CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc


Phần II GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ



tải về 3.5 Mb.
trang8/23
Chuyển đổi dữ liệu06.07.2016
Kích3.5 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   23
Phần II

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ

Đơn vị tính: 1.000 đồng


Số TT

TÊN TÀI SẢN

NƯỚC SẢN XUẤT

GIÁ XE (Mới 100%)

A

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT







I

HÃNG XE TOYOTA

Nhật Bản




1

Loại xe dưới 10 chỗ ngồi







1.1

TOYOTA: CORONA, CARINA …..







a

Loại 1.3 - 1.6 sản xuất năm










1988 về trước




190.000




1989-1992




210.000




1993-1995




230.000




1996-1998




250.000




1999-2002




320.000




2003-2005




400.000




2006-2008




500.000




2009




600.000

b

Loại 1.8 - 2.5 sản xuất năm










1988 về trước




250.000




1989-1992




300.000




1993-1995




350.000




1996-1998




450.000




1999-2002




500.000




2003-2005




600.000




2006-2008




650.000




2009




700.000

1.2

TOYOTA CAMRY







a

Loại 1.5 - 2.0 sản xuất năm










1988 về trước




300.000




1989-1992




450.000




1993-1995




500.000




1996-1998




550.000




1999-2002




650.000




2003-2005




750.000




2006-2008




850.000




2009




900.000

b

Loại 2.4 - 3.5 sản xuất năm










1988 về trước




400.000




1989-1992




450.000




1993-1995




600.000




1996-1998




700.000




1999-2002




800.000




2003-2005




900.000




2006-2008




1.000.000




2009




1.200.000

1.3

TOYOTA LAND CRUISER







a

LOẠI CRUISER 70







+

Loại 2 cánh cửa thân ngắn 2.0-2.8cc sản xuất năm










1988 về trước




300.000




1989-1992




450.000




1993-1995




600.000




1996-1998




700.000




1999-2002




800.000




2003-2005




1.000.000




2006-2008




1.100.000




2009




1.200.000

+

Loại 2 cánh cửa thân dài 3.5-4.5cc sản xuất năm










1988 về trước




400.000




1989-1992




420.000




1993-1995




500.000




1996-1998




600.000




1999-2002




800.000




2003-2005




1.000.000




2006-2008




1.200.000




2009




1.400.000

+

Loại 4 cánh cửa sản xuất năm










1988 về trước




450.000




1989-1992




500.000




1993-1995




600.000




1996-1998




700.000




1999-2002




800.000




2003-2005




900.000




2006-2008




1.000.000




2009




1.100.000

b

LOẠI CRUISER 80-90 sản xuất năm










1988 về trước




450.000




1989-1992




550.000




1993-1995




650.000




1996-1998




700.000




1999-2002




860.000




2003-2005




960.000




2006-2008




1.000.000




2009




1.200.000

c

TOYOTA LAND CRUISER PRADO




1.650.000

1.4

TOYOTA LEXUS







a

Loại 2.5 (ES 250) sản xuất năm










1988 về trước




300.000




1989-1992




450.000




1993-1995




600.000




1996-1998




800.000




1999-2002




1.000.000




2003-2005




1.200.000




2006-2008




1.300.000




2009




1.400.000

b

Loại 3.0 (ES 300) sản xuất năm










1988 về trước




600.000




1989-1992




700.000




1993-1995




850.000




1996-1998




900.000




1999-2002




1.100.000




2003-2005




1.300.000




2006-2008




1.500.000




2009




1.600.000

c

Loại 3.0 (GS, LS 300) sản xuất năm










1988 về trước




400.000




1989-1992




500.000




1993-1995




750.000




1996-1998




950.000




1999-2002




1.000.000




2003-2005




1.200.000




2006-2008




1.400.000




2009




1.500.000




LEXUS RX330, 3.3, 5 chỗ ngồi (2005)




1.450.000




LEXUS ES350, 3.5, 5 chỗ ngồi (2007)




1.600.000




LEXUS ES350, 3.5, 5 chỗ ngồi (2008)




1.800.000




LEXUS GX470, 4.7, 2 cầu, 8 chỗ ngồi (2008)




2.100.000




LEXUS LS460L, 4.6, 4 chỗ ngồi (2008)




3.230.000




LEXUS RX450H, 3.5, 5 chỗ ngồi (2009)




2.300.000




LEXUS GX460 PREMIUM, 4.6V8, 2 cầu (4x4),




3.240.000




LEXUS IS250 2.5AT, 5 chỗ ngồi (2008)




2.574.000




LEXUS LX570 5.6AT, 2 cầu, 8 chỗ ngồi (2009)




4.620.000




LEXUS RX350, 3.5, 5 chỗ ngồi (2010)




2.636.000




LEXUS IS250C, 2.5AT, 4 chỗ ngồi (2010)




2.100.000




LEXUS GX 460 PREMIUM 4.6, 7 chỗ ngồi (hai cầu -2011)




4.200.000




ZACE DX, 8 chỗ ngồi (2002)

Việt Nam

430.000




ZACE DX 1.781cc, 8 chỗ ngồi (2003)

Việt Nam

432.000




ZACE GL, 8 chỗ ngồi (2000)

Việt Nam

350.000




ZACE GL, 8 chỗ ngồi (2004)

Việt Nam

470.000




ZACE GL 1.781cc, 8 chỗ ngồi (2001)

Việt Nam

328.000

: file-remote-v2 -> DownloadServlet?filePath=vbpq -> 2013
2013 -> THÔng tư Ban hành Quy chế công nhận trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia
2013 -> Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
2013 -> Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
2013 -> Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
2013 -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 1152
2013 -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 1154
2013 -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 1155
2013 -> THỦ TƯỚng chính phủ Số: 1156
2013 -> Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
2013 -> Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   23


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương