Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang31/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   27   28   29   30   31   32   33   34   ...   39
Pancreatin; Simethicone

Viên nén bao đường tan trong ruột

3004. 90. 99

121

Cyprofort

Magaldrate; Simethicone

Viên nén nhai

3004. 90. 99

122

Chempyl kit

Tinidazol; Clarithromycin; Lanzoprazol

Kit đựng viên nang, viên nén bao phim

3004. 20. 31

123

Chericof softgels

Chlorpheniramine maleate; Dextromethorphan HBr;

Viên nang mềm

3004. 90. 52

124

Daehwaharis

Cholecalciferol; Oystershell Powder (Vỏ sò)

Viên nang mềm

3004. 50. 99

125

Daivobet

Calcipotriol; Betamethasone dipropionate

Thuốc mỡ

3004. 32. 90

126

Deanxit

Flupentixol dihydrochloride; Melitracen hydrochloride

Viên nén

3004. 90. 99

127

Decinflox OPH

Ciprofloxacin hydroclorid; Dexamethasone

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

128

Deptone

Calcium Carbonate; Vitamin D3

Viên nang mềm

3004. 50. 99

129

Dermasole N

Betamethasone valerate; Neomycin sulphate

Kem

3004. 20 91

130

Dermednol

Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol

Kem

3004. 20 10

131

Dermobacter

Benzalkonium Chloride; Chlorhexidine Digluconate

Dung dịch tạo bọt dùng ngoài da

3004. 90. 30

132

Desri 2G Injection

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

133

Detoraxin OPH

Tobramycin; Dexamethasone

Hỗn dịch tra mắt

3004. 20. 99

134

Dexa-Gentamycin

Gentamycin sulfat 25mg; Dexamethasone 5mg

Thuốc nhỏ mắt

3004. 20. 99

135

Dexeryl

Glycerol; Vaseline; liquid paraffin

Kem

3004. 90. 99

136

Dextose

Hydroxy propyl methyl cellulose; dextran 70

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

137

Dextrex Plus

BromhexinHCll; Dextromethorphan HBr; Guiaphenesin

Viên nang mềm

3004. 90. 59

138

Diane-35

Ethinylestradiol; Cyproterone acetate

Viên nén bao

3004. 39. 00

139

Diastazyme

Pepsin; Diastase (Alpha Amylase) (1:1200); Men bia khô

Viên nang

3004. 90. 99

140

Dicortineff

Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat

Hỗn dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

141

Dior 21

Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol

Viên nén

3004. 39. 00

142

Dior 28

Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol

Viên nén

3004. 39. 00

143

Diu-tansin Tablet

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

144

Dobutamine Hydrochloride in 5% Dextrose injection

Dobutamin Hydrochloride; Dextrose

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 89

145

Dolo-Neurobion

Diclofenac sodium; Pyridoxol HCL; Thiamin nitrate; Vitamin B12

Viên bao tan trong ruột

3004. 50. 21

146

Dovamed

Ciprofloxacin; Dexamethasone

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

147

Drosperin 20

Drospirenone; Ethinyl estradiol

Viên nén bao phim

3004. 39. 00

148

DS-max

Tobramycin; Dexamethasone

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

149

Dịch truyền Ringer Lactat

Sodium chloride; Sodium lactate; Potassium chloride; Calcium chloride. 2H2O

Dung dịch truyền

3004. 90. 91

150

Duac Once Daily Gel

Clindamycin phosphat; Benzoyl peroxide

Gel bôi da

3004. 20. 91

151

Duoplavin

Clopidgrel hydrogen sulfate form II; acetylsalicylic acid dạng kết hợp tinh bột ngô

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

152

Duotrol

Glyburide; Metformin hydrochloride

Viên nén

3004. 90. 89

153

Ecopas

L-menthol, methylsalicylat; Dl-camphor; thymol, borneol; diphenhydramine

Cao dán

3004. 90. 59

154

Efferalganvitamine C

Paracetamol; acid ascorbic

Viên sủi

3004. 90. 51

155

Empy Injection

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch

3004. 20. 99

156

Emtone

Synthetic retinol concentrate; Thiamine Nitrate; Hydrochloride; Nicotinamide; Colecalciferol; Riboflavin; Calcium Pantothenate

Viên nén bao đường

3004. 50. 21

157

Emtricitabine & Tenofovir disoproxil fumarate Tablets 200mg/300mg

Tenofovir disoproxil fumarate; Emtricitabine - 200mg/300mg

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

158

ENA+HCT-Denk 20/12.5

Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide

Viên nén

3004. 90. 89

159

Enace

Lansoprazole; Clarithromycin; Tinidazole

Lansoprazole: viên nang cứng; Tinidazol: viên nén bao phim; Clarithromycin: viên nén bao phim

3004. 20. 31

160

Encorate Chrono 200

Acid Valproic; Natri Valproate

Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát

3004. 90. 99

161

Eno Orange

Sodium bicarbonate; Citric acid Anhydrous; Sodium carbonate

Bột sủi

3004. 90. 99

162

Enzystal

Pancreatin; Cao Fellis bovis; Hemicellulase

Viên nén bao đường tan ở ruột

3004. 90. 99

163

Enhancin 312,5mg/5ml

Amoxicillin 200mg; Potassium clavulanate (tương đương 62,5 mg acid clavulanic)

Cốm pha hỗn dịch uống

3004. 10. 16

164

Enhancin Tablets 625mg

Amoxicillin; Kali Clavulanat

Viên nén bao phim

3004. 10. 16

165

Epiduo 0.1%/2.5% gel

Adapalen; Benzoyl peroxide

Gel

3004. 90. 99

166

Epinosine B Forte

Adenosine triphosphate; Cocarboxylase; Cyanocobalamin; Nicotinamide

Bột đông khô pha tiêm

3004. 50. 91

167

Eropyl-kit

Rabeprazole natri 20mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 500mg

Viên nén bao phim

3004. 20. 31

168

Eselmin Inj. 250ml

L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; N-Acetyl-L-Cystein; L-Phenylalanine; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valin; L-Arginin; L- Histidin; Acid Aminoacetic; L-Alanin; L-Prolin; L- Serin

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 99

169

Estraceptin

Desogestrel 0,15mg; Ethinyl Estradiol 0,2mg

Viên nén bao phim

3004. 32. 90

170

Esvile Vaginal Soft Capsule

Neomycin sulfat; Nystatin; Polymyxin B sulfat

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

171

Eurartesim 160/20

Piperaquine tetraphosphate; Dihydroartemisinin

Viên nén bao phim

3004. 60. 10

172

Eurocystein Soft capsule

Ascorbic acid; calcium pantothenate; L-Cysteine

Viên nang mềm

3004. 50. 91

173

Euronoxid

Vitamin A; Vitamin C, Vitamin E

Viên nén bao phim

3004. 50. 21

174

Europersol with 1.5% Dextrose

Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20; Magnesium Chloride Hexahydrate; sodium metabisulfite

Dung dịch thẩm phân phúc mạc

3004. 90. 91

175

Europersol with 1.5% Dextrose

Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20; Magnesium Chloride Hexahydrate; sodium metabisulfite

Dung dịch thẩm phân phúc mạc

3004. 90. 91

176

Eurosol-M in D5 water

Dextrose; Natri Chlorid; Natri metabisulfite; Kali Acetate; Magnesium Acetate

Dịch truyền

3004. 90. 91

177

Eurosol-R in D5 water

Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri metabisulfite; Kali Acetate; Magnesium Acetate; Sodium Acetate

Dịch truyền

3004. 90. 91

178

Eyaren Ophthalmic Drops

Postasium Iodide; sodium iodide

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 90. 99

179

Eye Drops Letodex

Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

180

Eyedin DX

Tobramycin sulfate; Dexamethasone natri phosphate



1   ...   27   28   29   30   31   32   33   34   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương