Căn cứ Nghị định số 22/1998/NĐ-cp ngày 24/4/1998 của Chính phủ "Về việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng"


III. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LẤY BÓNG MÁT



tải về 2.3 Mb.
trang12/14
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích2.3 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

III. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LẤY BÓNG MÁT

TT

Tên cây

Tiêu chuẩn phân loại

Ký hiệu

Đơn vị tính

Đơn giá
(đ)


1

Bàng, phượng vĩ và cây khác tương tự

Cây có đ. Kính thân đo ở độ cao 1,3m lớn hơn 20cm

A

cây

200.000

’’ ‘’1,3m lớn hơn 15 đến

B

‘’

150.000

’’ ‘’1,3m từ 10 đến 15 cm

C

‘’

100.000

Các trường hợp còn lại, chia ra:










Cây cao hơn 2m

D

‘’

55.000

Cây cao từ 1 đến 2m

E

‘’

35.000

Cây cao nhỏ hơn 1m

F

‘’

20.000

2

Cây bằng lăng, hoa sữa, trứng cá, muống hoa vàng, hoa tím, cây khác tương tự

Cây có đ. Kính thân đo ở độ cao 1,3m lớn hơn 20cm

A

cây

200.000

‘’ ‘’1,3m lớn hơn 10 đến

B

‘’

150.000

‘’ ‘’1,3m lớn hơn 5 đến

C

‘’

100.000

Các trường hợp còn lại, chia ra:

D

‘’

50.000

Cây cao từ 1 đến 2m

E

‘’

30.000

Cây cao dưới 1m

F

‘’

20.000

3

Cây dây leo, hoa giấy, cây khác tương tự

Tính theo diện tích tán lá cho cây đã lên giàn

A

m2

15.000

Cây chưa lên giàn

B

hốc

5.000

4

Trâm bầu

Cây cao trên 2m

A

cây

10.000

Cây cao từ 1 đến 2m

B

‘’

8.000

Cây cao từ 1,5 đến dưới 2m

C

‘’

5.000

Cây cao dưới 1,5m

D

‘’

2.000

IV. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY DƯỢC LIỆU, CÂY LẤY LÁ

TT

Tên cây

Tiêu chuẩn phân loại

Ký hiệu

Đơn vị tính

Đơn giá
(đ)


1

Vối, cây Hoàn ngọc và các cây khác tương tự

Cây có đ. kính thân đo ở độ cao 1,3m lớn hơn 20cm

A

cây

100.000

‘’ ‘’1,3m lớn hơn 15 đến

B

‘’

70.000

‘’ ‘’1,3m lớn hơn 10 đến

C

‘’

50.000

‘’ ‘’1,3m từ 5 đến 10cm

D

‘’

30.000

Các trường hợp còn lại, chia ra:










Cây cao hơn 2m

E

‘’

25.000

Cây cao 1,5 đến 2m

F

‘’

20.000

Cây cao từ 1 đến 1,5m




‘’

15.000

Cây cao dưới 1m

G

‘’

3.000

2

Bạc hà, lá lốt, xương xông, mùi tàu, diếp cá, hương nhu, ngải cứu, tía tô, kinh giới và cây khác tương tự

Loại đang thu hoạch

A

m2

10.000

Loại mới trồng chưa cho thu hoạch

B

‘’

5.000

3

Trầu không

Tán lá rộng trên 5m2

A

m2

80.000

Tán lá rộng từ 3 đến 5m2

B

‘’

63.000

Tán lá rộng nhỏ hơn 3m2

C

‘’

32.000

4

Bồ kết, năng gai

Đường kính tán lớn hơn 5m

A

cây

200.000

Đường kính tán lớn hơn 3 đến 5 m

B

‘’

160.000

Đường kính tán lớn hơn 2 đến 3m

C

‘’

100.000

Đường kính tán từ 1 đến 2m

D

‘’

50.000

Các trường hợp còn lại, chia ra:










Cây cao hơn 1m

E

‘’

10.000

Cây cao từ 1m trở xuống

F

‘’

5.000

5

Chè

Loại cho thu hoạch hàng năm lớn hơn 1kg tươi/m2

A

m2

20.000

Loại cho thu hoạch hàng năm 0,5 đến 1kg tươi/m2

B

‘’

15.000

Loại cho thu hoạch hàng năm nhỏ hơn 0,5kg tươi/m2

C

‘’

10.000

Loại chưa cho thu hoạch

D

‘’

5.000

6

Cây hương bải, cây sả và các loại tương tự

Loại trồng từ trên 6 tháng

A

m2

3.000

Loại trồng từ 4 đến dưới 6 tháng

B

‘’

2.000

Loại trồng từ 1 đến dưới 4 tháng

C

‘’

1.000

Loại gieo hạt ươm tạo cây con

D

‘’

6.500

7

Lá dong

Loại đã cho thu hoạch

A

m2

15.000

Loại sắp cho thu hoạch

B

‘’

10.000

Loại trồng được 2 đến 3 lá

C

‘’

5.000

8

Cây cam thảo dây và các loại cây thuốc tương tự

Loại đã cho thu hoạch

A

m2

20.000

Loại sắp cho thu hoạch

B

‘’

10.000

Loại mới trồng

C

‘’

5.000

9

Cây dâu tằm trồng lấy lá

Loại đã cho thu hoạch

A

m2

2.000

Loại mới trồng, chưa được thu hoạch

B

‘’

1.000

Loại trồng làm hàng rào kết hợp lấy lá:










- Đã cho thu hoạch

C

m dài

1.000

- Chưa cho thu hoạch

D

m dài

500

10

Các loại cây trồng làm thuốc nam thân thảo

Loại đang cho thu hoạch

A

m2

10.000

Loại mới trồng chưa cho thu hoạch

B

‘’

5.000

11

Các loại cây trồng làm thuốc nam thân mộc

Cây có đ.kính thân đo ở độ cao 1,3 lớn hơn 10cm

A

cây

50.000

‘’ ‘’ 5 đến 10 cm

B

‘’

30.000

Các trường hợp còn lại, chia ra:










Cây cao hơn 2m

C

‘’

25.000

Cây cao từ 1m đến 2m

D

‘’

20.000

Cây cao dưới 1m

E

‘’

5.000

12

Cây hoa hòe

Cây có đường kính đo ở độ cao 1,3m lớn hơn 20cm

A

cây

400.000

‘’ ‘’ từ 15 đến 20cm

B

‘’

350.000

‘’ ‘’ từ 10 đến 15cm

C

‘’

150.000

‘’ ‘’ từ 5 đến 10cm

D

‘’

75.000

Các trường hợp còn lại, chia ra:










Cây cao hơn 2m

E

‘’

30.000

Cây cao từ 1 đến 2m

F

‘’

20.000

Cây cao dưới 1m

G

‘’

5.000

V. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY HOA VÀ CÂY CẢNH

TT

Tên cây

Tiêu chuẩn phân loại

Ký hiệu

Đơn vị tính

Đơn giá
(đ)


1

Cây hoa ngọc lan

Cây có đ.kính gốc (cách mặt đất 20cm) lớn hơn 20 cm

A

cây

300.000

‘’ ‘’ 10 đến 20cm

B

‘’

200.000

‘’ ‘’ 5 đến 10cm

C

‘’

100.000

‘’ ‘’ nhỏ hơn 5cm

D

‘’

50.000

2

Trúc đào-Tường vi và các loại tương tự

Cây có chiều cao hơn 2m

A

cây

50.000

Cây có chiều cao hơn 1 đến 2m

B

‘’

30.000

Cây có chiều cao từ 0,5 đến 1m

C

‘’

10.000

Cây có chiều cao dưới 0,5m

D

‘’

5.000

3

Trúc các loại

Cây có chiều cao hơn 2m

A

bụi

30.000

Cây có chiều cao từ 1 đến 2m

B

‘’

15.000

Cây có chiều cao dưới 1m

C

‘’

5.000

4

Cây hoa hồng Bắc bộ mật độ tối đa 3 cây/m2

Cây có đường kính tán từ 1m trở lên

A

cây

30.000

Cây có đường kính tán nhỏ hơn 1m. chia ra:










Cây có chiều cao hơn 1m

B

‘’

15.000

Cây có chiều cao từ 0,5 đến 1m

C

‘’

10.000

Cây có chiều cao dưới 0,5m

D

‘’

5.000

5

Hoa hồng Đà lạt, hồng Pháp & các loại hoa hồng tương tự có mật độ tiêu chuẩn là 8 hốc/m2

Cây có trên 4 hoa (nụ) /hốc

A

hốc

8.000

Cây có từ 3 hoa (nụ) /hốc

B

‘’

5.000

Cây chưa ra nụ

C

‘’

3.000

Cây mới trồng đã bén rễ

D

‘’

2.000

6

Cây hoa Huệ, hoa Loa kèn có mật độ tiêu chuẩn 12 hốc/m2

Cây có từ 3 hoa trở lên /hốc

A

m2

14.000

Cây có từ 1 đến 2 hoa/hốc

B

‘’

8.000

Củ mới trồng chưa mọc hoặc cây chưa hoa

C

‘’

4.000

7

Cây hoa Thược dược có mật độ T.chuẩn 5 cây/m2

Cây đã có hoa

A

m2

12.000

Cây chưa có hoa

B

‘’

6.000

8

Hoa Lưu ly, Violét, Cánh bướm có mật độ T.chuẩn 10 cây/m2

Cây đã có hoa

A

m2

7.000

Cây chưa có hoa

B

‘’

3.000

9

Hoa Cúc các loại có mật độ tiêu chuẩn 25 cây/m2 hoặc 6 hốc/m2

Cây có hoa cao

A

m2

14.000

Cây chưa có hoa

B

‘’

5.000

10

Cây lưỡi hổ, cây lá bỏng và các loại cây khác tương tự

Cây trồng theo diện tích

A

m2

5.000

Cây trồng đơn lẻ

B

cây

2.000

11

Cây Địa lan

Cây trồng lớn hơn 5 cây/hốc

A

cây

2.000

Cây trồng từ 2 đến 5 cây/hốc

B

hốc

1.000

Cây trồng đơn lẻ

C

‘’

100

12

Hoa Lan tiêu, hoa Thủy chung trồng theo diện tích




m2

15.000

13

Cẩm tú cầu

Loại đã có hoa

A

cụm

20.000

Loại chưa có hoa

B

‘’

10.000

14

Hoa Thiên lý, hoa Pháo đỏ

Loại đã thành giàn (Tính theo diện tích leo giàn)

A

m2

10.000

Loại chưa lên giàn

B

cụm

5.000

15

Hoa Đồng tiền, hoa Cẩm chướng trồng theo diện tích




m2

30.000

16

Hoa Mai vàng

Cây cao từ 50cm trở lên

A

cây

50.000

Cây cao dưới 50cm

B

‘’

20.000

17

Cây Xương rồng

Cây phân nhánh cao hơn 1m

A

cây

15.000

Cây đã phân nhánh cao hơn 0,5 đến 1m

B

‘’

5.000

Cây mới trồng chưa phân nhánh cao dưới 0,5m

C

m2

2.500

Cây mới trồng tạo giống (b.thường công v.chuyển)

D

cây

300

18

Cây Tứ quý

Cây có tán cao hơn 1m

A

cây

10.000

Cây có tán cao từ 0,5 đến 1m

B

‘’

5.000

Cây mới trồng chưa có tán cao dưới 0,5m

C

‘’

2.000

19

Cây cảnh lá phượng vĩ, dừa cảnh, cọ cảnh và các loại cây tương tự trồng cụm




cụm

30.000

20

Tùng bách tán

Cây có chiều cao hơn 2m

A

cây

50.000

Cây có chiều cao hơn 1 đến 2m

B

‘’

30.000

Cây có chiều cao từ 0,5 đến 1m

C

‘’

20.000

Cây có chiều cao nhỏ hơn 0,5m

D

‘’

10.000

21

Sứ Thái lan, cây xanh, cây si

Cây cao hơn 2m

A

cây

20.000

Cây cao hơn từ 1 đến 2m

B

‘’

15.000

Cây cao từ 0,5 đến 1m

C

‘’

10.000

Cây cao nhỏ hơn 0,5m

D

‘’

5.000

22

Cây Thiên tuế trồng riêng lẻ




cây

20.000

23

Cây Vạn tuế trồng riêng lẻ




cây

50.000

24

Cây vạn niên thanh, cây huyết dụ, cây trạng nguyên, chuối cảnh, lá láng, dâm bụt và các cây khác tương tự trồng đơn lẻ




cây

3.000

25

Cây Quỳnh dao, dạ hương và các cây khác tương tự trồng đơn lẻ




cây

20.000

26

Cây sung, hoa hòe trồng đơn lẻ




cây

25.000

27

Cây cau cảnh trồng đơn lẻ




cây

20.000

28

Cây Đinh lăng trồng đơn lẻ




cây

5.000

29

Cây búp măng cảnh trồng khóm




khóm

7.000

30

Cây lá nếp, khoai lang cảnh trồng đơn lẻ




cây

2.000

31

Cây lá bỏng trồng đơn lẻ




cây

1.000

32

Cây cảnh phúng ù, cây sâm cảnh trồng đơn lẻ




cây

5.000

33

Cây đuôi lươn và cây khác tương tự trồng cụm




cụm

10.000

34

Cây từ bi trồng đơn lẻ




cây

10.000

35

Cây hoa cúc xinh hè mật độ tiêu chuẩn 7 cây/m2

Loại đang thu hoạch từ trên 5 hoa/cây

A

cây

10.000

‘’ ‘’ từ 4 đến 5 hoa/cây

B

‘’

5.000

‘’ ‘’ từ 1 đến 3 hoa/cây

C

‘’

2.000

Các loại còn lại không thuộc 3 loại trên

D

‘’

1.000

36

Hoa Thạch thảo trồng theo cụm

Loại sắp cho thu hoạch cao từ 30 đến 40cm

A

cụm

5.000

Các loại còn lại

B

‘’

3.000

37

Cây mẫu đơn, cây bồng bồng và các loại cây tương tự

Cây cao hơn 1m

A

cây

10.000

Cây cao từ 0,5 đến 1m

B

‘’

5.000

Cây cao dưới 0,5m

C

‘’

2.000

38

Hoa Trinh nữ

Loại đã thành giàn (Tính diện tích phủ giàn)

A

m2

10.000

Loại chưa thành giàn

B

cây

3.000

39

Thiết mộc lan

Cây cao hơn 1m

A

cây

15.000

Cây cao từ 0,3 đến 1m

B

‘’

10.000

Cây mới trồng cao dưới 0,3m

C

‘’

5.000

40

Hoa Ti-gôn

Loại đã thành giàn (Tính diện tích phủ giàn)

A

m2

10.000

Loại chưa thành giàn

B

khóm

5.000

41

Hoa Móng rồng

Loại đã thành giàn (Tính diện tích phủ giàn)

A

m2

10.000

Loại chưa thành giàn

B

cây

5.000

42

Bạch Hải đường

Cây cao hơn 1,5m

A

cây

50.000

Cây cao hơn 1 đến 1,5m

B

‘’

30.000

Cây cao từ 0,5 đến 1m

C

‘’

10.000

Cây cao dưới 0,5m

D

‘’

3.000

43

Cây Bồ đào

Cây cao hơn 1m

A

cây

15.000

Cây cao từ 0,5 đến 1m

B

‘’

10.000

Cây cao dưới 0,5m

C

‘’

5.000

44

Cây hoa Dơn mật độ tiêu chuẩn 18 cây/m2

Loại cây cao trên 20cm

A

hốc

1.000

Loại cây mới trồng từ 20cm trở xuống

B

‘’

1.200

45

Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu

Đường kính gốc từ 5cm trở lên

A

chậu

10.000

Đường kính gốc dưới 5cm

B

‘’

5.000

Chậu non bộ

C

‘’

35.000



1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương