CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do- hạnh phúc


PHẦN III XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP



tải về 2.66 Mb.
trang6/17
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.66 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17

PHẦN III XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

CHƯƠNG 1 -XNLD SẢN XUẤT Ô TÔ HOÀ BÌNH (VMC)

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-MAZDA

1

Mazda 323

350

2

Mazda 626

460

3

Mazda B2200

265

4

Mazda 3 (BVSN)1.6, 5 chỗ

455

5

Mazda 3 (BVSP) 1.6, 5 chỗ

480

6

Mazda 6, loại GV2L

650

7

Mazda 6, dung tích 2.0

570

8

Mazda 6, dung tích 2.3

655

90

Mazda Premacy,

418

10

Mazda E2000, 12 chỗ

347

B-BMW

1

BMW 318i

705

2

BMW 320i

891

3

BMW 323 i

925

4

BMW 325i

1 080

5

BMW 525i

1 188

6

BMW 528i

1 314

7

BMW 318iA

885

8

BMW 320iA

885

9

BMW 325iA

1 044

10

BMW 525iA

1 315

C-KIA

1

Kia Pride CD5

170

2

Kia Pride 1.3

198

3

Kia Spectra, 5 chỗ

379

4

Kia Carnival 2.5; 07 chỗ

536

5

Kia Carnival 2.5, 09 chỗ

468

CHƯƠNG 2-CÔNG TY MEKONG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A- XE MEKONG

1

MEKONG Jeep

270

2

MEKONG Star

295

3

MEKONG Iveco 16-26 chỗ

460

4

MEKONG Iveco 27-30 chỗ

480

5

MEKONG Iveco trên 30 chỗ

585

6

MEKONG Ambulance (xe cứu thương)

270

7

MEKONG Iveco, trọng tải dưới 2,5 tấn

250

8

MEKONG Iveco Turbodaily Truck 4910

295

9

Xe tải MEKONG 1,1 tấn thùng tiêu chuẩn

120

10

Xe tải MEKONG - CA1031K4-2, trọng tải 1.105Kg

105

11

Xe tải MEKONG 1,1 tấn thùng ATSO phủ bạt

126

B-FIAT

1

FIAT TEPMPRA 1.6

268

2

FIAT SIENA (1.3)

220

3

FIAT SIENA (1.6)

280

4

FIAT SIENA ED

295

5

FIAT SIENA HLX

368

6

FIAT SIENA ELX

280

7

FIAT ALBEA ELX

325

8

FIAT ALBEA HLX

360

9

FIAT DOBLO ELX

310

C-SSANGYONG

1

SSANGYONG MUSSO 602

450

2

SSANGYONG MUSSO 230

567

3

SSANGYONG MUSSO E 32 P

792

4

SSANGYONG MUSSO 661

468

5

SSANGYONG MUSSO CT

378

6

SSANGYONG MUSSO LIBERO

490

7

SSANYONG MUSSO 2.3

456

D-SHUGUANG

1

SHUGUANG PREMIO DG 1020B

266

2

SHUGUANG PRONTO DG 6472

394

3

SHUGUANG PRONTO DG 6471C

333

E-HUANGHAI

1

HUANGHAI PREMIO DD1030

296

2

HUANGHAI PREMIO MAX

326

3

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F

315

4

HUANGHAI PRONTO DD6490A

420

5

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT (Ôtô chở tiền)

424

6

HUANGHAI PRONTO DD6490D (PRONTO DX II)

350

CHƯƠNG 3-CÔNG TY VINASTAR (MITSUBISHI VIETNAM)

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-LANCER

1

Mitsubishi Lancer Gala 1.6- CS3ASTJELVT

446

2

Mitsubishi Lancer Gala 1.6- CS3ASTJELVT

400

3

Mitsubishi Lancer 1.6- CS3ASNJELVT

435

4

Mitsubishi Lancer Gala 2.0- CS6ASRJELVT

537

B-JOLIE

1

Mitsubishi Jolie SS- VB2WLNHEYVT, 8chỗ

340

2

Mitsubishi Jolie MB- VB2WLNJEYVT, 8chỗ

320

C-ZINGER

1

Mitsubishi Zinger GLS; số tự động; 8 chỗ

666

2

Mitsubishi Zinger GLS; số sàn; 8 chỗ

640

3

Mitsubishi Zinger GL - 8 chỗ

550

D-GRANDIS

1

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT

941

E-CANTER

1

Mitsubishi Canter 1,9T - FE515B8LDD3

283

2

Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3

283

3

Mitsubishi Canter 1.9LW TNK

298

4

Mitsubishi Canter 1.9LW TCK

303

5

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E

283

6

Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín

315

7

Mitsubishi Canter 3.5 Wide -FE645E

310

8

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK

324

9

Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCK

334

10

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3

320

11

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TNK

346

12

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TCK

356

13

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C-FE73PE6SLDD1

508

14

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC)

534

15

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK)

552

16

Mitsubishi Canter 6.5 Widet C&C-FE84PE6SLDD1

543

17

Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC)

569

18

Mitsubishi Canter 6.5 Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK)

589

19

Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C -FE85PG6SLDD1

562

20

Mitsubishi Canter 7.5 Great T.hở- FE85PG6SLDD1 (TC)

591

21

Mitsubishi Canter 7.5 Great T.kín- FE85PG6SLDD1 (TK)

613

F-PROTON WIRA

1

Proton Wira 1.6 Gli

315

G-TRITON

1

Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup)

602

2

Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup)

583

3

Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup)

526

4

Mitsubishi Triton DC GL (Pickup)

473

5

Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup)

460

CHƯƠNG 4- HÃNG DAEWOO

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100% (triệu)

A-CHEVROLET-CAPTIVA

1

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

714

2

CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu)

663

3

CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

724

4

CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng)

672

5

CAPTIVA LS

535

6

CAPTIVA LT

600

7

CAPTIVA LTA

630

8

CAPTIVA CA26R

670

9

CAPTIVA CF26R

640

10

CAPTIVA KLACAFF 2.4

496

11

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1FF

630

12

CHEVROLET CAPTIVA KLAC1DF

670

B-CRUZE

1

CHEVROLET CRUZE 1.6 (KL1J-JNE11/AA5)

445

2

CHEVROLET CRUZE LT 1.8 (KL1J-JNB11/AC5)

544

3

CHEVROLET CRUZE LTZ 1.8 (KL1J-JNB11/CD5)

569

C-GENTRA

1

DAEWOO GENTRA SX (GENTRA SF69Y-2, GENTRA SF69Y-2-1)

351

2

DAEWOO GENTRA 1.5 S

347

D- LACETTI

1

DAEWOO LACETTI EX 1.6

384

2

DAEWOO LACETTI SX 1.8

458

3

DAEWOO LACETTI SE-1; 1.6

400

E- LANOS

1

DAEWOO LANOS 1.5 LS

295

2

DAEWOO LANOS 1.5 SX; SX -ECO

300

F- NUBIRA

1

DAEWOO NUBIRA 2.0

336

2

DAEWOO NUBIRA 1.6

283

G- MAGNUS

1

DAEWOO MAGNUS DIAMOND

560

2

DAEWOO MAGNUS 2.0

480

3

DAEWOO MAGNUS 2.0 L6

600

4

DAEWOO MAGNUS 2.5 L6

650

5

DAEWOO MAGNUS LF 69Z

525

6

DAEWOO MAGNUS EAGLE

545

H-MATIZ

1

DAEWOO MATIZ

210

2

DAEWOO MATIZ SE AUTO -796cc

255

3

DAEWOO MATIZ S-800cc

236

4

DAEWOO MATIZ SE-800cc, SE COLOR-800cc

251

I-VIVANT

1

DAEWOO VIVANT 2.0 SE

464

2

DAEWOO VIVANT 2.0 CDX; số sàn;

500

3

DAEWOO VIVANT 2.0 CDX; số tự động;

523

4

CHEVROLET VIVANT KLAUFZU

410

5

CHEVROLET VIVANT KLAUAZU

470

K-SPARK

1

CHEVROLET SPARK VAN

195

2

CHEVROLET SPARK KLAKFOU 1.0 (SPARK LT SUPER)

306

3

CHEVROLET SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT)

277

4

CHEVROLET SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT, số tự động;)

306

L-LOẠI KHÁC

1

DAEWOO BF 106 STANDARD , 45 chỗ

715

2

DAEWOO BF 106 LUXURY 1 CỬA, 45 chỗ

735

3

DAEWOO BF 106 LUXURY , 41 chỗ

755

4

XE KHÁCH DAEWOO LOẠI BH115E

1 350

5

XE DAEWOO BS090 -HGF -33 chỗ

1 005

6

XE DAEWOO BS090 -HGF -33 chỗ

1 340

7

XE DAEWOO BS090 -D4 -34 chỗ

955

8

XE DAEWOO BH115E -D4 -46 chỗ

1 345

9

DAEWOO CIELO 1.5

210

10

DAEWOO ESPERO 2.0

315

11

DAEWOO PRINCE 2.0

336

12

DAEWOO SUPPER SALOON 2.0

440

13

DAEWOO - BS090-D3

990

14

DAEWOO LEGANZA 2.0

460



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   17


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương