Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang34/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39
Lamivudine/Nevirapine/ Zidovudine 150mg/200mg/300mg

Lamivudine; Nevirapine; Zidovudine - 150mg/200mg/300mg

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

305

Lamivudine/Zidovudine 30mg/60mg

Lamivudine; Zidovudine -30mg/60mg

Viên nén

3004. 90. 82

306

Lamvita Injection

Thiamine disulfide; Pyridoxine HCl; Hydroxocobalamin

Dung dịch tiêm

3004. 50. 29

307

Lansozole-kit

Lansoprazole; Tinidazol; Clarithromycin

Viên nang + viên nén bao phim

3004. 20. 31

308

Lanticin Kit

Rabeprazole Natri; Tinidazole; Clarithromycin

Viên nén

3004. 20. 31

309

Lastinem

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột đông khô pha tiêm

3004. 20. 99

310

Laxee Plus

Macrogol 4000; Natri sulfate khan; Natri Bicarbonate; Natri Chloride; Kali Chloride

Bột pha dung dịch uống

3004. 90. 99

311

Lemibet IV

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

312

Libracefactam 2g

Cefoperazone; Sulbactam

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

313

Librax

Chlordiazepoxide; Clidinium bromide

Viên nén bao đường

3004. 90. 99

314

Licotam 500mg

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

315

Lidocaine 2% Epinephrine Normon

Lidocaine HCl; Epinephrin bitartrate

Dung dịch tiêm

3004. 39. 00

316

Lindynette 20

Ethinylestradiol; Gestodene

Viên nén bao

3004. 39. 00

317

Lipidem

Medium-chain triglycerides; Soya-bean oil, refined; Omega-3-acid triglycerides

Nhũ tương tiêm truyền

3004. 90. 99

318

Lipocithin

Soyabean oil; Egg Lecithin; Glycerol

Nhũ tương truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

319

Lisinopril-1 A Plus

Lisinopril; Hydrochlorothiazide

Viên nén

3004. 90. 89

320

Livcefozon

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

321

Liverterder soft cap.

L-Cystine; Choline hydrogen tartrate

Viên nang mềm

3004. 90. 99

322

Lobamine Cysteine

DL-Methionine; Cystein hydrochloride

Viên nang cứng

3004. 90. 99

323

Lorinden C ointment

Fluomethasone pivalate; Clioquinol

Thuốc mỡ

3004. 32. 90

324

Madopar

Levodopa; Benserazide HCL

Viên nén

3004. 90. 99

325

Magnervin

Magnesium lactate; Pyridoxine hydrochloride

Viên nén

3004. 50. 91

326

Magovite

Magnesium lactate; Pyridoxine hydrochloride

Viên nén

3004. 50. 91

327

Magycon

Magnesi trisilicat; Nhôm hydroxid khô; Simethicon

Viên nén

3004. 90. 99

328

Maltofer Fol

Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mg

Viên nén nhai

3004. 50. 91

329

Marvelon

Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,03mg

Viên nén

3004. 32. 90

330

Maxitrol

Dexamethasone sulfate; Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

331

Maxton

DL-Methionine; L-Leucine; L-Valine; L- Isoleucine; L-Threonine; L-Tryptophan; L- Phenylalanine; Lysin HCl; Retinol Palmitate; Ergocalciferol; Tocopherol Acetate; Thiamine nitrate; Riboflavin; Nicotinamide; Pyridoxine HCl; Calcium Pantothenate; Cycanocobalam

Viên nang cứng

3004. 50. 21

332

Mbrtuss-DM Capsules

Dextromethorphan HBr; Kali Cresolsulfonat; Lysozym Clorid

Viên nang

3004. 90. 59

333

Medamol + Lidocaine injection

Paracetamol; Lidocaine

Dung dịch tiêm

3004. 90. 49

334

Medicaefasol gel

Erythromycin; Tretinoin

Gel bôi ngoài da

3004. 20. 32

335

Medicoff DX Syrup

Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin (Glycerin guaiacolate)

Si rô uống

3004. 90. 52

336

Medilac - S Enteric coated capsule

Bacillus subtilis; streptococus faecium

Viên nang

3004. 90. 99

337

Mediperan

Cao khô lá Crataegus oxyacantha; Cao khụ Melissa folium; Cao khô lá Ginkgo biloba; Tinh dầu tỏi

Viên nang mềm

3004. 90. 98

338

Medoclav

Amoxicillin; Acid clavulanic

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

339

Mercilon

Ethinylestradiol; Desogestrel

Viên nén

3004. 32. 90

340

Meteospasmyl

Alverine Citrate; Simethicone

Viên nang mềm

3004. 90. 99

341

Metformin Hydrochloride and Glibenclamide Tablets

Glibenclamide ; Metformin HCl

Viên nén

3004. 90. 89

342

Meticglucotin

Glucosamine Sulfat Potassium Chloride Complex; Chondroitin Sulfate-Shark

Viên nang cứng

3004. 90. 99

343

Metrogyl - P

Metronidazole; Povidone-Iodine

Thuốc mỡ

3004. 20 99

344

Metrogyl-P

Metronidazole; Povidone-Iodine

Dung dịch dùng ngoài

3004. 20 99

345

MG-Tan Inj.

Glucose; Amino acids; Fat Emulsion

Dịch tiêm truyền

3004. 90. 91

346

Milanem Inj

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

347

Milanmac-kit

Lansoprazole (30mg); Tinidazole (500mg); Clarithromycin (250mg)

Viên nang, viên nén

3004. 20. 31

348

Mincombe

Các Vitamin B1; B2; B6; B12; PP; Dexpanthenol; Biotin

Dung dịch tiêm

3004. 50. 21

349

Minisone cream

Betamethasone Dipropionate; Clotrimazole; Gentamicine sulfate

Kem bôi da

3004. 20. 10

350

Minndrop

Allantoin; pyridoxine HCL; Tocopherol acetat; aminoethyl sulfonic acid; natri chondroitin sulfat

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

351

Mipanti

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột vụ khuẩn pha tiêm

3004. 20. 99

352

Mixid H injection

Glucose; nhũ tương béo, acid amin, chất điện giải

Nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạch

3004. 90. 91

353

Mixpallet

Sắt sulfat; Acid folic

Viên nang

3004. 50. 91

354

Momate-S

Mometasone Furoate; Acid Salicylic

Thuốc mỡ

3004. 32. 90

355

Morihepamin

L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L- Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L- Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L- Proline,...

tiêm tĩnh mạch

3004. 90. 99

356

Motomin

L-Isoleucine; L-Leucine ; Lysine acetate; L- Methionine; L-Phenylalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L- Aspartic acid; L-cysteine; L-....

Nhũ tương tiêm truyền

3004. 90. 99

357

M-Plex

Thiamine hydrochloride; Riboflavin; Pyridoxine hydrochloride; Nicotinamide

Si rô

3004. 50. 21

358

Mutiv Tablet

Vitamin A Acetate, Vitamin D3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamide, Cyanocobalamin, Calcium Pantithenate, Folic acid, Vitamin C, Vitamin E, Ferous sulphate, Cupric sulphate, Manganse sulphate, Zinc sulphate; Potasium iodide; Potasium sulphate

Viên nén bao phim

3004. 50. 21

359

Mydrin-P

Tropicamide; Phenylephrine HCl

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

360

Mypeptin

Dicyclomine HCl; Simethicone

Si rô

3004. 90. 99

361

Mypeptin

Dicyclomine HCl; Simethicone

Viên nén

3004. 90. 99

362

Nacova DT 228.5mg

Amoxiciline trihydrate; Clavulanate potassium

viên nén phân tán

3004. 10. 16

363

Nasoact

Chlorpheniramin; Dextromethorphan; Phenylephrin

Viên nang mềm

3004. 90. 52

364

Nataplex

Dextrose; D-Pantothenol; Acid ascorbic ; Thiamin hydroclorid; Riboflavin; Niacinamide; Pyridoxin hydroclorid




1   ...   31   32   33   34   35   36   37   38   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương