Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang23/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   ...   39
3004. 90. 99

720

Mebeverin

Các dạng

3004. 90. 99

721

Meclofenoxate

Các dạng

3004. 90. 99

722

Mecobalamin

Các dạng

3004. 50. 99

723

Medazepam

Các dạng

3004. 90. 99

724

Mefenamic Acid

Các dạng

3004. 90. 59

725

Mefenorex

Các dạng

3004. 90. 99

726

Mefloquine

Các dạng

3004. 90. 69

727

Meglumin Amidotrizoate

Các dạng

3004. 90. 99

728

Melatonin

Các dạng

3004. 39. 00

729

Meloxicam

Các dạng

3004. 90. 59

730

Menadion natribisulfit

Các dạng

3004. 90. 99

731

Menatetrenone

Các dạng

3004. 90. 99

732

Menthol

Các dạng

3004. 90. 30

733

Mephenesine

Các dạng

3004. 90. 99

734

Meprobamat

Các dạng

3004. 90. 99

735

Meptazinol

Các dạng

3004. 90. 59

736

Mequitazine

Các dạng

3004. 90. 59

737

Mercurochrome

Các dạng

3004. 90. 30

738

Meropenem

Các dạng

3004. 20. 99

739

Mesalamine

Các dạng

3004. 90. 30

740

Mesna

Các dạng

3004. 90. 99

741

Mesocarb

Các dạng

3004. 90. 99

742

Mesterolone

Các dạng

3004. 32. 90

743

Metadoxime

Các dạng

3004. 90. 99

744

Metformin

Các dạng

3004. 90. 89

745

Methadon

Các dạng

3004. 90. 99

746

Methimazole

Các dạng

3004. 90. 99

747

Methionin

Các dạng

3004. 90. 99

748

Methocarbamol

Các dạng

3004. 90. 99

749

Methoxy polyethylene glycol- epoetin beta

Các dạng

3004. 90. 99

750

Methyl ergometrin

Các dạng

3004. 90. 99

751

Methyl Prednisolone

Các dạng

3004. 32. 90

752

Methyl Salycilate

Các dạng

3004. 90. 59

753

Methyldopa

Các dạng

3004. 90. 99

754

Methylen

Các dạng

3004. 90. 99

755

Methylergometrin

Các dạng

3004. 90. 99

756

Methylergonovine

Các dạng

3004. 90. 99

757

Methylphenobarbital

Các dạng

3004. 90. 99

758

Methyprylon

Các dạng

3004. 90. 99

759

Metoclopramide

Các dạng

3004. 90. 99

760

Metolazon

Các dạng

3004. 90. 99

761

Metoprolol

Các dạng

3004. 90. 89

762

Mezipredon

Các dạng

3004. 90. 99

763

Miconazole

Các dạng

3004. 20. 99

764

Microcrystalline Hydroxyapatitie Complex

Các dạng

3004. 90. 99

765

Micronomicin

Các dạng

3004. 20. 91/99

766

Midazolam

Các dạng

3004. 90. 99

767

Midecamycin

Dạng uống

3004. 20. 31

768

Midecamycin

Dạng mỡ

3004. 20. 32

769

Midecamycin

Các dạng khác

3004. 20. 39

770

Mifepriston

Các dạng

3004. 32. 90

771

Milnacipram

Các dạng

3004. 90. 99

772

Milrinone

Các dạng

3004. 90. 99

773

Minocycline

Dạng uống

3004. 20. 91

774

Minocycline

Dạng mỡ

3004. 20. 91

775

Minocycline

Các dạng khác

3004. 20. 99

776

Minoxidil

Các dạng

3004. 90. 99

777

Mirtazapine

Các dạng

3004. 90. 99

778

Misoprostol

Các dạng

3004. 32. 90

779

Moclobemide

Các dạng

3004. 90. 99

780

Molgramostim (rHuGM- CSF)

Các dạng

3004. 90. 99

781

Mometasone

Các dạng

3004. 32. 90

782

Monosulfure de sodium nonahydrate

Các dạng

3004. 90. 99

783

Montelukast

Các dạng

3004. 90. 99

784

Morphin

Dạng tiêm

3004. 49. 10

785

Morphin

Các dạng khác

3004. 49. 10

786

Mosapride

Các dạng

3004. 90. 99

787

Moxonidine

Các dạng

3004. 90. 99

788

Mupirocin

Các dạng

3004. 20. 99

789

Mydecamicin

Các dạng

3004. 20. 99

790

Myrophin

Dạng tiêm

3004. 49. 10

791

Myrophin

Các dạng khác

3004. 49. 10

792

Myrtol

Các dạng

3004. 90. 99

793

N-(1 .deoxy-d glucitol-1 -yl)-N methylamonium Na Succinat

Các dạng

3004. 90. 99

794

Nabumetone

Các dạng

3004. 90. 99

795

N-Acetyl DL-Leucin

Các dạng

3004. 90. 99

796

N-Acetylcysteine

Các dạng

3004. 90. 99

797

Nadroparin

Các dạng

3004. 90. 99

798

Naftidrofuryl

Các dạng

3004. 90. 99

799

Nalbuphin

Các dạng

3004. 49. 90



1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương