Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang24/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   ...   39

800

Naltrexone

Các dạng

3004. 49. 90

801

Naphazolin

Các dạng

3004. 90. 99

802

Naproxen

Các dạng

3004. 90. 59

803

Narcotin

Các dạng

3004. 49. 90

804

Natamycin

Các dạng

3004. 20. 99

805

Nateglinide

Các dạng

3004. 90. 99

806

Natri Azapentacen Polysulfonat

Các dạng

3004. 90. 99

807

Natri Benzyl penicillin

Các dạng

3004. 10. 19

808

Natri Bicarbonate

Các dạng

3004. 90. 99

809

Natri camphosulfonat

Các dạng

3004. 90. 89

810

Natri carboxymethyl cellulose 0,5%

Các dạng

3004. 90. 99

811

Natri cefazolin

Các dạng

3004. 20. 99

812

Natri cefmetazol

Các dạng

3004. 20. 99

813

Natri cefotaxim

Các dạng

3004. 20. 99

814

Natri ceftezol

Các dạng

3004. 20. 99

815

Natri ceftizoxim

Các dạng

3004. 20. 99

816

Natri Chloride

Các dạng

3004. 90. 30

817

Natri citrat

Các dạng

3004. 90. 99

818

Natri Cromoglycate

Các dạng

3004. 90. 99

819

Natri cromolyn

Các dạng

3004. 90. 99

820

Natri Docusate

Các dạng

3004. 90. 99

821

Natri Enoxaparin

Các dạng

3004. 90. 99

822

Natri Ertapenem

Các dạng

3004. 20. 99/91

823

Natri Flucloxacillin

Các dạng

3004. 10. 19

824

Natri Fluoride

Các dạng

3004. 90. 30

825

Natri Flurbiprofen

Các dạng

3004. 90. 59

826

Natri Folinate

Các dạng

3004. 90. 99

827

Natri Fusidate

Các dạng

3004. 20. 99

828

Natri Hyaluronat

Các dạng

3004. 90. 99

829

Natri Ironedetate

Các dạng

3004. 90. 99

830

Natri levo thyroxin

Các dạng

3004. 32. 90

831

Natri Mycophenolate

Các dạng

3004. 90. 99

832

Natri Naproxen

Các dạng

3004. 90. 59

833

Natri picosulfat

Các dạng

3004. 90. 99

834

Natri Risedronate

Các dạng

3004. 90. 99

835

Natri sulfacetamid

Các dạng

3004. 90. 99

836

Natri thiosulfat

Các dạng

3004. 90. 99

837

Natri Valproate

Các dạng

3004. 90. 99

838

Nebivolol

Các dạng

3004. 90. 89

839

Nefopam

Các dạng

3004. 90. 59

840

Nelfinavir

Các dạng

3004. 90. 89

841

Neomycin

Các dạng

3004. 20. 99

842

N-Ethylephedrin

Các dạng

3004. 49. 90

843

Netilmicin

Các dạng

3004. 20. 99

844

Nevirapine

Các dạng

3004. 90. 89

845

Nhựa thuốc phiện

Các dạng

3004. 49. 90

846

Niacinamid

Các dạng

3004. 50. 99

847

Nicergolin

Các dạng

3004. 90. 99

848

Niclosamide

Các dạng

3004. 90. 79

849

Nicocodin

Các dạng

3004. 90. 99

850

Nicodicodin

Các dạng

3004. 90. 99

851

Nicomorphin

Dạng tiêm

3004. 49. 10

852

Nicomorphin

Các dạng khác

3004. 49. 10

853

Nicorandil

Các dạng

3004. 90. 89

854

Nifedipine

Các dạng

3004. 90. 89

855

Nifuroxazide

Các dạng

3004. 90. 30

856

Nikethamide

Các dạng

3004. 90. 89

857

Nimesulide

Các dạng

3004. 90. 99

858

Nimetazepam

Các dạng

3004. 90. 99

859

Nimodipine

Các dạng

3004. 90. 99

860

Nimotuzumab

Các dạng

3004. 90. 89

861

Nitrazepam

Các dạng

3004. 90 99

862

Nitroglycerin

Các dạng

3004. 90. 89

863

Nitroxoline

Các dạng

3004. 20. 99

864

Nizatidine

Các dạng

3004. 90. 99

865

N-Methylephedrin

Các dạng

3004. 49. 90

866

Nomegestrol

Các dạng

3004. 32. 90

867

Noradrenaline

Các dạng

3004. 90. 99

868

Norcodein

Dạng tiêm

3004. 49. 10

869

Norcodein

Các dạng khác

3004. 49. 10

870

Nordazepam

Các dạng

3004. 90. 99

871

Norethisterone

Các dạng

3004. 32. 90

872

Normodipine

Các dạng

3004. 90. 99

873

Noscapin

Các dạng

3004. 90. 59

874

Novocain

Các dạng

3004. 90. 49

875

Nystatin

Các dạng

3004. 20. 99

876

Octylonium

Các dạng

3004. 90. 99

877

Ofoxacin

Các dạng

3004. 20. 99

878

Olanzapine

Các dạng

3004. 90. 99

879

Oleum spicae

Các dạng

3004. 90. 99



1   ...   20   21   22   23   24   25   26   27   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương