Căn cứ Pháp lệnh Dự trữ quốc gia số 17/2004/pl-ubtvqh 11 ngày 29 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội



tải về 175.95 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích175.95 Kb.

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

___________________________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________________________________________________

Số: 57 /2010/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 04 tháng 10 năm 2010


THÔNG TƯ

Ban hành định mức nhập, xuất, bảo quản giống lúa, giống ngô

Dự trữ Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

_____________________________________


Căn cứ Pháp lệnh Dự trữ quốc gia số 17/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 29 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 2 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dự trữ quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP, ngày 3 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 1 năm 2008 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 143/2007/TT-BTC ngày 3 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi thực hiện Nghị định số 196/2004/NĐ-CP ngày 2 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ;

Căn cứ ý kiến thẩm định của Hội đồng định mức Bộ Tài chính về định mức nhập, xuất, bảo quản hạt giống lúa, ngô dự trữ nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý tại Công văn số 11419/BTC-TCDT, ngày 27 tháng 08 năm 2010;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về định mức nhập, xuất, bảo quản hạt giống lúa, ngô Dự trữ Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý như sau:



Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này hệ thống danh mục định mức nhập, xuất, bảo quản hạt giống lúa, ngô Dự trữ Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (bao gồm 06 phụ lục chi tiết).

Điều 2. Định mức ban hành áp dụng trong 02 năm 2010 và 2011. Thực hiện định mức được tính trượt giá cho năm 2011theo chỉ số tăng, giảm giá bình quân năm 2010 của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ do Tổng cục Thống kê công bố.
Điều 3. Các đơn vị làm nhiệm vụ dự trữ Giống cây trồng căn cứ vào các định mức bảo quản tại Thông tư này và các quy định tại Quyết định số 21/2006/QĐ-BTC ngày 3 tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy chế xây dựng, ban hành và quản lý định mức bảo quản hàng dự trữ quốc gia để hướng dẫn, tổ chức thực hiện, nhưng không vượt quá định mức đã quy định.

Điều 4. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc các đơn vị được giao nhiệm vụ dự trữ nhà nước về hạt giống lúa, ngô và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan đến việc quản lý hàng Dự trữ Nhà nước có trách nhiệm tổ chức thực hiện./.

Nơi nhận:

- VP TW Đảng;

- VP Quốc Hội;

- VP Chủ Tịch nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- Các cơ quan thuộc Chính phủ;

- Viện KSNDTC;

- Tòa án NDTC;

- Kiểm toán Nhà nước;

- VP Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);

- Tổng cục Dự trữ Nhà nước;

- Công ty cổ phần Giống cây trồng Trung ương ;

- Công báo;

- Website Chính phủ; Website, Bộ NN & PTNT;

- Cục TT, Vụ PC - Bộ NN & PTNT;

- Lưu: VT, KH.

KT. BỘ TRƯỞNG


THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)

Bùi Bá Bổng

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________________________________________




HỆ THỐNG DANH MỤC ĐỊNH MỨC NHẬP, BẢO QUẢN, XUẤT HẠT GIỐNG LÚA , NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ

(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


TT

Danh mục định mức

ĐVT

Định mức

(đồng)


Ghi chú

1

2

3

4

5

I

Lúa giống










1

Định mức nhập kho giống lúa

đồng/tấn

65.979

Phụ lục 1

2

Định mức bảo quản giống lúa

đồng/tấn/6tháng

644.893

Phụ lục 2

3

Định mức xuất kho giống lúa

đồng/tấn

46.431

Phụ lục 3

II

Ngô giống










1

Định mức nhập kho giống ngô

đồng/tấn

65.979

Phụ lục 4

2

Định mức bảo quản giống ngô

đồng/tấn/1năm

2.746.073

Phụ lục 5

3

Định mức xuất kho giống ngô

đồng/tấn

46.431

Phụ lục 6


Phụ lục 01

ĐỊNH MỨC NHẬP KHO GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn


TT

Danh mục

Đơn vị

tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chổi

chiếc

0.01333

30,000

400

2

Xẻng

chiếc

0.01333

20,000

267

3

Khẩu trang

chiếc

0.06667

4,000

267

4

Công vệ sinh kho

công

0.01670

70,000

1,169

5

Thuốc sát trùng kho

lít

0.01330

80,000

1,064

6

Kệ kê

chiếc

0.40000

50,000

20,000

7

Công kê kệ

công

0.00830

70,000

581

8

Công Cán bộ quản lý và nghiệm thu trước khi nhập hàng vào kho

công

0.00330

70,000

231

9

Công bốc vác xếp hàng vào kho

công

0.60000

70,000

42,000





Tổng cộng










65.979



Phụ lục 02

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn /6 tháng


TT

Danh mục

Đơn vị

tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Tiền lương thủ kho

công

0.85710

70,000

59,997

2

Thang tre

chiếc

0.00667

100,000

667

3

Bảo hộ lao động

bộ

0.00250

500,000

1,250

4

Phòng chống chữa cháy

bình

0.01667

250,000

4,167

5

Thuốc xử lý mọt

kg

0.20000

155,000

31,000

6

Chi phí kiểm nghiệm

mẫu

0.40000

450,000

180,000

7

Công xử lý mọt

công

0.20000

70,000

14,000

8

Công lao động đảo kho

công

0.73330

70,000

51,331

9

Điện bảo vệ kho

kw

1.50000

1,500

2,250

10

Bạt chống bão

m

2.00000

6,000

12,000

11


Khấu hao kho

gian

0.06670

3,840,000

256,000

12

Hao kho do lấy mẫu hàng tháng

kg

0.40000

11,000

4,400

13

Công cán bộ chỉ đạo, quản lý

công

0.03330

70,000

2,331

14


Bảo hiểm kho giống

đồng

 

 

25,500





Tổng cộng




 

 

644,893


Phụ lục 03

ĐỊNH MỨC XUẤT KHO GIỐNG LÚA DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ

(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn


TT

Danh mục

Đơn vị

tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Bốc vác hàng xuất lên xe ôtô

công

0.6000

70,000

42,000

2

Công cán bộ quản lý

công

0.0500

70,000

3,500

3

Công vệ sinh kho

công

0.0133

70,000

931

 

Tổng cộng




 

 

46,431


Phụ lục 04

ĐỊNH MỨC NHẬP KHO GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn


TT

Danh mục

Đơn vị

tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Chổi

chiếc

0.01333

30,000

400

2

Xẻng

chiếc

0.01333

20,000

267

3

Khẩu trang

chiếc

0.06667

4,000

267

4

Công vệ sinh kho

công

0.01670

70,000

1,169

5

Thuốc sát trùng kho

lít

0.01330

80,000

1,064

6

Kệ kê

chiếc

0.40000

50,000

20,000

7

Công kê kệ

công

0.00830

70,000

581

8

Công bốc vác xếp hàng vào kho

công

0.00330

70,000

231

9

Công Cán bộ quản lý và nghiệm thu trước khi nhập hàng vào kho

công

0.60000

70,000

42,000

 


Tổng cộng










65.979


Phụ lục 05

ĐỊNH MỨC BẢO QUẢN GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đơn vị: đồng /tấn /1năm


TT

Danh mục

Đơn vị

tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Tiền lương thủ kho

công

1.7143

70,000

120,000

2

Thang tre

chiếc

0.0067

100,000

667

3

Bảo hộ lao động

bộ

0.0050

500,000

2,500

4

Phòng chống chữa cháy

bình

0.0333

250,000

8,325

5

Chi phí kiểm nghiệm

mẫu

0.8000

450,000

360,000

6

Công lao động đảo kho

công

2.2000

70,000

154,000

7

Điện bảo vệ kho

kw

3.0000

1,500

4,500

8

Điện kho lạnh bảo quản giống

kw

916

1,500

1,374,000

9

Bạt chống bão

m2

2.0000

6,000

12,000

10

Khấu hao kho

gian

0.0667

7,680,000

512,000

11

Khấu hao máy lạnh

gian

 

 

90,000

12

Hao kho do lấy mẫu hàng tháng

kg

0.8000

35,250

28,200

13

Công cán bộ chỉ đạo, quản lý

công

0.0333

70,000

2,331

14

Bảo hiểm kho giống

đồng

 

 

77,550

 

Tổng cộng

 

 

 

2.746.073


Phụ lục 06

ĐỊNH MỨC XUẤT KHO GIỐNG NGÔ DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

TẠI CỬA KHO DỰ TRỮ

(Kèm theo Thông tư số 57/2010/TT-BNNPTNT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị: đồng /tấn


TT

Danh mục

Đơn vị

tính

Định mức

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

Bốc vác hàng xuất lên xe ôtô

công

0.6000

70,000

42,000

2

Công cán bộ quản lý

công

0.0500

70,000

3,500

3

Công vệ sinh kho

công

0.0133

70,000

931

 


Tổng cộng

 

 

 

46,431

: file-remote-v2 -> DownloadServlet?filePath=vbpq -> 2010
2010 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam thành phố CẦn thơ Độc lập Tự do Hạnh phúc
2010 -> VÀ XÃ HỘi số: 03 /2010/tt-blđtbxh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
2010 -> Phụ lục I danh mụC ĐIỂm tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật gâY Ô nhiễm môi trưỜng nghiêm trọng và ĐẶc biệt nghiêm trọNG
2010 -> THỦ TƯỚng chính phủ CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
2010 -> Chi tiết mã số và sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng thuộc nhóm 1104 tại Thông tư 216/2009/tt-btc ngày 12/11/2009
2010 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh cà mau độc lập Tự do Hạnh phúc
2010 -> CHÍnh phủ Số: 69
2010 -> QuyếT ĐỊnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường
2010 -> QUỐc hội luật số: 47/2010/QH12 CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương