Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang29/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   25   26   27   28   29   30   31   32   ...   39

 

DANH MỤC 9:



DANH MỤC THUỐC DẠNG PHỐI HỢP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 04 năm 2018 của Bộ Y tế)

I. THUỐC HÓA DƯỢC

TT

Mô tả hàng hóa

Mô tả hàng hóaMô tả hàng hóaMã số hàng hóa

Tên thuốc

Thành Phần hoạt chất

Dạng dùng




1

5% Dextrose in lactated ringer s

Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20

Dung dịch truyền tĩnh mạch

3004. 90. 91

2

AAstrid-L Kit

Tinidazole; Clarithromycin; Lansoprazole

Viên nén Tinidazole 500mg; Viên nén Clarithromycin 250mg; Viên nang Lasoprazole 30mg

3004. 20. 31

3

AB Oriostin

Glucosamin sulfate posstasium chlorid; Mangan Amino acid chelate; Zingiber oficinale rhizome ext.

Viên nang

3004. 90. 99

4

Abicof Syrup

Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol

Sirô

3004. 90. 99

5

Abinta Tab.

Pancreatin; Simethicone

Viên nén bao phim tan trong ruột

3004. 90. 99

6

Acapeela-S

Biodiastase 2000 I; Lipase II; Cellulase AP3 II; Simethicone

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

7

Accutob-D

Tobramycin; Dexamethasone

Thuốc nhỏ mắt

3004. 20. 99

8

Actobim

Lactobacillus acidophilus (sp. L. gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium

Viên nang cứng

3004. 90. 99

9

Adus Soft Capsule

Acid ursodesoxycholic; Thiamine nitrate; Riboflavin

Viên nang mềm

3004. 50. 21

10

Aegenbact 500

Cefoperazone Natri; Sulbactam Natri

bột pha tiêm

3004. 10. 19

11

Aerius* D-12

Desloratadine; Pseudoephedrine

Viên nén giải phóng kéo dài

3004. 42 00

12

Afcort-N Skin Cream

Fluocinolone acetonide; Neomycin sulphate

Kem

3004. 20 91

13

Aggrenox

Dipyridamole; Acetylsalicylic acid

Viên nang giải phóng kéo dài

3004. 90. 89

14

Agicold Hotmix

Paracetamol; Phenylephrine hydrochloride; Ascorbic acid

Bột pha để uống

3004. 90. 51

15

Akurit

Rifampin; Isoniazid

Viên nén bao phim

3004. 20. 91

16

Akurit 3

Rifampicin; Isoniazid; Ethambutol hydrochlorid

Viên nén bao phim

3004. 20. 91

17

Alembictellzy H

Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg

Viên nén hai lớp

3004. 90. 89

18

Allrite

Lanzoprazole; Clarithromycine; Tinidazole

Viên nang cứng; viên nén bao phim; viên nén bao phim

3004. 20. 31

19

Alluphose

Keo nhôm phosphat; Magnesi oxide

Hỗn dịch

3004. 90. 99

20

Alpime 1G

Cefepime Hydrochloride; L-arginine

Thuốc bột pha tiêm

3004. 20. 99

21

Alpit 4.5g Injection

Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

22

Alpharay

Các muối của Diatrizoic acid: muối Meglumine;

Dung dịch tiêm

3004. 90. 99

23

Aluvia

Lopinavir ; Ritonavir

Viên nén bao phim

3004. 90. 82

24

Amigold Injection

L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L-Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L-Proline,...

Dung dịch truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

25

Aminohex Inj

L-Isolcucine; L-Leucine; Lysine Hydrochloride; L-Methionine; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L-Ornithine-L-Aspartate, L-Histidine, L-Proline; D- Sorbitol; Amioacetic acid.

Dung dịch truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

26

Aminopoly Injection

L-Isolcucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine

Dung dịch truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

27

Amion

L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Arginine; Glycine; D-Sorbitol; L-Histidine, Folic acid, Ascorbic, Thiamin nitrat, Riboflavine

Si rô

3004. 90. 99

28

Ampiget 5mg + 10mg Tablet

Amlodipine Besilate; Atovastatin Calcium

Viên nén

3004. 90. 89

29

Andopyl Kit

Rabeprazole Natri; Tinidazole; Clarithromycin

Viên nén

3004. 20. 31

30

Anycough Soft

Dextromethorphan hydrobromid; Anhydrous

Viên nang mềm

3004. 49 90

31

Angiotan-H Tablets

Valsartan; Hydrochlorothiazide

Viên nén bao phim

3004. 90. 89

32

Apvag

Rabeprazole; Tinidazole; Clarithromycin

Kit phối hợp viên nén

3004. 20. 31

33

Aritismin Softgel

Glucosamine sulphate posstasium chloride; Chondroitin sulphate sodium

Viên nang mềm

3004. 90. 99

34

Arong-G Cream

Econazole; Triamcinolone; Gentamycin

Kem dùng ngoài

3004. 20 10

35

Artifex

Glucosamine sulfate sodium chlorid; Chondroitin Sulfat sodium

Viên nén bao phim

3004. 90. 99

36

Ashab

Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl

Si rô

3004. 42 00

37

Astymin-3

L-Arginine Hydrochloride; L-Histidine Hydrochloride H20; L-Isoleucine; L-Leucin; L-Lysine HCl; L-Methionin; L-Phenylalamine...

Dung dịch truyền tĩnh mạch

3004. 90. 99

38

Atcobeta-N

Betamethasone valerate; Neomycin sulphate

Thuốc mỡ

3004. 20 91

39

Atcobeta-NM

Miconazole Nitrat 2,0%; Neomycin Sulphat 0,5%; Betamethason (Valerat) 0,1%

Kem bôi ngoài da

3004. 20 91

40

Atcoenema

Natri Citrat; Natri Lauryl Sulphat; Glycerin

Dung dịch bơm trực tràng

3004. 90. 99

41

Atesol

Rabeprazole Sodium; Ornidazole; Clarithromycin

Viên nén bao phim

3004. 20. 31

42

Auginal

Clindamycin phosphate; Clotrimazole

Viên nang mềm đặt âm đạo

3004. 20. 99

43

Auroliza-H

Lisinopril; Hydrochlorothiazide

Viên nén không bao

3004. 90. 89

44

Avigly

Glycyrrhizin ; L-cystein hydrochlorid; Glycin

Dung dịch tiêm

3004. 90. 99

45

Axcel Dicyclomine-S Syrup

Dicyclomine HCl; Simethicone

Si rô

3004. 90. 99

46

Axcel Diphenhydramine expectorant

Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride

Si rô

3004. 90. 99

47

Axcel Diphenhydramine Paediatric syrup

Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride

Si rô

3004. 90. 99

48

Azintal Forte

Azintamide; Pancreatin; Cellulase 4000; Simethicone

Viên nén

3004. 90. 99

49

Azintal Forte

Azintamide; Pancreatin; Cellulase 4000; Simethicone

Viên nén

3004. 90. 99

50

Bacamp

Sulbactam natri; Cefoperazon natri

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

51

Backilin 4,5g

Piperacillin natri; Tazobactam natri

Bột pha tiêm

3004. 10. 19

52

Baxotris

Salbutamol; Bromhexin; Guaiphenesin

Si rô

3004. 90. 93

53

Beeimipem Injection

Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium

Bột pha tiêm

3004. 20. 99

54

Beesolvan Tablet

Ambroxol HCl; Clenbuterol HCl

Viên nén

3004. 90. 99

55

Benatrol Fort

Glucosamin sulphate; Chondroitin sodium sulphate

Viên nén

3004. 90. 99

56

Benaxepa Expectorant

Diphenhydramine HCl; Amoni Chlorid; Natri Citrate

Si rô

3004. 90. 99

57

Berocca Performance

Acid ascorbic; Biotin; Calci carbonat; Calci pantothenat; Vitamin B12, WS Spray Dried (PI 1426) E

Viên sủi bọt

3004. 50 21

58

Besoramin

Betamethasone; Dexchlorpheniramine Maleate

Viên nén

3004. 32. 90



1   ...   25   26   27   28   29   30   31   32   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương