Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang26/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   ...   39
Các dạng

3004. 90. 99

960

Posaconazole

Các dạng

3004. 90. 99

961

Povidone K25

Các dạng

3004. 90. 30

962

Povipdone Iodine

Các dạng

3004. 90. 30

963

Pralidoxime

Các dạng

3004. 90. 99

964

Pramipexole

Các dạng

3004. 90. 99

965

Pravastatin

Các dạng

3004. 90. 99

966

Prazepam

Các dạng

3004. 90. 99

967

Praziquantel

Các dạng

3004. 90. 99

968

Prednisolone

Các dạng

3004. 32. 90

969

Prednisone

Các dạng

3004. 32. 90

970

Pregabalin

Các dạng

3004. 90. 99

971

Primaquin phosphat

Các dạng

3004. 90. 62

972

Prochlorperazin

Các dạng

3004. 90. 99

973

Prolidoxime chloride

Các dạng

3004. 90. 99

974

Promestriene

Các dạng

3004. 90. 99

975

Promethazine

Các dạng

3004. 90. 99

976

Pronase

Các dạng

3004. 90. 99

977

Proparacetamol

Các dạng

3004. 90. 59

978

Propiram

Các dạng

3004. 90. 59

979

Propiverine HCl

Các dạng

3004. 90. 99

980

Propranolol

Các dạng

3004. 90. 99

981

Propyl thiouracyl

Các dạng

3004. 90. 99

982

Prothionamide

Các dạng

3004. 90. 99

983

Pseudoephedrin

Các dạng

3004. 49. 90

984

Pyrantel

Các dạng

3004. 90. 79

985

Pyrazimamide

Các dạng

3004. 90. 99

986

Pyridoxin hydroclorid

Các dạng

3004. 50. 99

987

Pyritinol Dihydrochloride

Các dạng

3004. 90. 99

988

Pyrovaleron

Các dạng

3004. 90. 99

989

Quetiapine

Các dạng

3004. 90. 99

990

Quinapril

Các dạng

3004. 90. 89

991

Quinin

Các dạng

3004. 90. 69

992

Rabeprazole

Các dạng

3004. 90. 99

993

Racecadotril

Các dạng

3004. 90. 99

994

Raloxifene

Các dạng

3004. 90. 99

995

Raltegravir

Các dạng

3004. 90. 82

996

Ramipril

Các dạng

3004. 90. 99

997

Ranibizumab

Các dạng

3004. 15. 00

998

Ranitidine

Các dạng

3004. 90. 99

999

Ranolazin

Các dạng

3004. 90. 89

1000

Rebamipid

Các dạng

3004. 90. 99

1001

Repaglinide

Các dạng

3004. 90. 89

1002

Retinyl acetat (Vitamin A)

Các dạng

3004. 50. 91

1003

Riboflavin

Các dạng

3004. 50. 91

1004

Ribostamycin

Các dạng

3004. 20. 99

1005

Rifampicin

Các dạng

3004. 20. 99

1006

Rilmenidine

Các dạng

3004. 90. 89

1007

Rilpivirin

Các dạng

3004. 90. 82

1008

Risperidone

Các dạng

3004. 90. 89

1009

Ritodrin Hydrochloride

Các dạng

3004. 49. 90

1010

Ritonavir

Các dạng

3004. 90. 82

1011

Rituximab

miếng thẩm thấu qua da

3004. 90. 10

1012

Rituximab

Các dạng khác

3004. 90. 89

1013

Rivaroxaban

Các dạng

3004. 90. 82

1014

Rivastigmine

Các dạng

3004. 90. 89

1015

Rofecoxib

Dạng dầu xoa bóp

3004. 90. 55

1016

Rofecoxib

Các dạng khác

3004. 90. 59

1017

Roflumilast

Các dạng

3004. 90. 89

1018

Ropinirole

Các dạng

3004. 90. 99

1019

Rosiglitazone

Các dạng

3004. 90. 89

1020

Rosuvastatin

Các dạng

3004. 90. 89

1021

Rotundin

Các dạng

3004. 90. 99

1022

Roxythromycin

Dạng uống

3004. 20. 31

1023

Roxythromycin

Dạng mỡ

3004. 20. 32

1024

Roxythromycin

Các dạng khác

3004. 20. 39

1025

Rupatadin

Các dạng

3004. 90. 59

1026

Rutin

Các dạng

3004. 90. 99

1027

Ruxolitinib

Các dạng

3004. 90. 89

1028

Saccharomyces

Các dạng

3004. 90. 99

1029

Salicylic acid

Các dạng

3004. 90. 51

1030

Salmeterol

Các dạng

3004. 90. 99

1031

Saquinavir

Các dạng

3004. 90. 82

1032

Sắt Fumarat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)

Các dạng

3004. 90. 99

1033

Sắt Gluconate (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)

Các dạng

3004. 90. 99

1034

Sắt oxalat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)

Các dạng

3004. 90. 99

1035

Sắt Sucrose

Các dạng

3004. 90. 99

1036

Sắt sulfat khan (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể)

Các dạng

3004. 90. 99

1037

Saxaligliptin

Các dạng

3004. 90. 89

1038

S-Carboxymethyl Cystein

Các dạng

3004. 90. 99

1039

Scopolamine

Các dạng

3004. 90. 99

1040

Secbutabarbital

Các dạng

3004. 90. 89

1041

Segegiline

Các dạng

3004. 90. 99

1042

Selen Sulfide

Các dạng

3004. 90. 99

1043

Sennosides

Các dạng

3004. 90. 99

1044

Sertraline

Các dạng

3004. 90. 99

1045

Sibutramin

Các dạng

3004. 90. 99

1046

Sildenafil

Các dạng

3004. 90. 99

1047

Silymarin

Các dạng

3004. 90. 99

1048

Simethicone

Các dạng

3004. 90. 99

1049

Simvastatin

Các dạng

3004. 90. 89

1050

Sitagliptin phosphate

Các dạng

3004. 90. 89

1051

Sodium polystyrene sulfonate

Các dạng

3004. 90. 99

1052

Somatostatin

Các dạng

3004. 39. 00

1053

Somatropin

Các dạng

3004. 39. 00

1054

Sorbitol

dạng truyền

3004. 90. 92

1055

Sorbitol

Các dạng

3004. 90. 93

1056

Sotalol

Các dạng

3004. 90. 89

1057

Spectinomycin

Các dạng

3004. 20. 99

1058

Spiramycin

Các dạng

3004. 20. 99

1059

Spironolactone

Các dạng

3004. 90. 99

1060

Stavudine

Các dạng

3004. 90. 82

1061

Streptokinase

Các dạng

3004. 90. 89

1062

Streptomycin

Dạng mỡ

3004. 10. 29

1063

Streptomycin

Các dạng khác

3004. 10. 21

1064

Strontium ranelate

Các dạng

3004. 90. 99

1065

Strychnin sulfat

Các dạng

3004. 90. 89

1066

Succinimide

Các dạng

3004. 90. 99

1067

Sucralfat

Các dạng

3004. 90. 99

1068

Sufentanil

Các dạng

3004. 90. 59

1069

Sugammadex

Các dạng

3004. 90. 99

1070

Sulbutiamine

Các dạng

3004. 90. 99

1071

Sulfaguanidin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004. 20. 91

1072

Sulfaguanidin

Các dạng khác

3004. 20. 99

1073

Sulfasalazin

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004. 20. 91

1074

Sulfasalazin

Các dạng khác

3004. 20. 99

1075

Sulfathiazol

Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004. 20. 91

1076

Sulfathiazol

Các dạng khác

3004. 20. 99

1077

Sulpiride

Các dạng

3004. 90. 99

1078

Sultamicillin

Các dạng

3004. 10. 19

1079

Sumatriptan

Các dạng

3004. 90. 59

1080

Tadalafil

Các dạng

3004. 90. 99

1081

Taflupros

Các dạng

3004. 90. 89

1082

Tamsulosin

Các dạng

3004. 90. 99

1083

Tazarotene

Các dạng

3004. 90. 99

1084

Tegaserod

Các dạng

3004. 90. 99

1085

Telbivudine

Các dạng

3004. 90. 99

1086

Telithromycin

Các dạng

3004. 20. 99

1087

Telmisartan

Các dạng

3004. 90. 99

1088

Temazepam

Các dạng

3004. 90. 99

1089

Tenecteplase

Các dạng

3004. 90. 89

1090

Tenoforvir

Các dạng

3004. 90. 82

1091

Tenoxicam

Các dạng

3004. 90. 59

1092

Teprenone

Các dạng

3004. 90. 99

1093

Terazosin

Các dạng

3004. 90. 99

1094

Terbinafin

Các dạng

3004. 90. 99

1095

Terlipressin Acetate

Các dạng

3004. 90. 99

1096

Terpin hydrat

Các dạng

3004. 90. 59

1097

Tetracyclin

Dạng uống

3004. 20. 71

1098

Tetracyclin

Dạng mỡ

3004. 20. 71

1099

Tetracyclin

Các dạng khác

3004. 20. 79

1100

Tetrahydrozoline

Các dạng

3004. 90. 99

1101

Tetrazepam

Các dạng

3004. 90. 99

1102

Thebacon

Các dạng

3004. 49. 90

1103

Theophylline

dạng uống

3004. 49. 60

1104

Theophylline

dạng khác

3004. 49. 90

1105

Thiamazole

Các dạng

3004. 90. 99

1106

Thiamphenicol

Dạng muối hoặc dạng mỡ

3004. 20. 71

1107

Thiamphenicol

Các dạng khác

3004. 20. 79

1108

Thiocolchicoside

Các dạng

3004. 90. 99

1109

Thioridazine

Các dạng

3004. 90. 99

1110

Thymalfasin

Các dạng

3004. 90. 89

1111

Thymol

Các dạng

3004. 90. 99

1112

Thymomodulin

Các dạng

3004. 39. 00

1113

Thyroxine

Các dạng

3004. 39. 00

1114

Tianeptine

Các dạng

3004. 90. 99

1115

Tibolone

Các dạng

3004. 39. 00

1116

Ticlopidine

Các dạng

3004. 90. 89

1117

Timolol

Các dạng

3004. 90. 99

1118

Tiotropi bromid

Các dạng

3004. 90. 99

1119

Tiratricol

Các dạng

3004. 39. 00

1120

Tiropramide

Các dạng

3004. 90. 99

1121

Tixocortol

Các dạng

3004. 32. 90

1122

Tizanidin

Các dạng

3004. 90. 99

1123

Tobramycin

Các dạng

3004. 20. 99

1124

Tocilizumab

Các dạng

3004. 15. 00

1125

Tofisopam

Các dạng

3004. 90. 99

1126

Tolazolinium

Các dạng

3004. 90. 99

1127

Tolcapone

Các dạng

3004. 90. 99

1128

Tolnaftate

Các dạng

3004. 90. 99

1129

Tolperisone

Các dạng

3004. 90. 99

1130

Tolvaptan

Các dạng

3004. 90. 89

1131

Tonazocin mesylat

Các dạng

3004. 90. 59

1132

Topiramate

Các dạng

3004. 90. 99

1133

Torsemide

Các dạng

3004. 90. 99

1134

Trabecedin

miếng thẩm thấu qua da

3004. 90. 10

1135

Trabecedin

Các dạng khác

3004. 90. 89

1136

Tramadol

Các dạng

3004. 90. 59

1137

Trastuzumab

miếng thẩm thấu qua da

3004. 90. 10

1138

Trastuzumab

Các dạng khác

3004. 90. 89

1139

Travoprost

Các dạng

3004. 90 99

1140

Tretinoin

Các dạng

3004. 50. 91

1141

Triamcinolone

Các dạng

3004. 20. 99

1142

Triazolam

Các dạng

3004. 90. 99

1143

Tricalci Phosphate

Các dạng

3004. 90. 89

1144

Triclosan

Các dạng

3004. 90. 30

1145

Triflusal

Các dạng

3004. 90. 99

1146

Trihezyphenidyl

Các dạng

3004. 49. 90

1147

Trikali dicitrate Bismuth

Các dạng

3004. 90. 99

1148

Trimebutine

Các dạng

3004. 90. 99

1149

Trimeprazin

Các dạng

3004. 90. 99

1150

Trimetazidine

Các dạng

3004. 90. 89

1151

Trolamin

Các dạng

3004. 90. 99

1152

Trolamin salicylat

Dạng dầu xoa bóp

3004. 90. 55

1153

Trolamin salicylat

Các dạng khác

3004. 90. 59

1154

Tromantadine

Các dạng

3004. 90. 99

1155

Tulobuterol

Các dạng

3004. 90. 99

1156

Tyrothricin

Các dạng

3004. 20. 99

1157

Ubidecarenone

Các dạng

3004. 90. 99

1158

Ulipristal acetat

Các dạng

3004. 39. 00

1159

Upixime

Các dạng

3004. 20. 99

1160

Urea

Các dạng

3004. 90 99

1161

Urofollitropin

Các dạng

3004. 39. 00

1162

Urokinase

Các dạng

3004. 90. 89

1163

Valdecoxib

Các dạng

3004. 90. 59

1164

Valpromide

Các dạng

3004. 90. 99

1165

Valsartan

Các dạng

3004. 90. 99

1166

Vardenafil HCl

Các dạng

3004. 90. 99

1167

Vaselin

Các dạng

3004. 10. 00

1168

Venlafaxine

Các dạng

3004. 90. 99

1169

Verapamil

Các dạng

3004. 90. 99

1170

Verteporfin

Các dạng

3004. 90. 99

1171

Vincamine

Các dạng

3004. 90. 99

1172

Vinpocetine

Các dạng

3004. 90. 99

1173

Vinylbital

Các dạng

3004. 90. 99

1174

Vitamin A (Retinol)

Các dạng

3004. 50. 91

1175

Vitamin B1 (Thiamin)

Các dạng

3004. 50. 91

1176

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

Các dạng

3004. 50. 91

1177

Vitamin B2 (Riboflavin)

Các dạng

3004. 50. 91

1178

Vitamin C (Ascorbic Acid)

Các dạng

3004. 50. 91

1179

Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol)

Các dạng

3004. 50. 99

1180

Vitamin E (tocoferol)

Các dạng

3004. 50. 99

1181

Vitamin H (Biotine)

Các dạng

3004. 50. 99

1182

Vitamin K

Các dạng

3004. 50. 99

1183

Vitamin PP (Nicotinamid)

Các dạng

3004. 50. 99

1184

Voriconazole

Các dạng

3004. 90. 99

1185

Wafarin

Các dạng

3004. 90. 99

1186

Xanh methylen

Các dạng

3004. 90. 30

1187

Xylometazoline

thuốc nhỏ mũi

3004. 90. 96

1188

Xylometazoline

Các dạng khác

3004. 90. 99

1189

Yếu tố đông máu VIII

Các dạng

3004. 10. 90

1190

Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF)

Các dạng

3002. 90. 00

1191

Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt tái tổ hợp ở người (rHu G-CSF)

Các dạng

3002. 90. 00

1192

Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF)

Các dạng

3002. 90. 00

1193

Zafirlukast

Các dạng

3004. 90. 99

1194

Zalcitabine

Các dạng

3004. 90. 82

1195

Zaltoprofen

Dạng dầu xoa bóp

3004. 90. 55

1196

Zaltoprofen

Các dạng khác

3004. 90. 59

1197

Zanamivir

Các dạng

3004. 90. 99

1198

Zopiclone

Các dạng

3004. 90. 99




1   ...   22   23   24   25   26   27   28   29   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương