CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam bệnh việN Đa khoa tỉnh độc lập – Tự do – Hạnh Phúc



tải về 15.17 Mb.
trang71/102
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích15.17 Mb.
1   ...   67   68   69   70   71   72   73   74   ...   102

X



4144.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy

X



4145.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản

X



4146.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải

X



4147.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái

X



4148.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải

X



4153.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

X



4154.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

X



4155.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

X



4156.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

X



4157.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

X



4158.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

X



4159.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

X



4160.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

X



4162.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên

X



4163.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

X



4164.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

X



4165.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

X



4166.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

X



4167.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

X



4168.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

X



4169.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn

X



4170.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

X



4171.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

X



4172.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật

X



4173.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh

X



4174.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

X



4175.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

X



4176.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

X



4177.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

X



4178.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản

X



4179.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

X



4180.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận

X



4181.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức

X



4182.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

X



4183.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

X



4184.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

X



4185.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

X



4186.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)

X



4187.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải

X



4188.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

X



4189.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

X



4190.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

X



4191.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

X



4192.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng

X



4193.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u OMC

X



4194.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

X



4195.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

X



4196.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

X



4197.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

X



4198.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

X



4199.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin

X



4200.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy

X



4201.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

X



4202.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

X



4204.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

X



4205.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em

X



4206.

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

X



4207.

Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

X



4208.

Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

X



4209.

Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

X



4210.

Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )

X



4212.

Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

X



4213.

Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

X



4214.

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

X



4215.

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu

X



4216.

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy

X



4217.

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

X



4218.

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

X



4219.

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

X



4220.

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

X



4221.

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

X



4222.

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

X



4223.

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

X



4224.

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

X



4225.

Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V

X



4226.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa

X



4227.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

X



4228.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

X



4229.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

X



4230.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

X



4231.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)

X



4232.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

X



4233.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

X



4234.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

X



4235.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh

X



4236.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

X



4237.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

X



4238.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

X



4239.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

X



4240.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

X



4241.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

X



4242.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

X



4243.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

X



4244.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền sọ

X



4245.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

X



4246.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

X



4247.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

X



4248.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x

X



4249.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

X



4250.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

X



4251.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

X



4252.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

X



4253.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

X



4254.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

X



4255.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

X



4256.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

X



4257.

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

X



4258.

Gây tê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

X



4259.

Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

X



4260.

Gây tê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

X



4261.

Gây tê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

X



4262.

Gây tê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

X



4263.

Gây tê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

X



4264.

Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

X



4265.

Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

X



4266.

Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

X



4267.

Gây tê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

X



4268.

Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

X



4269.

Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

X



4270.

Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

X



4271.

Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

X



4272.

Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

X



4273.

Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

X



4274.

Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

X



4275.

Gây tê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

X



4276.

Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

X



4277.

Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)

X



4278.

Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

X



4279.

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

X



4280.

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

X



4281.

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

X



4283.

Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp

X



4284.

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

X



4285.

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

X



4286.

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

X



4287.

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

X



4288.

Gây tê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch

X



4289.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

X



4290.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

X



4291.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

X



4292.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

X



4293.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

X



4294.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

X



4295.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

X



4296.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

X



4297.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

X



4298.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)

X



4299.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

X



4300.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

X



4301.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

X



4302.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

X



4303.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

X



4304.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

X



4305.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

X



4306.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

X



4307.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

X



4308.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

X



4309.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

X



4310.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

X



4311.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

X



4312.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

X



4313.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

X



4314.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

X



4315.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

X



4316.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

X



4317.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

X



4318.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

X



4319.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

X



4320.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

X



4321.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

X



4322.

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

X



4323.

Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

X



4324.

Gây tê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

X



4325.

Gây tê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

X



4326.

Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

X



4327.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

X



4329.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống

X



4330.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

X



4331.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

X



4332.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

X



4333.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

X



4334.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

X



4335.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

X



4336.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

X



4337.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

X



4338.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

X



4339.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

X



4340.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não thất

X



4341.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

X



4342.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

X



4343.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

X



4344.

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

x



4345.

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

X



4346.

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

X



4347.

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

X



4348.

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

X



4349.

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

X



4350.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi

X



4351.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

X



4352.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

X



4353.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

X



4354.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

X



4355.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

X



4356.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

X



4357.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

X



4358.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

X



4359.

Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

X



4360.

Gây tê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

X



4361.

Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

X



4362.

Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

X



4363.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

X



4364.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

X



4365.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

X



4366.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

X



4367.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

X



4368.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

X



4369.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

X



4370.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

X



4371.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

X



4372.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

X



4373.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

X



4374.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

X



4375.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

X



4376.

Gây tê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

X



4377.

Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

X



4378.

Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

X



4379.

Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

X



4380.

Gây tê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

X



4382.

Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất

X



4383.

Gây tê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

X



4384.

Gây tê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

X



4385.

Gây tê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

X



4386.

Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

X



4387.

Gây tê phẫu thuật nội soi Robotigae

X



4388.

Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

X



4389.

Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

X



4390.

Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

X



4391.

Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

X



4392.

Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

X



4393.

Gây tê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá






4394.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

X



4395.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)

X



4396.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

X



4397.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

X



4398.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)

X



4399.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

X



4400.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

X



4401.

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

X



4402.

Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

X



4403.

Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

X



4405.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

X



4406.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)

x



4407.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

X



4408.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

X



4409.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

X



4410.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

X



4411.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

X



4412.

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

X



4413.

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

X



4414.

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

X



4415.

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

X



4416.

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

X



4417.

Gây tê phẫu thuật nội soi thay van hai lá

X



4418.

Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

X



4419.

Gây tê phẫu thuật nội soi tuỷ sống

X



4420.

Gây tê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

X



4421.

Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

X



4422.

Gây tê phẫu thuật nội soi u mạc treo

X



4423.

Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

X



4424.

Gây tê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

X



4425.

Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

X



4426.

Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

X



4427.

Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

X



4428.

Gây tê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

X



4429.

Gây tê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

X



4431.

Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

X



4432.

Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng

X



4433.

Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

X



4434.

Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

X



4435.

Gây tê phẫu thuật nối tụy ruột

X



4436.

Gây tê phẫu thuật nối vị tràng

X



4437.

Gây tê phẫu thuật nối vòi tử cung

X



4438.

Gây tê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

X



4439.

Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo

X



4440.

Gây tê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

X



4441.

Gây tê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

X



4442.

Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh

X



4443.

Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

X



4444.

Gây tê phẫu thuật sa sinh dục

X



4445.

Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

X



4446.

Gây tê phẫu thuật tháo lồng ruột

X



4447.

Gây tê phẫu thuật ứ máu kinh

X



4448.

Gây tê phẫu thuật vá da tạo hình mi

X



4449.

Gây tê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

X



4450.

Gây tê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

X



4451.

Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

X



4452.

Gây tê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

X



4453.

Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

X



4454.

Gây tê tán sỏi qua da bằng laser

X



4455.

Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm

X



4456.

Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi

X



4457.

Gây tê tán sỏi thận qua da

X



4458.

Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

X



4459.

Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ em

X







: UploadFile
UploadFile -> 1. MỞ ĐẦu tính cấp thiết của đề tài
UploadFile -> HỒ SƠ MỜi thầu xây lắp gói thầu số 07: Toàn bộ phần chi phí xây lắp công trình
UploadFile -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do- hạnh phúc
UploadFile -> QUẢn lý nuôi trồng thủy sản dựa vào cộng đỒNG
UploadFile -> Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức tập huấn Chăm sóc skss tuổi mãn kinh và sàng lọc ung thư cổ tử cung
UploadFile -> Ban chấp hành trung ưƠng đẢng cộng sản việt nam
UploadFile -> Lịch tuần thứ 45 Từ ngày 03/11/2014 đến ngày 09/11/2014 Lịch hoạt động của Cơ quan Viện
UploadFile -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam sở giáo dục và ĐÀo tạO Độc lập Tự do Hạnh phúc
UploadFile -> SỞ TƯ pháp số: 507/tb-stp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
UploadFile -> Ubnd tỉnh thừa thiên huế


1   ...   67   68   69   70   71   72   73   74   ...   102


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương