Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-cp ngày 24/4/1998 của Chính phủ "Về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng"


B. ĐƠN GIÁ CHI TIẾT BỒI THƯỜNG THEO THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC



tải về 2.3 Mb.
trang3/14
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.3 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14

B. ĐƠN GIÁ CHI TIẾT BỒI THƯỜNG THEO THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC

TT

TÊN CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ

A

B

C

D

I

NỀN NHÀ

1

Láng nền không đánh mầu

đ/m2

12.500

2

Láng nền có đánh mầu

đ/m2

14.000

3

Láng GRANITO nền sàn

đ/m2

111.000

4

Lát nền gạch hoa XM 200x200

đ/m2

50.000

5

Lát nền gạch men TQ 300x300

đ/m2

62.500

6

Đầm bê tông gạch vỡ

đ/m3

195.000

7

Đầm xỉ, vôi

đ/m3

150.000

II

TRẦN NHÀ + TƯỜNG

1

Trần vôi rơm

đ/m2 trần

78.500

2

Trần cót ép

đ/m2 trần

56.000

3

Trần gỗ dán

đ/m2 trần

66.500

5

Trần gỗ dẻ

đ/m2 trần

166.500

6

Trần gỗ dổi dầm gỗ

đ/m2 trần

219.000

7

Trần nhựa (0,18 x 6) m

đ/m2 trần

95.000

8

Ốp tường gỗ dổi

đ/m2

191.000

9

Ốp tường bằng tấm nhựa

đ/m2

67.500

III

MÓNG NHÀ

1

Đóng cọc tre

đ/m2 nền

140.000

2

Xây móng đá hộc

đ/m3

320.500

3

Đổ bê tông móng đá 1x2 M200

đ/m3

492.500

4

Bê tông lót móng đá 4x6M50

đ/m3

233.000

IV

SẢN XUẤT + LẤP DỰNG CỐT THÉP MÓNG

1

SXLD cót thép móng Ф nhỏ hơn 10

đ/kg

9.500

2

SXLD cót thép móng Ф từ 10 đến nhỏ hơn hoặc bằng 18

đ/kg

10.000

3

SXLD cót thép móng Ф > 18

đ/kg

11.000

V

SẢN XUẤT VÌ KÈO THÉP HÌNH LIÊN KẾT HÀN

1

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 9m

đ/tấn

14.259.500

2

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 12m

đ/tấn

13.509.000

3

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 15m

đ/tấn

13.994.500

4

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 18m

đ/tấn

13.362.000

5

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 21m

đ/tấn

12.862.500

7

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 24m

đ/tấn

12.514.000

VI

SX VÌ KÈO THÉP HÌNH LIÊN KẾT HÀN BU LÔNG, TĂNG ĐƠ

1

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 9m

đ/tấn

15.335.000

2

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 12m

đ/tấn

13.448.000

3

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 15m

đ/tấn

12.720.500

VII

SẢN XUẤT VÌ KÈO GỖ MÁI NGÓI







1

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 6,9m

đ/m3 cấu kiện

2.907.500

2

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 8,1m

đ/m3 cấu kiện

2.985.500

3

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 9m

đ/m3 cấu kiện

3.023.500

4

Khẩu độ trên 9m

đ/m3 cấu kiện

2.952.000

VIII

SẢN XUẤT VÌ KÈO GỖ MÁI FIBRÔ XI MĂNG







1

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 4m

đ/m3 cấu kiện

3.021.000

2

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 5,7m

đ/m3 cấu kiện

3.031.000

3

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 6,9m

đ/m3 cấu kiện

2.940.000

4

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 8,1m

đ/m3 cấu kiện

2.991.500

5

Khẩu độ nhỏ hơn hoặc bằng 9m

đ/m3 cấu kiện

3.055.500

6

Khẩu độ trên 9m

đ/m3 cấu kiện

3.090.000

 

Ghi chú: Khẩu độ vì kèo là khoảng cách giữa 2 điểm đặt vì kèo

IX

LAN CAN CẦU THANG







1

Lan can xây gạch chỉ +tay vịn bằng bê tông

đ/m2

82.000

2

Lan can bằng hoa sắt +tay vịn bằng gỗ dẻ

đ/m2

190.000

3

Lan can bằng hoa sắt + tay vịn bằng gỗ dổi

đ/m2

220.000

4

Lan can bằng hoa sắt +tay vịn bằng gỗ lim

đ/m2

260.000

5

Lan can bằng thanh bê tông + tay vịn bêtông

đ/m2

66.000

6

Lan can và tay vịn bằng gỗ dổi

đ/m2

300.000

7

Lan can và tay vịn bằng gỗ lim

đ/m2

400.000

X

CỬA CÁC LOẠI







A

Cửa nhôm kính 5 ly

 

 

1

SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính (nhôm màu)

đ/m2

420.000

2

SXLD vách nhôm kính (nhôm màu)

đ/m2

380.000

3

SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính (nhôm trắng)

đ/m2

360.000

4

SXLD vách nhôm kính (nhôm trắng)

đ/m2

300.000

B

Cửa gỗ

 

 

1

Khuôn đơn gỗ lim

đ/md

130.000

2

Khuôn kép gỗ lim

đ/md

260.000

3

Khuôn đơn gỗ nhóm 4

đ/md

60.000

4

Khuôn kép gỗ nhóm 4

đ/md

130.000

5

Cửa đi panô kính gỗ lim

đ/m2

670.000

6

Cửa sổ kính gỗ lim

đ/m2

540.000

7

Cửa panô gỗ lim

đ/m2

750.000

8

Cửa sổ panô gỗ lim

đ/m2

700.000

9

Cửa đi panô kính gỗ nhóm 4+5

đ/m2

290.000

10

Cửa sổ kính gỗ nhóm 4+5

đ/m2

270.000

11

Cửa đi panô gỗ nhóm 4+5

đ/m2

310.000

12

Cửa sổ panô gỗ nhóm 4+5

đ/m2

290.000

XI

LỢP CHỐNG NÓNG CHO MÁI NHÀ BÊ TÔNG

1

Lợp mái ngói 22v/m2 (chưa có cầu phong + xà gồ)

đ/m2 mái

37.500

2

Lợp mái Fibrôximăng (chưa có xà gồ)

đ/m2 mái

31.500

3

Lợp mái tôn (tôn lợp, cột thép, kèo thép, xà gồ thép)

đ/m2 mái

100.000

4

Xà gồ gỗ hộp nhóm 4

đ/m3

2.307.000

5

Xà gồ gỗ tròn nhóm 4

đ/m3

538.500

6

Cầu phong gỗ nhóm 4

đ/m3

2.300.500



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương