Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang37/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39

Viên nang mềm

3004. 90. 51

485

Riclapen 500/125

Amoxycillin; Kali Clavulanate

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 10. 16

486

Rigevidon 21+7

Ethinyl Oestradiol; Levonorgestrel

Viên nén bao

3004. 39. 00

487

Rilate

Sodium Lactate solution, Sodium chloride; Postassium Chloride; Calcium Chloride

Dịch truyền tĩnh mạch

3004. 90. 91

488

Rinafed

Pseudoephedrine HCl; Triprolidine HCl

Viên nén

3004. 42. 00

489

Rinzup Lozenges (Regular)

2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol; menthol

Viên ngậm

3004. 50 59

490

Ringer Lactate Intravenous Infusion

Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 91

491

Ringerfundin

Sodium Chlorid, Potasium Chlorid, Calcium Chlorid Dihydrate; Magnesium Chloride Hexahydrate, Sodium Acetate Trihydrate, Malic acid

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 91

492

Rowachol

Piene (alpha + bêta); Camphene; Cineol; Menthol; Menthone; Borneol

Viên nang mềm

3004. 90. 98

493

Rowatinex

Pinene (alpha+beta); Camphene; Cineol BPC (1973); Fenchone; Borneol; Anethol

Viên nang cứng

3004. 90. 98

494

Royalpanacea

Royal Jelly; Aloe extract, retinol acetate, Ferrous fumarate, Magnesium oxide, Zinc oxide, Dibasic calcium phosphate, palm oil

Viên nang mềm

3004. 90. 98

495

Sadetabs

Neomycin sulfate; Clotrimazole; Metronidazole

Viên đặt âm đạo

3004. 20. 99

496

Safetelmi H

Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg

Viên nén

3004. 90. 89

497

Safflower Oil

Methyl salicylate; Turpentine oil; White camphor oil; Cinnamic aldehyde oil; Cinnamon leaves oil

Dầu xoa

3004. 90. 55

498

Salbair B Transhaler

Salbutamol; Beclomethasone Dipropionate

Khí dung

3004. 32. 90

499

Salbair I Transhaler

Salbutamol sulphat; Ipratropium bromid

Khí dung

3004. 90. 93

500

Santodex Ophthalmic

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

501

Sangobion

Sắt Gluconate; Manganese sulfate; Copper sulfate;

Viên nang

3004. 50. 21

502

Sartanim-H

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

503

Sastan-H

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

504

Sastid bar

sulphur; Salicylic acid

Xà phòng y khoa

3004. 90. 99

505

Satcef 100 DT

Cefixime Trihydrate; Lactic acid bacillus

viên nén phân tán

3004. 20. 91

506

Satcef Plus

Cefixime; Lactic acid bacillus

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 20. 91

507

Scarteron Tablet

Amlodipine besilate; Atenolol

Viên nén

3004. 90. 89

508

Scotts Emulsion Orange

Cod liver oil; Vitamin A và D3 oily concentrate; Calcium hypophosphite

Nhũ dịch uống

3004. 50. 21

509

Sdvag

Clindamycin phosphate; Clotrimazole

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

510

Sebemin

Betamethasone; d-Chlorpheniramine maleate

Viên nén

3004. 32. 90

511

Seirogan Toi A

Creosote; Powdered Geranium Herb; Phellodendron bark dry extract

Viên nén bao đường

3004. 90. 98

512

Seldos Gran

L-Isoleucine; L-Leucine; L-valine

Hạt cốm bao phim

3004. 90. 99

513

Sendipen Beta

Selenium in dried yeast; chromium in dried yeast; acid ascorbic

Viên nang mềm

3004. 50. 91

514

Seoca Tab

Calci lactat; Calci gluconat; Calcium carbonate; hạt ergocalciferol

Viên nén bao phim

3004. 50. 99

515

Sepmin

Sulphamethoxazole; Trimethoprim

Hỗn dịch uống

3004. 20. 10

516

Septanest with Adrenaline 1/100,000

Articain Hydrochloride; Adrenalin base

Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa

3004. 39. 00

517

Seretide Evohaler 25/250mcg

Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate

Hỗn dịch xịt định liều

3004. 90. 99

518

Seretide Evohaler DC 25/125mcg

Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate

Thuốc phun mự hệ hỗn dịch để hớt qua đường miệng

3004. 90. 99

519

Seroflo 125 (CFC Free)

Salmeterol xinafoate; Fluticasone propionate

Khí dung xịt định liều

3004. 90. 99

520

Sevencom

Rabeprazole; Tinidazole; Clarithromycin

Pantoprazole: viên nén bao tan trong ruột;

Tinidazol : viên nén bao phim;



Clarithromycin: viên nén bao phim

3004. 20. 31

521

Sevenkit

Pantoprazole Sodium; Tinidazole; Clarithromycin

Viên nén

3004. 20. 31

522

Shelkal Syrup

Vitamin D3; Calcium carbonate

Si rô

3004. 50. 10

523

Shinacin

Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali

Thuốc bột pha tiêm

3004. 10. 19

524

Shinacin

Amoxicillin; Kali Clavulanat

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

525

Shinbac 1,5g

Ampicilin sodium; Sulbactam sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

526

Siderfol liquid

Protein gan thuỷ phân cô đặc (65%); Peptone cô đặc (65%); Amoni citrat Sắt Ill(50%v/v); Acid Folic

Dung dịch uống

3004. 50. 91

527

Silgoma

L Cystein; Cholin Hydrogen tatrate

Viên nang mềm

3004. 90. 99

528

Siltomin

Calcium gluconate; Calcium Saccharate

Dung dịch tiêm

3004. 90. 99

529

Simagal Suspension

Dimethyl polysiloxane; Magaldrate

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

530

Sinraci Inj. 250mg

Imipenem monohydrat; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

531

Sinraci Inj. 500mg

Imipenem monohydrat; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

532

Siscozol

Calcium lactate; Calcium gluconate hydrate; Calcium carbonate; Ergocalciferol khan

Viên nén bao phim

3004. 50. 21

533

Siuguangenta Injection

Gentamycin sulfat; Lidocain HCl

Dung dịch tiêm

3004. 20. 99

534

Skanamic Soft Capsules

L-Cystein; Choline hydrogen tartrate

Viên nang mềm

3004. 90. 99

535

Skincare-U

Urea; Vitamin E

Kem dùng ngoài

3004. 50. 91

536

Smoflipid 20%

Dầu đậu nành tinh chế; Triglycerid mạch trung bình; Dầu Oliu tinh chế; Dầu cá tinh chế

Nhũ tương truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

537

Sodium Lactate Ringer s Injection

Sodium Lactate; Sodium Chloride; Potassium Chloride; Calcium Chloride

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 91

538

Sofgard

Dextromethophan HBr; Phenylephrine HCl; Chlorpheniramine Maleate

Viên nang mềm

3004. 90. 52

539

Solacy Adulte

L-cystin; Lưu huỳnh kết tủa; Retino

Viên nang cứng

3004. 90. 99

540

Solucarb BC 01

Natri clorid; natri bicarbonat

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc

3004. 90. 91

541

Solucarb BC 02

Natri clorid; natri bicarbonat

Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc

3004. 90. 91

542

Soluvit N

Vitamin B1; B2; B6; B12; nicotinamide; sodium pantothenat; biotin; acid folic

Bột pha dung dịch truyền

3004. 50. 29

543

Soreless Tablets

Atropin sulfat; Hyoscyamine sulfat; Scopolamine HBr; Phenobarbital

Viên nén

3004. 49. 70

544

Sotamic

Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole

Viên nén

3004. 20. 31

545

Spasmo-Proxyvon

Dicyclomine HCl; Propoxyphene Napsylate, Acetaminophen

Viên nang

3004. 90. 51

546

Spersadex comp

Chloramphenicol; Dexamethasone natri Phosphate

dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 79

547

Spersallerg

Antazoline hydrochloride; Tetryzoline hydrochloride

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

548

Spirumet

Spiramycin; Metronidazole

viên bao phim

3004. 20. 91

549

Spregal

Esdepallethrin; piperonyl butoxide

Dung dịch xịt tại chỗ

3004. 90. 99

550

Stedman M-Cal 250

Calci carbonate; Cholecalciferol; Magnesium sulphate

Viên nén bao phim

3004. 50. 99

551

Strepsils Regular

2,4 Dichlorobenzyl (Dybenal); Amylmetacresol

Viên ngậm

3004. 90. 99

552

Strepsils Vitamin C-100

2,4 Dichlorobenzyl (Dybenal); Amylmetacresol, Vitamin C

Viên ngậm

3004. 50 91

553

Su Sung Porginal

Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate); Nystatin; polymycin B sulfate

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

554

Sudopam

Dicyclomine HCl; Simethicone

Viên nén

3004. 90. 99

555

Suhacom

Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole

Viên nén

3004. 20. 31

556

Sulbamp Injection 1.5GM

Ampicillin; Sulbactam

Thuốc bột pha tiêm

3004. 10. 19

557

Sulbaxon 1g

Cefoperazone sodium tương đương Cefoperazone 500mg; Sulbactam sodium tương đương Sulbactam 500mg

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

558

Sulgidam Soft Capsules

Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg

Viên nang mềm

3004. 50. 21

559

Supramax

Vitamin A; B1, B2, B6, B12, D3, E, C, calcium Pantothenate, acid folic, calcium kẽm,...

Viên nang mềm

3004. 50. 29

560

Supricort N

Fluocinolone acetonid; Neomycin sulphate

Kem bôi da

3004. 20. 91

561

Symbicort Turbuhaler

Budesonide; Formoterol fumarat dihydrate

Bột dùng để hít

3004. 32. 90

562

Syndent Dental Gel

Metronidazol; Chlorhexidin

Gel bôi răng

3004. 20. 91

563

Synergex

Amoxicilline trihydrate; Clavulanate potassium

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

564

Synergex Suspension

Amoxicilline trihydrate; Clavulanate potassium

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 10. 16

565

Synfovir-L

Tenfovir Disoproxil Fumarate; Lamivudin

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

566

Syntoderm Cream

Clotrimazol; Betamethason dipropionate, Gentamicin sulphate

Kem bôi ngoài da

3004. 20. 10

567

Systane

Polymethylene Glycol 400; propylene Glycol

Thuốc nhỏ mắt

3004. 90. 99

568

Tab.Pruzena

Pyridoxine HCL; Doxylamine Succinate

Viên nén bao phim

3004. 50. 91

569

Tadifs Inj. 500mg

Cilastatin Natri; Imipenem

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

570

Takahi

Menthol; Methyl salicylate; Camphor; Thymol

Cao dán

3004. 90. 59

571

Talispenem

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

572

Tanzo Injection 4.5GM

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

573

Targin 40/ 20mg

Oxycodon HCl; Naloxon HCl

Viên nén giải phóng kéo dài

3004. 90. 89

574

Taro Powder for IV Injection "Panbiotic"

Piperacillin Natri; Tazobactam Natri

Bột pha dung dịch tiêm tĩnh mạch

3004. 10. 19

575

Tarvineurin H5000

Thiamin HCl; Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin

Bột đông khô pha tiêm

3004. 50. 29

576

Tazopar 4,5 g

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

577

Tazopip 2.25g

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

578

Tazopip 4.5g

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

579

Tazpen

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

580

Tebranic 4.5

Piperacillin natri; Tazobactam natri

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

581

Telebrix 35

Meglumine ioxitalamate ; Natri ioxitalamate

Dung dịch tiêm

3004. 90. 99

582

Telesto-4.5gm

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

583

Telodrop Eye Drops

Hydroxypropyl methylcellulose 2910; Dextran 70

dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

584

Tename Powder for IV Injection "Panbiotic"

Imipenem; Cilastatin Sodium

Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch

3004. 20. 99

585

Tenofovir Disoproxil Fumarate and Emtricitabine Tablets 300mg/200mg

Tenoforvir disoproxil fumarate; Emtricitabine - 300mg/200mg

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

586

Tenofovir Disoproxil Fumarate, Lamivudine and Efavirenz Tablets 300mg/300mg/600mg

Tenofovir disoprosil fumarat; Lamivudin; Efavirenz - 300mg/300mg/600mg

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

587

Teonam Inj.

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

588

Terocuf

Terbutaline Sulphate; Ambroxol hydrochloride; Guaifenesin; Levomenthol

Si rô

3004. 90. 99

589

Ticarsun 3.1gm

Ticarcillin disodium; Clavulanate potassium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

590

Tienam

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

591

Timentin 3.2g

Ticarcillin; Acid clavulanic

Bột khô để pha tiêm

3004. 10. 19

592

Tiopame Inj.

Imipenem monohydrat; Cilastatin sodium

Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch

3004. 20. 99

593

Tobadexa Eye drops

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

594

Tobdrops-D

Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate

Thuốc nhỏ mắt

3004. 20. 99

595

Tobradex

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

596

Tobradex

Tobramycin; Dexamethasone

Thuốc mỡ tra mắt

3004. 20. 91

597

Tobraquin

Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

598

Todexe

Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium

dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

599

Tolbin Expectorant

Terbutaline Sulfate; Glyceryl guaiacolate

Sirô uống

3004. 90. 99

600

Tomical

Oyster Shell Powder; Dry Cholecalciferol

Viên nén bao phim

3004. 50. 99

601

Toraass H

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

602

Torexcom eye Drops

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

603

Tossex

Terbutaline Sulphate 1,5mg; Guaiphenesine 50mg;

Si rô

3004. 90. 99

604

Tot Hema

Sắt Gluconat; Mangan Gluconat; Đồng Gluconat

Dung dịch uống

3004. 90. 99

605

Totcal Soft capsule

Precipitated Calcium carbonate; Cholecalciferol

Viên nang mềm

3004. 50. 21

606

Totilac

Natri Lactate; Kali Chloride; Calci Chloride

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 99

607

TS-One capsule 25

Tegafur; Gimeracil; Oteracil kali

Viên nang cứng

3004. 90. 89

608

Tuksugin

Pantoprazole (40mg); Tinidazol (500mg); Clarithromycin (250mg)

Viên nén bao phim, viên bao tan trong ruột

3004. 20. 31

609

Thuốc long đờm New Eascof

Terbutaline Sulphate; Bromhexin hydrochloride; Guaifenesin; Menthol

Si rô

3004. 90. 99

610

Thuốc mỡ Burnin

Bạc sulphadiazine ; Dung dịch Chlorhexinde gluconate

Mỡ bôi ngoài da

3004. 20. 91

611

Tracutil

Các muối; Sắt Chlorid; Kẽm Chlorid; Mangan Chlorid; Đồng Chlorid; Crom Chlorid; Natri Selenit; Kali Iodid; ...

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 99

612

Trajenta Duo

Linagliptin; Metformin hydrochloride

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

613

Triderm

Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin

Kem

3004. 20. 10

614

Trigelforte suspension

Dried aluminum hydroxide gel Magnesium hydroxide bled; Oxethazaine

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

615

Trigyno

Metronidazole; Neomycin sulfate; Clotrimazole

Viên nén đặt âm đạo

3004. 20. 99

616

Trimafort

Gel Nhôm Hydroxyd; Magnesium hydroxide, Simethicone

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

617

Triprofen Tab

Pseudoephedrin HCl; Triprolidin HCl

Viên nén

3004. 42. 00

618

Tri-Regol

Ethinylestradiol; Levonorgestrel

Viên nén bao màu hồng, màu trắng, màu nâu vàng

3004. 39. 00

619

Trolec eye drop

Neomycin sulfate; Dexamethasone Sodium Phosphate

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

620

Troucine-DX

Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate

Thuốc nhỏ mắt

3004. 20. 99

621

Trovitfor

Thiamin HCl; Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin

Dung dịch tiêm

3004. 50. 29

622

Troysar AM

Losartan Potassium; Amlodipine besilate tương đương 5mg Amlodipin

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

623

Troysar H

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

624

Trustiva

Efavirenz; Emtricitabin ; Tenofovir disoproxil fumarat

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

625

Truvada

Emtricitabine; Tenofovir disoproxil fumarate

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

626

UBB Omega-3 Alaska Fish Oil

EPA (Eicosapentaenoic acid); DHA (Docosahexaenoic Acid); Vitamin E

Viên nang mềm

3004. 50. 99

627

Udexcale Soft Cap

Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg

Viên nang mềm

3004. 50. 21

628

Ulcifam

Rabeprazole 20mg; Ornidazole 500mg; Clarithromycin 250mg

Viên nén bao tan trong ruột, viên nén bao phim

3004. 20. 31

629

Ultibro Breezhaler

Indacaterol; Glycopyrronium

Viên nang cứng

3004. 90. 99

630

Ulticer

Pantoprazole Sodium sesquihydrate; Tinidazole; Clarithromycin

Viên nén

3004. 20. 31

631

Ultracomb Topical Cream

Triamcinolone acetonid; Neomycin Sulphate; Nystatin; Clotrimazole

Kem bôi da

3004. 20 91

632

Umoxgel Suspension

Colloidal Aluminium phosphat; Magnesium oxide

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

633

Uniozone

Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri

Bột pha dung dịch tiêm

3004. 10. 19

634

Upocin 1,5g

Natri ampicilin; Natri sulbactam

Bột dùng pha tiêm

3004. 10. 19

635

Urografin 76%

Sodium amidotrizoate; Meglumine amidotrizoate

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 99

636

Ursomaxe Soft Cap.

Acid Ursodesoxycholic; Thiamin HCl; Riboflavin

Viên nang mềm

3004. 50. 21

637

Urusel soft cap.

Acid Ursodesoxycholic 50mg; Thiamin nitrate 10mg; Riboflavin 5mg

Viên nang mềm

3004. 50. 21

638

Vagimeclo

Metronidazole; Clotrimazole; Lactic acid bacillus

Viên nén

3004. 20 99

639

Vakperan

Crataegus extract; Ginkgo biloba extract; Melissa extract; Galic oil

Viên nang mềm

3004. 90. 98

640

Valgisup

Clindamycin phosphate; Miconazole nitrate

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

641

Valzaar H

Valsartan; Hydrochlorothiazide

Viên nén

3004. 90. 89

642

Vazortan-H tablets

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

643

Venerux

Azithromycin; Secnidazole ; Fluconazole

Viên nén

3004. 20. 31

644

Ventolin Expectorant

Salbutamol sulphate; Guaiphenesin

Si rô

3004. 90. 93

645

Vertucid

Clindamycin; Adapalen

Gel

3004. 20. 91

646

Vhpiper 2,25g

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

647

Viarone Ophthalmic suspension

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

648

Victoz

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

649

Videto

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

650

Vinakit

Lansoprazole (30mg); Tinidazol (500mg); Clarithromycin (250mg)

Viên nang, viên nén bao phim

3004. 20. 31

651

Viscof- D

Dextromethorphan HBr; Phenylephrine HCl; Cetirizine HCl; Racementhol

Si rô

3004. 90. 59

652

Vitamin B Complex inj

Vitamin B1; B2; B6; Nicotinamide; Sodium Pantothenate

Dung dịch tiêm

3004. 50. 91

653

Vit-B-Denk

Vitamin B1; Vitamin B6;

Viên nén

3004. 50. 21

654

Vix Health

Beta-caroten; Dl-alpha-tocopherol acetate; acid ascorbic; Zinc oxide, Cupric oxide; Selenium, Manganese sulfate

Viên nang mềm

3004. 50. 21

655

Volulyte 6%

Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrate; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 91

656

Vytorin 10 mg/10 mg

Ezetimibe; Simvastatin

Viên nén

3004. 90. 89

657

Wamuel

Ketoconazol; Clobetasol Propionat

Thuốc mỡ bôi da

3004. 32. 90

658

Wendica

Levodopa; Carbidopa

Viên nén

3004. 90. 99

659

White CoQ10

L-Cystein; Ascorbic acid, Acid Ursodeoxycholic, Vitamine E, Ubidecarenon, Thiamine Nitrae, Cancium Pantothenat

Viên nén bao phim

3004. 50. 21

660

Winis

Magnesium Aluminium hydroxid; Magnesium Aluminium silicat; Magnesium oxyd; Ranitidin

Viên nén

3004. 90. 94

661

Winnam injection

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

662

Wonbactam Injection

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

663

Woorievercal

Calcium Carbonate 1250mg; cholecalciferol conc Powder 10mg

Viên nén bao phim

3004. 50. 21

664

Xacina Injection 500mg

Ampicillin Natri; Cloxacillin Natri

Bột pha dung dịch tiêm

3004. 10. 19

665

Xalacom

Latanoprost; Timolol maleat

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

666

Xamiol gel

Calcipotriol hydrate; Betamethasone dipropionate

Gel bôi da đầu

3004. 32. 90

667

Xivumic

Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 10. 16

668

Xylocream

Lidocain; Prilocain

Kem bôi

3004. 90. 49

669

Yookamin

Dịch chiết Crataegi; Dịch chiết Melissa folium; Dịch chiết lá Ginkgo biloba, Garlic oil

Viên nang mềm

3004. 90. 98

670

YSPMacgel tablet

Magnesi hydroxide, Nhôm hydroxid (dạng gel khô); Dimethylpolysiloxan

Viên nén

3004. 90. 99

671

Yuhanantiphlamine s Lotion

Methyl salicylate; L-Menthol

Lotion

3004. 90. 55

672

Yuhanbeecom-C

Thiamin nitrate, Riboflavin, Pyridoxin HCL 97% DC, Cyancobalamin 1% SD, ascorbic acid 97% DC; Calcium pantothenat, nicotinamid

Viên nén

3004. 50. 21

673

Yungpenem

Imipenem; Cilastatin

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

674

Yuraf

Tramadol HCl; Acetaminophen

Viên nén bao phim

3004. 90. 51

675

Zenbitol

Clindamycin Phosphat; Clotrimazole

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

676

Zenbitol-M

Clindamycin phosphat; Clotrimazol; Metronidazol

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

677

Zentomentin CPC1

Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali

Viên bao phim

3004. 10. 16

678

Zepatier

Elbasvir; Grazoprevir

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

679

Zerocid

Aluminium hydroxyd; Magnesium hydroxy, Simethicone

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

680

Zestoretic-20

Lisinopril dihydrat; Hydrochlorothiazid

Viên nén

3004. 90. 89

681

Zetedine Inj 500mg

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

682

Zifam CS1

Cefoperazone; Sulbactam

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

683

Zimilast

Cilastatin Natri; Imipenem

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

684

Zipetam 2..25

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha dung dịch tiêm

3004. 10. 19

685

Zipetam 4.5

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

686

Zmcintim-1000

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

687

Zonatrizol Soft Capsule

Miconazole Nitrate; Tinidazol

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20 99

688

Zorabkit

Rabeprazole Sodium 20mg; Ornidazole 500mg; Clarithromycin 250mg

Viên nén bao tan ở ruột, viên nén bao phim

3004. 20. 31

689

Zorex

Unithiol; Calcium pantothenate

Viên nang

3004. 90. 99




1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương