Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang30/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   26   27   28   29   30   31   32   33   ...   39

59

Bestmadol

Acetaminophen; Tramadol HCl

Viên nén bao phim

3004. 90. 51

60

Bì viêm bình

Dexamethasone; Camphor; Menthol

Kem bôi da

3004. 32. 10

61

Binexclear-F Ophthalmic Solution

Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride

Dung dịch thuốc nhỏ mắt

3004. 20. 79

62

Biosliver soft capsule

L-Cystine; Choline hydrogen tartrate

Viên nang mềm

3004. 90. 99

63

Bizodex eye drops

Chloramphenicol; dexamethasone disodium phosphate; tetrahydrozoline HCl

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 79

64

Bluplex Injection

Thiamin HCl; Riboflavin-5-phosphat natri; Pyridoxin HCl; Niacinamide; d-Panthenol; Acid ascorbic; Dextrose

Dung dịch tiêm truyền

3004. 50. 29

65

Boligenax Soft capsules

Neomycin sulfate; Nystatin; polymycin B sulfate

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20 99

66

Boram Liverhel soft capsule

L-ornithin L-aspartat; Dịch chiết tỏi; Tocopherol Acetate

Viên nang mềm

3004. 90. 99

67

Bordamin H - 5000

Thiamine HCl, Pyridoxin HCl; Cyanocobalamin

Bột đông khô để pha tiêm

3004. 50. 29

68

Brawnbeonal

Calcium Carbonate; Vitamin D3

Hỗn dịch uống

3004. 50. 10

69

Br-azol

Calcium Carbonate; Vitamin D3

Hỗn dịch uống

3004. 50. 10

70

Broflox - DX

Ciprofloxacine; Dexamethasone

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

71

Bro-Zedex Cough Syrup

Terbutaline Sulphate; Bromhexin hydrochloride; Guaifenesin; Menthol

Si rô

3004. 90. 99

72

BR-Rumin

Calcium carbonate; Vitamin D3

Hỗn dịch uống

3004. 50. 10

73

Cadlin Inj

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

74

Calcium Plus

Calcium Carbonate; Vitamin D (Ergocalciferol)

Viên nang mềm

3004. 50. 99

75

Calcium- Sandoz D3 600/400

Calcium Carbonat; Calcium Lactat Gluconat, cholecalciferol

Viên sủi bọt

3004. 50. 99

76

Calcium With Vitamin D Tab.

Calcium Carbonate; Vitamin D3

Viên nén bao phim

3004. 50. 99

77

Calendi Tab

Dihydrocodeine bitartrate; Guaifenesin; Dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleate

Viên nén

3004. 49 90

78

Calprim

Dầu anh thảo, can xi (dạng carbonat); vitamin D3

Viên nang mềm

3004. 50. 99

79

Candid TV

Clotrimazole; Selenium Sufide

Hỗn dịch

3004. 90. 99

80

Candisafe

Clindamycin phosphate; Clotrimazole

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

81

Canzole

Clotrimazole; Miconazole nitrare; Ornidazole

Viên nén đặt âm đạo

3004. 20 99

82

Caprimida D

Calcium carbonat (dưới dạng vỏ sò); Vitamine D3

Viên nang

3004. 50. 99

83

Caprimida D Forte

Calcium Carbonate (dưới dạng vỏ sò); Vitamine D3

Viên nang

3004. 50. 99

84

Cariban

Doxylamine succinate; Pyridoxine hydrochloride

Viên nang

3004. 50. 91

85

Carolbic soft capsule

Nhũ dịch beta carotene 30%; tocopherol acetate, ascorbic acid, bot selenium, ubidecarenon, oxit kem

Viên nang mềm

3004. 50. 21

86

Carticare

Glucosamin sulfate kali clorid; Chondroitin sulfate shark

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

87

Cartilez

Glucosamine sulphate posstasium chloride; Chondroitin sulphate sodium

Viên nang mềm

3004. 90. 99

88

Cartisafe

Glucosamin sulfate; Chondroitin sulfate

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

89

Cartivit

Calci carbonat; Vitamin D3

Viên nén

3004. 50. 99

90

Carwin HCT 160+25mg

Valsartan; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

91

Catrog

Glucosamin sulphate; Chondroitin sulphate, omega 3 -fish oil

Viên nang mềm

3004. 90. 99

92

Cbirocuten inj.

Imipenem monohydrate; Cilastalin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

93

Cefamicton

Sabalis serrulatae fructus; Solidaginis herba; Hippocastani semen

Viên nén

3004. 90. 98

94

Cefoperazone-S 1.5

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

95

Cefostane inj.

Cefopcrazone; Sulbactam

Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch

3004. 10. 19

96

Ceftrisu

Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride

Dung dịch thuốc uống

3004. 90. 99

97

Celemin Nephro 7%

L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Monoacetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valine; L-Arginine; L-Histitine; Glycine; L-Alanine; L-Proline; L-Serine; Cystein HCl

Dịch truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

98

Celestoderm V with Gentamicin

Betamethasone; Gentamycin

Kem

3004. 20 10

99

Celonib 1g

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

100

Celonib 2g

Cefoperazone Sodium; Sulbactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

101

Ciplox eye ointment

Ciprofloxacin Hydrochloride; Benzalkonium chloride

dạng mỡ

3004. 20. 99

102

CKDCandemore Plus tab. 16/12.5mg

Candesartan Cilexetil; Hydrochlorothiazide

Viên nén

3004. 90. 89

103

Cledwyn 1000

Cefepime Hydrochloride; L-arginine

Thuốc bột pha dung dịch tiêm

3004. 20. 99

104

Clenasth

Ambroxol HCl; Clenbuterol HCl

Si rô

3004. 90. 99

105

Clesspra DX

Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate

Dung dịch nhỏ mắt

3004. 20. 99

106

Clindamed

Clindamycin phosphate; Miconazole nitrate

Viên nén đặt âm đạo

3004. 20. 99

107

Cloteks

Levodopa; Carbidopa

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

108

Cobacide Tablets

Sulfamethoxazole; Trimetoprime

Viên nén

3004. 20 10

109

Codepect

Codein phosphat; Glyceryl guaiacolat

Viên nang mềm

3004. 49 90

110

Coldrid tablets

viên nén ban ngày: Paracetamol, Chlorpheniramine

Viên nén

3004. 90. 51

111

Colymix syrup

Dicyclomine HCl; Simethicone

Si rô

3004. 90. 99

112

Combilipid Peri Injection

Dung dịch A: Glucosse; Dung dịch B: Dung dịch các acid amin; L-Alanin; L-Arginin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; Glycine; L-Histidin; L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L- Methionin

Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi

3004. 90. 99

113

Combivent

Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate

Dung dịch khí dung

3004. 90. 93

114

Combivir

Lamivudine; Zidovudine

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

115

Compound Sodium

Dung dịch Natri lactal (60% w/w); natri Chlorid;

Dung dịch tiêm truyền

3004. 90. 91

116

Coniflam

Paracetamol; Ibuprofen

Viên nén

3004. 90. 51

117

Cool-kid

Mentha oil; eucalyptus oil; lavenda oil

Thuốc dán dùng ngoài

3004. 90. 59

118

Creon 10000

150mg Pancreatin tương đương Amylase

Viên nang

3004. 90. 99

119

Creon 40000

Pancreatin tương đương Amylase 25000Ph.Eur.U;

bao tan trong ruột

3004. 90. 99

120

Crepas Tab.




1   ...   26   27   28   29   30   31   32   33   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương