Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang32/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   28   29   30   31   32   33   34   35   ...   39

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

181

Eyetobra D

Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate

Thuốc nhỏ mắt

3004. 20. 99

182

Famoon

Gadopentetate meglumin; Meglumine

Dung dịch tiêm

3004. 90. 99

183

Febito

Sắt (III) hydroxyd polymaltose; Acid folic

Viên nén nhai

3004. 50. 91

184

Fegem-100

Sắt III hydroxyd dạng phức hợp với polymaltose; Acid folic

Viên nén nhai

3004. 50. 91

185

Fegem-100

Sắt III hydroxyd dạng phức hợp với polymaltose; Acid folic

Viên nén nhai

3004. 50. 91

186

Felowin

Phức hợp sắt III Polymaltose; Acid Folic

Viên nén nhai không bao phim

3004. 50. 91

187

Femidona

chlormadinone acetate; ethinyl estradiol

Viên nén bao phim

3004. 39. 00

188

Femoston Conti

Estradiol; Dydrogesterone

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

189

Ferosoft F.A Tablets

Iron (III) hydroxide polymaltose; Folic acid

Viên nhai

3004. 50. 91

190

Flamokit

Tinidazol; Clarithromycin; Lansoprazol

Kit gồm viên nang Lansoprazol 30mg, viên nén bao phim Clarithromycin 250mg và viên nén bao phim Tinidazol 500mg

3004. 20. 31

191

Flatonbilim

pancreatin; hemicellulase; Ox bile; simethicone

viên nén bao tan trong ruột

3004. 90. 99

192

Fleming

Amoxicilin trihydrat; diluted potassium Clavulanat

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 10. 16

193

Fleming

Amoxicillin Sodium; clavulanate kali

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

194

Flexijoint Plus

Glucosamin sulphate; Chondroitin sulphate

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

195

Floxadexm

Levofloxacin hemihydrate; Dexamethasone sodium phosphate

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

196

Flucort-C

Fluocinolone Acetonide; Ciclopirox Olamine

Kem bôi da

3004. 32. 40

197

Flucort-N

Fluocinolone acetonid; Neomycin sulphate

Cream

3004. 20. 91

198

Flutina kit

Fluconazole; Tinidazole

Viên nang, viên nén bao phim

3004. 20 99

199

Fobancort Cream

Acid fusidic; Betamethasone dipropionate

Kem

3004. 20 91

200

Folihem

Acid folic; Ferrous fumarate

Viên nén

3004. 50. 91

201

Fortrans

Anhydrous sodium sulfate; Sodium bicarbonate; Sodium chloride; Potassium chloride

Bột pha dung dịch uống

3004. 90. 99

202

Freemove

Glucosamine sulphate posstasium chloride; Methyl sulphonyl Methane

Viên nén

3004. 90. 99

203

Frizovit

Ferrous Fumarate; acid folic; vitamin B12

Viên nang mềm

3004. 50. 21

204

Fucicort

Acid Fusidic; Betamethasone valerate

Kem

3004. 20 91

205

Fugentin

Amoxicilin trihydrat; Clavulanate kali

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

206

Fulton Anti-Douleur

Propyphenazon; Diphenylhydramin HCl; Adiphenyl HCl

Viên nang

3004. 90. 59

207

Futop

Azithromycin; Secnidazole ; Fluconazole

Viên nén bao phim, viên nang cứng

3004. 20. 31

208

Fuyuanformin Tablets

Thiamine Hydrochloride; Riboflavin; Nicotinamide; Calcium Pantothenate

Viên nén bao đường

3004. 50. 21

209

Galvus Met 50mg/850mg

Vildagliptin; Metformin HCl

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

210

Ganfort

Bimatoprost; Timolol

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

211

Gastieu

Acid Ursodesoxycholic; Thiamin HCl; Riboflavin

Viên nang mềm

3004. 50. 21

212

Gastrel

Alpha-amylase; papain; simethicon

Viên nang

3004. 90. 99

213

Gaviscon Dual Action

Alginat natri; Natri Bicarbonat; Canxi carbonat

Hỗn dịch uống

3004. 90. 99

214

Gazore 2Gm Injection

Arginine; Cefepime HCl

Thuốc bột pha tiêm

3004. 20. 99

215

Geloplasma

Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính); NaCl; Magnesi clorid hexahydrat; KCl; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat)

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 91

216

Gelthrocin Eye/Ear drops

Gentamycin Sulfate; Dexamethasone Sodium Phosphate

Dung dịch nhỏ mắt, tai

3004. 20. 99

217

Genetrim

Sulphamethoxazole; Trimetoprim

Hỗn dịch uống

3004. 20 10

218

Gentadex

Gentamycin Sulfate; Dexamethasone natri phosphate

Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai

3004. 20. 99

219

GenTeal gel

Hypromellose; Carbomer

Gel nhỏ mắt

3004. 90. 99

220

Gentricreem

Betamethasone dipropionate; Clotrimazole; Gentamycin sulfate

Kem

3004. 20 10

221

Gestiferrol

Acid folic; Ferrous fumarate

Viên nén

3004. 50. 91

222

Getimox 228

Amoxicillin Trihydrat; Clavulanate Kali

Bột pha hỗn dịch uống

3004. 10. 16

223

Geworin

Acetaminophen; Isopropylantipyrine; Anhydrous caffeine

Viên nén

3004. 90. 51

224

Gezond

Acetaminophen; Tramadol hydrochloride

Viên nang mềm

3004. 90. 51

225

Glamocon Tablets

Crystallin Glucosamine sulfate; Chondroitin sodium sulfate

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

226

Glasiong

Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri

Bột vô khuẩn pha tiêm

3004. 10. 19

227

Glizym-M

Gliclazide; Metformin Hydrochloride

Viên nén

3004. 90. 89

228

Glovate-N cream

Clobetasol; Neomycin

Kem dùng ngoài

3004. 20 91

229

Glucored Forte

Metformin HCl; Glibenclamide

Viên nén

3004. 90. 89

230

Gobisal soft cap

Acid Ursodesoxycholic; Taurin; dịch chiết nhân

Viên nang mềm

3004. 50. 21

231

Gracial

Desogestrel; Ethinyl Estradiol

Viên nén

3004. 32. 90

232

Grammidin with anaesthetic

Gramicidin S; Lidocain HCl

Viên ngậm

3004. 90. 49

233

Gucartin

Glucosamin sulphate; Chondroitin sulfate natri

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

234

Gynekit

Azithromycin ; Secnidazole ; Fluconazole

Viên nén/viên nén bao phim

3004. 20. 31

235

Gynera

Gestodene; Ethinyl estradiol

Viên nén bao đường

3004. 39. 00

236

Gynoflor

Lactobacillus acidophilus 100.000.000 - 10.000.000.000 cfu; Estriol 0,03mg

Viên đặt âm đạo

3004. 39. 00

237

Gywell Vaginal Soft

Neomycin sulfate; Polymyxin B Sulfate; Nystatin

Viên nang mềm

3004. 20. 99

238

Gintarin

Acid Ursodesoxycholic; Taurin; dịch chiết nhõn sõm trắng; Thiamin nitrate; Inositol

Viên nang mềm

3004. 50. 21

239

Girlvag

Clindamycin phosphate; Clotrimazole

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

240

H.P. Tenikit

Lansoprazole (30mg); Tinidazol (500mg); Clarithromycin (250mg)

Lansoprazole: viên nang cứng; Tinidazol: viên nén bao phim; Clarithromycin: viên nén bao phim

3004. 20. 31

241

Haem-F

Folic acid; sắt fumarat; Cyanocobalamin; kẽm sulfate monohydrate

Viên nang mềm gelatin

3004. 50. 21

242

Haemofer

Sắt fumarat, Pyridoxine HCl; Kẽm sulfat; Cyanocobalamin; Acid folic



1   ...   28   29   30   31   32   33   34   35   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương