Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang36/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39
3004. 20 10

424

Pedia Heam

Vitamin B9 (Acid folic); Vitamin B12 (Cyanocobalamin); Biotin; Ferrous fumarate; Acid ascorbic

Viên nén nhai

3004. 50 21

425

Peditral

Natri clorid; Tri-natri citrat dihydrat; kali clorid; dextrose khan

Bột pha uống

3004. 90. 99

426

Peglec

Polyethylene glycol; natri clorid, kali clorid, natri bicarbonate, Natrisulphate khan

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 90. 99

427

Pelacvit

Bacillus subtilis; streptococus faecium, thiamine HCl, riboflavin, nicotinamide, pyridoxine HCL, Vit.C, Cyanocobalamin, ca, Zn

Bột pha để uống

3004. 50. 21

428

Penzotam

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

429

Pepfiz Chew Tablets

Dried aluminium hydroxide; Magnesium trisilicate, Magnesium Hydroxide, Simethicone

Viên nén nhai

3004. 90. 99

430

Peptalugel-S

Magnesium hydroxide; Aluminium hydroxide gel; Simethicone

Hỗn dịch

3004. 90. 99

431

Peptica-L Kit

Lanzoprazole (30mg); Clarithromycin (250mg); Tinidazole (500mg)

Viên nang: Lansoprazole; viên nén bao phim: Clarithromycin, Tinidazole

3004. 20. 31

432

Peptimedi 228.5

Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 28,5mg clavulanate)

Bột pha hỗn dịch

3004. 10. 16

433

Perglim M-2

Glimepiride; Metformine Hydrochloride

Viên nén phóng thích chậm

3004. 90. 89

434

Periloz Plus 4mg/1,25mg

Perindopril tert Butylamine; Indapamide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

435

Pioglite 15mg+500mg

Metformin Hydrochloride; Pioglitazon Hydrochloride

Viên bao phim

3004. 90. 89

436

Piperacillin and Tazobactam

Piperacillin natri; Tazobactam natri

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

437

Piperacillin/Tazobactam GSK 4g/0,5g

Piperacillin natri; Tazobactam natri

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

438

Pipetazob

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

439

Piptaz 2/0.25

Piperacillin Natri; Tazobactam Natri

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

440

Piptaz 4/0.5

Piperacillin Natri; Tazobactam Natri

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

441

Pisa 4,5g

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

442

Plendil Plus

Felodipin; Metoprolol succinat

Viên nén giải phóng kéo dài

3004. 90. 89

443

Pletzolyn-2.25g

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

444

Pletzolyn-4.5g

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

445

Pluc Sachet

Calcium lactate gluconate; Calcium carbonate; Acid

Bột dùng để uống

3004. 50. 91

446

Plugluco Tablets

Glucosamin sulfate kali clorid; Mangan sulfate;

Viên nén bao phim

3004. 50 21

447

PM Procare

Dầu cá thiên nhiên (Cá ngừ); Omega-3 marine

Viên nang mềm

3004. 50. 26

448

Pofezol Eye Drops

Dexamethasone Sodium Phosphate; Ofloxacin

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

449

Polidom

Clindamycin phosphate; Clotrimazole

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

450

Polydexa

Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate; Natri

Dung dịch nhỏ tai

3004. 20. 99

451

Polypower

Pantoprazole (40mg); Tinidazol (500mg);

viên bao tan trong ruột

3004. 20. 31

452

Pomxane

Polymycine B sulfat; Neomycine sulfate; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

453

Ponysta

Clindamycin phosphate; Clotrimazole

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

454

Porsuconyn Capsules

Clidinium Bromide; Chlordiazepoxide HCl

Viên nang

3004. 90. 99

455

Presartan H 50

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên bao phim

3004. 90. 89

456

Preterax

Perindopril tert Butylamine; Indapamide

Viên nén

3004. 90. 89

457

Proctolog

Trimebutin; Ruscogenins

Kem bụi trực tràng

3004. 90. 99

458

Pykitlen Kit

Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole

Viên nén bao tan trong ruột (Rabeprazole), Viên nén bao phim (Clarithromycin), Viên

3004. 20. 31

459

Pylomed

Lansoprazole 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg

Kit đựng viên nang, viên nén bao phim

3004. 20. 31

460

Pylorex

Tinidazole; Clarithromycine; Lanzoprazole

Viên nén; viên nang

3004. 20. 31

461

Pylotrip-kit

Lansoprazole; Amoxicilin; Clarithromycin

Viên nang + viên nén

3004. 20. 16

462

Pyredol Tablets

Paracetamol; tramadol

Viên nén bao phim

3004. 90. 51

463

Pharcochol

Pinene; Camphene; Borneol; Menthone; Menthol;

Viên nang mềm

3004. 90. 98

464

Pharcotinex

Pinene, Camphene, Borneol, Fenchone; Anethole;

Viên nang mềm

3004. 90. 98

465

Pharmasatin

Crystallin Glucosamine sulfate; Chondroitin sodium sulfate

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

466

Philcombi Inj.

Thiamine hydrochloride; Riboflavin; Pyridoxine hydrochloride; Nicotinamide; Dexpanthenol;

Dung dịch tiêm

3004. 50. 29

467

Philduocet Tab

Acetaminophen; Tramadol HCl

Viên nén bao phim

3004. 90. 51

468

Philmadol

Acetaminophen; Tramadol HCl

Viên nén bao phim

3004. 90. 51

469

Philsinpole Eye drops

Chloramphenicol; Dexamethasone disodium

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 79

470

Rabegil Kit Tablet

Rabeprazole; Ornidazole; Clarithromycin

Viên nén

3004. 20. 31

471

Rabemac Kit

Rabeprazole; Clarithromycin; Tinidazole

Viên nén bao tan trong ruột (Rabeprazole), Viên nén bao phim (Clarithromycin), Viên nén bao phim (Tinidazole)

3004. 20. 31

472

Rabi-Kit

Rabeprazole Sodium; Ornidazole; Clarithromycin

Viên nén bao tan ở ruột Rabeprazole 20mg; Viên nén bao phim Ornidazole 500mg; viên nén bao phim Clarithromycin 20mg

3004. 20. 31

473

Rafazen injection

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

474

Ramipril HCT-1A

Ramipril; hydrochlorothiazide

Viên nén

3004. 90. 89

475

Reamberin

Natri succinate; N-(1-deoxy-D-glucitol-1-yl)-N-methylammonium

Dung dịch truyền

3004. 90. 99

476

Redoxon Double Action

Vitamin C 1000mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm citrat trihydrat) 10mg

Viên nén sủi bọt

3004. 50. 91

477

Redoxon Double Action

Vitamin C 1000mg; Kẽm (dưới dạng Kẽm citrat trihydrat) 10mg

Viên nén sủi bọt

3004. 50. 91

478

Redoxon Double Action

Vitamin C; Kẽm Citrate

Viên nén sủi bọt

3004. 50. 91

479

Regulon

Ethinylestradiol; Desogestrel

Viên nén bao phim

3004. 39. 00

480

Remethiazide

Amiloride hydrochloride; Hydrochlorothiazide

Viên nén

3004. 90. 99

481

Reudol-Kit

Azithromycin; Secnidazole; Fluconazole

Kít đựng viên nang, viên nén bao phim

3004. 20. 31

482

Rhinathiol Promethazine

Carbocisteine; Promethazine HCL

Si rô

3004. 90. 99

483

Rhumenol Day XO

Acetaminophen; Dextromethophan HBr; Phenylephrine HCl

Viên nang gelatin

3004. 90. 51

484

Rhumenol Night XO

Acetaminophen; Dextromethorphan HBr; Doxylamine succinate



1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương