Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang33/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   29   30   31   32   33   34   35   36   ...   39

Viên nang mềm

3004. 50. 21

243

Haicneal

Ketoconazole; Clobetasol propionate

Lotion

3004. 32. 90

244

Hanlimnazolin Eye drops

Pheniramine maleate; Naphazoline hydrochloride

Thuốc nhỏ mắt

3004. 90. 99

245

Hanlimoclex Eye Drops

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

246

Hawonbecasel

Beta Caroten; dl-alpha Tocopherol; Acid ascorbic; Selenium in dried yeast

Viên nang mềm

3004. 50. 21

247

Hawonneopenem

Imipenem monohydrat; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

248

Hawonpansim

Pancreatin; Simethicone

Viên bao tan ở ruột

3004. 90. 99

249

Allhical "Standard"

Tribasic calcium phosphate; Vitamin A; Vitamin A + D3

Hỗn dịch

3004. 50. 21

250

Helirab kit

Rabeprazole natri (20mg Rabeprazol); Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg

Viên nén

3004. 20. 31

251

Helirab kit

Rabeprazole natri (20mg Rabeprazol); Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg

Viên nén

3004. 20. 31

252

Hemoral Tablet

Diosmin; Hesperidin

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

253

Heparos

L-Cysteine; Choline bitartrate

Viên nang mềm

3004. 90. 99

254

Hepatone

Cao Cardus marianus, Thiamin nitrate, Nicotinamid, Calci pantothenate, Vitamin B12; B2, B6

Viên nang mềm

3004. 50. 21

255

Hexabrix 320

Meglumine ioxaglate; Sodium ioxaglate

Dung dịch tiêm

3004. 90. 99

256

Hi- Low

Crataegus extract; Ginkgo biloba extract; Melissa extract; Galic oil

Viên nang mềm

3004. 90. 98

257

Hicart Plus

Glucosamin sulfate; Chondroitin sulfate, Calcium Carbonate, Vitamin C

Viên nén bao phim

3004. 50. 91

258

Hiteenall

Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxal phosphat; Biotin; Dried coix seed ex.

Viên nén

3004. 50. 21

259

Hoebeprosalic Lotion

Betamethasone dipropionate; Acid salicylic

Dung dịch

3004. 32. 90

260

HoeZellox II Double Strength Liquid Antacid

Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide, Simethicone

Thuốc lỏng

3004. 90. 99

261

Ibatap

Dextrose; D-Panthenol; Các Vitamin B1; B2; B6; C; PP

Dung dịch truyền

3004. 50. 29

262

Icool

Cyanocobalamin; Chlorpheniramin maleat, naphazolin HCL

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 51

263

Ideos 500mg/400IU

Calci carbonat; Cholecalciferol

Viên nhai

3004. 50. 99

264

Ilactomed

Lactobacillus acidophilus; Lactobacillus bifidus; Streptococcus faecalis

Viên nén

3004. 90. 99

265

Imarex

Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

266

Im-Cil

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

267

Iminen 0.5g

Imipenem monohydrat; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

268

Iminen 1.0g

Imipenem monohydrat; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

269

Imipen

Imipenem; Cilastatin sodium

Bột thuốc tiêm

3004. 20. 99

270

Imipenem Cilastatin Kabi

Cilastatin Natri; Imipenem monohydrate

Bột để pha dung dịch tiêm truyền

3004. 20. 99

271

Inbionettorecals Soft capsule

Precipitated Calcium carbonate; concentrated Cholecalciferol

Viên nang mềm

3004. 50. 99

272

Inozium

Betamethasone Dipropionate; salicylic acid

Thuốc mỡ

3004. 32. 90

273

Intas Amtas-AT

Amlodipin; Atenolol

Viên nén

3004. 90. 89

274

Intasclamo

Amoxicillin; Kali Clavulanat

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

275

Intetrix capsule

Tilbroquinol; Tiliquinol; Tiliquinol laurylsulfate

Viên nang

3004. 90. 99

276

Intralipos

Purified soybean oil; Purified yolk lecithin

Nhũ tương truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

277

Iodum eye drops

Postasium Iodide; sodium iodide

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

278

Irofas Syrup

Sắt (III) Hydroxide Polymaltose; Acid Folic; Ascorbic acid

Si rô

3004. 50. 21

279

Itamelagin

Metronidazole; Miconazole nitrate, Lactobacillus acidophilus

Viên đặt âm đạo

3004. 20 99

280

Janumet 50mg/500mg

Sitagliptin phosphate monohydrate; Metformin HCl

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

281

Janumet XR 50mg/500mg

Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50 mg; Metformin HCl 500mg

Viên nén bao phim giải phóng chậm

3004. 90. 89

 


282

Joinor

Glucosamin sulphat Kali Chlorid; Chondroitin sulphat Natri

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

283

Kaletra

Lopinavir; Rinotavir

Dung dịch uống

3004. 90. 82

284

Kaletra

Lopinavir; Rinotavir

Viên nang mềm

3004. 90. 82

285

Kamistad-Gel N

Lidocain HCl; dịch chiết hoa cúc

Gel

3004. 90. 49

286

Ketoplus

Ketoconazole; Kẽm Pyrithione

Bột thuốc tiêm

3004. 90. 99

287

Kidnyn granules

L-Leucine; L-Isoleucine; Lysine Hydrochloride; L- Phenylalanine; L-Threonine; L-Valine; L- Tryptophan; L-Histidine HCl.H2O; L-Methionine

Cốm

3004. 90. 99

288

Kingplex

Thiamine HCl; Pyridoxine HCl; cyanocobalamin

Dung dịch tiêm

3004. 50. 29

289

Klavunamox Bid 400/57mg Suspension

Amoxicillin Sodium; Potassium clavulanate

Bột pha hỗn dịch

3004. 10. 16

290

Koact 375

Amoxicilin trihydrate; Clavulanate potassium

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

291

Kocezone Injection

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

292

Komboglyze XR

Saxagliptin; Metformin Hydrochlorid

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

293

Komefan 140

Artemether; Lumefantrin

Viên nén

3004. 90. 64

294

Komix Lime Flavour

Dextromethorphan HBr; Glyceryl guaiacolat; Chlorpheniramin maleat

Si rô

3004. 90. 52

295

Komix Peppermint Flavour

Dextromethorphan HBr; Glyceryl guaiacolat; Chlorpheniramin maleat

Si rô

3004. 90. 52

296

Konimag

Aluminium hydroxide; Magnesium trisilicate 4,8- 6,2H2O; Dimethylpolysiloxane hoạt hoá

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

297

Korel

Sắt III Hydroxyd Polymaltose; Acid Folic

Viên nén nhai

3004. 50. 91

298

Korucal Soft capsule

Precipitated Calcium carbonate; Cholecalciferol

Viên nang mềm

3004. 90. 99

299

Korulin inj

Gadopentetate meglumin; Meglumine

Dung dịch tiêm

3004. 90. 99

300

Lacoma-T

Latanoprost; Timolol maleate

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

301

Lacteol 170mg

Lactobacillus LB 5 tỷ; môi trường nuôi cấy lên men 80mg trong 170mg bột

Viên nang

3004. 90. 99

302

Lacteol 340mg

Lactobacillus LB 10 tỷ; môi trường nuôi cấy lên men 160mg trong 340mg bột

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 90. 99

303

Lactospor

Lactobacillus acidophilus; Lactobacillus Bulgaricus

Viên nang

3004. 90. 99

304




1   ...   29   30   31   32   33   34   35   36   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương