30



















    1. Có bằng thạc sĩ ngành phù hợp, ngành đúng nhưng đã tốt nghiệp nhiều năm (10 năm) hoặc tốt nghiệp thạc sĩ ngành gần: …………………….. học bổ sung những học phần sau đây:




TT

Mã số HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT


Số
tiết
TH


HP
tiên quyết


HK thực hiện

1




























2




























3




























4




























5




























6




























7




























8




























9




























Cộng: … TC (Bắt buộc: …. TC; Tự chọn: … TC)







Tổng cộng

15




















Phần 2: Các học phần trình độ tiến sĩ, các chuyên đề và bài tiểu luận tổng quan

2.1 Các học phần trình độ tiến sĩ.


TT

MSHP

Tên học phần

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số
tiết
LT


Số
tiết
TH


Số tiết TT ngoài trường

Học phần
tiên quyết


HK thực hiện

1































2































3































4































5































6

































































































Cộng: … TC (Bắt buộc: …. TC; Tự chọn: … TC)







Tổng cộng

12






















2.2 Các chuyên đề tiến sĩ (6 TC)

- Số chuyên đề: 2

- Tổng số tín chỉ 2 chuyên đề:

- Thời gian thực hiện:

+ Chuyên đề 1: Năm thứ 1

+ Chuyên đề 2: Năm thứ 2



2.3 Bài tiểu luận tổng quan (3 TC)

- Thời gian thực hiện: Năm thứ 2



Phần 3: Nghiên cứu khoa học, báo cáo khoa học, ngoại ngữ, thực hiện nhiệm vụ NCS và hoàn thành luận án tiến sĩ (69 TC)

  1. Nghiên cứu khoa học: Năm thứ 3 hoặc 4

  2. Luận án tiến sĩ: Năm thứ 3 hoặc 4.



Cần Thơ, ngày tháng năm 2015

Ban Giám hiệu HĐKH-ĐT Thủ trưởng đơn vị

HIỆU TRƯỞNG CHỦTỊCH TRƯỞNG KHOA/VIỆN


(**) Ch­ương trình đào tạo trình độ tiến sĩ được xây dựng như sau:



- Chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ nhằm giúp nghiên cứu sinh hoàn chỉnh và nâng cao kiến thức cơ bản, có hiểu biết sâu về kiến thức chuyên ngành; có kiến thức rộng về các ngành liên quan; hỗ trợ nghiên cứu sinh rèn luyện khả năng nghiên cứu, khả năng xác định vấn đề và độc lập giải quyết các vấn đề có ý nghĩa trong lĩnh vực chuyên môn, khả năng thực hành cần thiết. Nội dung chương trình phải hỗ trợ nghiên cứu sinh tự học những kiến thức nền tảng, vững chắc về các học thuyết và lý luận của ngành, chuyên ngành; các kiến thức có tính ứng dụng của chuyên ngành; phương pháp luận, phương pháp nghiên cứu, phương pháp viết các bài báo khoa học và trình bày kết quả nghiên cứu trước các nhà nghiên cứu trong nước và quốc tế.

- Khung định hướng số lượng tín chỉ: 90 TC (có bằng thạc sĩ) hoặc 120 TC (có bằng đại học).

+ Nếu người học tốt nghiệp đại học thì sử dụng 30 TC trong chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ đúng ngành để đưa vào chương trình.

+ 15 tín chỉ được lấy từ chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ đúng ngành để bổ sung kiến thức cho các đối tượng cần thiết theo quy định.

+ Các học phần trình độ tiến sĩ 12TC; chuyên đề 6 TC; TL tổng quan 3 TC.

+ Các phần còn lại của quá trình đào tạo được tính chung để đảm bảo 120 TC. Việc quản lý giám sát thực hiện của NCS dựa trên khung chi tiết.

- Mã số học phần: trong khi cập nhật lại chương trình đào tạo, những học phần cũ trước đây còn hiện diện trong chương trình mới thì ghi mã số cũ vào cột “Mã số HP”; nếu có học phần mới thì để trống cột “Mã số HP”, Khoa SĐH sẽ cấp mã số mới.

Mẫu Chuẩn đầu ra khi thực hiện Bước 3 XD chương trình đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




THÔNG BÁO

Công khai cam kết chất lượng đào tạo

Ngành: .........., Mã ngành: ......


TT

Nội dung

Trình độ Thạc sĩ

I

Điều kiện tuyển sinh



II

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ người học (như phòng học, trang thiết bị, thư viện ...)



III

Đội ngũ giảng viên

GS:......; PGS: .....; TS: .........

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho người học




V

Yêu cầu về thái độ học tập của người học




VI

Mục tiêu kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được

Kiến thức: yêu cầu viết cụ thể nội dung “Làm chủ kiến thức chuyên ngành, có thể đảm nhiệm công việc của chuyên gia trong lĩnh vực được đào tạo; có tư duy phản biện; có kiến thức lý thuyết chuyên sâu để có thể phát triển kiến thức mới và tiếp tục nghiên cứu ở trình độ tiến sĩ; có kiến thức tổng hợp về pháp luật, quản lý và bảo vệ môi trường liên quan đến lĩnh vực được đào tạo”

Kỹ năng: yêu cầu viết cụ thể nội dungCó kỹ năng hoàn thành công việc phức tạp, không thường xuyên xảy ra, không có tính quy luật, khó dự báo; có kỹ năng nghiên cứu độc lập để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển các công nghệ mới trong lĩnh vực được đào tạo”

Ngoại ngữ: tương đương cấp độ B1 hoặc bậc 3/6 của Khung Ngoại ngữ 6 bậc

VII

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp; Học tập nâng cao trình độ






Cần Thơ, ngày tháng năm 20...

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




THÔNG BÁO

Công khai cam kết chất lượng đào tạo

Ngành: .........., Mã ngành: ......


TT

Nội dung

Trình độ Tiến sĩ

I

Điều kiện tuyển sinh



II

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ người học (như phòng học, trang thiết bị, thư viện ...)



III

Đội ngũ giảng viên

GS:......; PGS: .....; TS: .........

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho người học




V

Yêu cầu về thái độ học tập của người học




VI

Mục tiêu kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được

Kiến thức: yêu cầu viết cụ thể nội dung “Có hệ thống kiến thức chuyên sâu, tiên tiến và toàn diện thuộc lĩnh vực khoa học chuyên ngành; có tư duy nghiên cứu độc lập, sáng tạo; làm chủ được các giá trị cốt lõi, quan trọng trong học thuật; phát triển các nguyên lý, học thuyết của chuyên ngành nghiên cứu; có kiến thức tổng hợp về pháp luật, tổ chức quản lý và bảo vệ môi trường; có tư duy mới trong tổ chức công việc chuyên môn và nghiên cứu để giải quyết các vấn đề phức tạp phát sinh”

Kỹ năng: yêu cầu viết cụ thể nội dungCó kỹ năng phát hiện, phân tích các vấn đề phức tạp và đưa ra được các giải pháp sáng tạo để giải quyết vấn đề; sáng tạo tri thức mới trong lĩnh vực chuyên môn; có khả năng thiết lập mạng lưới hợp tác quốc gia và quốc tế trong hoạt động chuyên môn; có năng lực tổng hợp trí tuệ tập thể, dẫn dắt chuyên môn để xử lý các vấn đề quy mô khu vực và quốc tế”

Ngoại ngữ: tương đương cấp độ B2 hoặc bậc 4/6 của Khung Ngoại ngữ 6 bậc

VII

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp






Cần Thơ, ngày ... tháng ... năm 20...
Mẫu Đề cương chi tiết học phần khi thực hiện Bước 5 XD chương trình đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

  1. THÔNG TIN VỀ HỌC PHẦN VÀ GIẢNG VIÊN

    1. Tên học phần:…………………..………………………Mã số…….…………..

    2. Trình độ:..........................................................................

    3. Cấu trúc học phần: Số TC:…….(LT:…; BT:…; TH:…)

    4. Học phần tiên quyết:…………………….……………..Mã số:………………..

    5. Bộ môn phụ trách giảng dạy:…………………………; Khoa/Viện:…………...

    6. Thông tin giảng viên:

Họ và tên Giảng viên:……………………………………………………….

Học hàm, học vị:…………………………………………………………….



Địa chỉ liên hệ: ĐT:………………….....Email:…………………………….

  1. MÔ TẢ HỌC PHẦN

Phần này ghi rõ kiến thức và kỹ năng mà người học sẽ đạt được sau khi học xong học phần (ví dụ: người học sẽ hiểu rõ về phương pháp tách hợp chất thơm thiên nhiên và vận dụng được vào quá trình sản xuất chất thơm tự nhiên,…)

  1. MỤC TIÊU HỌC PHẦN

    1. Giới thiệu tổng quát về học phần

Học phần này thuộc khối kiến thức chuyên ngành/ cơ sở; sẽ giảng dạy cho học viên các nội dung về …….(có thể nêu tên của các chương hoặc tóm gọn lại các chủ đề quan trọng dựa vào các chương). Nếu là học phần nâng cao của học phần đã học ở trình độ đại học thì ghi học phần này là học phần nâng cao của học phần về ………………….…mà người học đã được học ở bậc đại học.

    1. Nội dung chi tiết học phần

Ghi tên chương; sau đó mô tả nội dung chương mà không cần ghi thành các tiểu mục nhỏ, chỉ cần liệt kê các tiểu mục lớn, như vậy sẽ gọn hơn và mỗi đề cương nhiều nhất là 2 trang; tùy chương có thể có phần bài tập nhóm, thuyết trình,…., như ví dụ dưới đây:

NỘI DUNG HỌC PHẦN

Chương

Tiết (LT/BT/TH)

  1. ……………………………………………………………

(Mô tả nội dung chương:...)







1.4. Bài tập:...

Để học tốt chương này học viên tham khảo các tài liệu:[…], […], […],




  1. ……………………………………………………………

(Mô tả nội dung chương:...)







    1. Bài tập:…

Để học tốt chương này học viên tham khảo các tài liệu […, [..], […],




  1. ……………………………………………………………

(Mô tả nội dung chương:...)







    1. Bài tập:…

Để học tốt chương này học viên tham khảo các tài liệu […], […], […],




………………………………………………………………………………………...

  1. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ ĐÁNH GIÁ

    1. Phương pháp giảng dạy: học phần được giảng dạy kết hợp gồm lý thuyết (……tiết), thực hành (……tiết), trong quá trình học học viên sẽ làm bài tập và thuyết trình theo nhóm trước lớp, ….. (nếu có).

    2. Phương pháp đánh giá: Kiểm tra giữa kỳ: …..% và thi cuối kỳ: ….%, thực hành………, ……………..

  2. TÀI LIỆU THAM KHẢO CỦA HỌC PHẦN (dùng font size 11)

(liệt kê max = 5 tài liệu quan trọng nhất của học phần), liệt kê giống như viết tài liệu tham khảo của báo cáo khoa học, ví dụ:

1. Green, D. (2011), Water Conservation for Small anh Medium-Sized Utilities, American Water Works Association.

2. Willis, R. M., Stewart, R. A., Panuwatwanich, K., Williams, P. R., & Hollingsworth, A. L. (2011), “Quantifying the Influence of Environmental and Water Conservation Attitudes on Household End Use Water Consumption”, Journal of Environmental Management, 92(8), 1996-2009.

3.

4.



5.

(nên đưa vào danh mục các tài liệu tham khảo được xuất bản trong 5 năm gần đây).

Ngày tháng năm 20…

Duyệt của đơn vị Người biên soạn

TL. HIỆU TRƯỞNG

TRƯỞNG KHOA/VIỆN

Mẫu Biên bản hội thảo lấy ý kiến khi thực hiện Bước 6 XD chương trình đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc




BIÊN BẢN

HỘI THẢO LẤY Ý KIẾN VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ngành:......................................Mã ngành:..................

Trình độ: ...................................
Thời gian tổ chức:......giờ......, ngày .....tháng .....năm .......

Địa điểm:...........................................................................................................

Thành phần tham dự: .........................................................................................

1. Trình bày nội dung đề án mở ngành đào tạo

Tổ soạn thảo trình bày: Các căn cứ để xây dựng chương trình đào tạo; mục tiêu của chương trình đào tạo; cấu trúc chương trình đào tạo; thời lượng của chương trình đào tạo; nội dung của chương trình đào tạo; đề cương chi tiết học phần và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo)

2. Ý kiến của Đại biểu tham dự: (cần ghi chi tiết các ý kiến)

- Đại biểu đặt câu hỏi

- Đại diện đơn vị đào tạo, Tổ soạn thảo trả lời và giải trình

3. Kết luận: (Ghi rõ những nội dung nào sẽ điều chỉnh chương trình đào tạo dự thảo)

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Hội nghị kết thúc lúc ...... giờ ...... cùng ngày.

Biên bản này được lập thành 3 bản: 1 bản lưu tại đơn vị đào tạo; 1 bản chuyển cho Tổ soạn thảo để chỉnh sửa theo kết luận của Chủ toạ hội thảo; 1 bản đưa vào phụ lục đề án mở ngành đào tạo.



Chủ toạ Hội thảo Thư ký Hội thảo

(Ký tên, họ tên) (Ký tên, họ tên)


Mẫu QĐ thành lập HĐ thẩm định CTĐT khi thực hiện Bước 7 XD chương trình đào tạo

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM



trưỜNG đẠI HỌC CẦN thơ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-ĐHCT Cần Thơ, ngày tháng năm 201..



quyẾT đỊNH

Về việc thành lập Hội đồng Thẩm định chương trình đào tạo






1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương