Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-cp ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan



tải về 4.01 Mb.
trang19/39
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích4.01 Mb.
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   39
Doxycycline

Dạng mỡ

3004. 20. 91

400

Doxycycline

Các dạng khác

3004. 20. 99

401

Drotaverine

Các dạng

3004. 90. 99

402

Drotebanol

Các dạng

3004. 49. 90

403

Duloxetine HCl

Các dạng

3004. 90. 99

404

Dutasterid

Các dạng

3004. 90. 99

405

Dydrogesterone

Các dạng

3004. 39. 00

406

Ebastine

Các dạng

3004. 90. 99

407

Econazole

Các dạng

3004. 90. 99

408

Edotolac

Các dạng

3004. 90. 59

409

Efavirenz

Các dạng

3004. 90. 99

410

Elemental Iron

Các dạng

3004. 90. 99

411

Eltrombopag

Các dạng

3004. 39. 00

412

Emedastine

Các dạng

3004. 90. 99

413

Empagliflozin

Các dạng

3004. 90. 99

414

Enalapril

Các dạng

3004. 90. 89

415

Enoxaparin

Các dạng

3004. 90. 99

416

Enoxolone

Các dạng

3004. 90. 99

417

Entacapone

Các dạng

3004. 90. 99

418

Eperison

Các dạng

3004. 90. 99

419

Ephedrin

Các dạng

3004. 41. 00

420

Epidermal growth factor

Các dạng

3004. 90. 99

421

Epinastine

Các dạng

3004. 90. 99

422

Epoetin Alfa

Các dạng

3004. 90. 99

423

Epoetin beta

Các dạng

3004. 90. 99

424

Eprazinone

Các dạng

3004. 90. 59

425

Eprosartan

Các dạng

3004. 90. 99

426

Eptacog alfa hoạt hoá

Các dạng

3004. 90. 00

427

Eptifibatide

Các dạng

3004. 90. 99

428

Erdostein

Các dạng

3004. 90. 99

429

Ergometrin

Các dạng

3004. 90. 99

430

Ergotamin

Các dạng

3004. 49. 90

431

Erodostein

Các dạng

3004. 90. 99

432

Ertapenem

Các dạng

3004. 20. 99

433

Erythromycin

Dạng uống

3004. 20. 31

434

Erythromycin

Dạng mỡ

3004. 20. 32

435

Erythromycin

Các dạng khác

3004. 20. 39

436

Erythropoietin người tái tổ hợp

Các dạng

3004. 32. 90

437

Escina

Các dạng

3004. 90. 99

438

Escitalopram

Các dạng

3004. 90. 99

439

Esomeprazole

Các dạng

3004. 90. 99

440

Esomeprazole

Các dạng

3004. 90. 99

441

Estazolam

Các dạng

3004. 90. 99

442

Estriol

Các dạng

3004. 39. 00

443

Estrogen liên hợp

Các dạng

3004. 32. 90

444

Etamsylate

Các dạng

3004. 90. 99

445

Etanercept

Các dạng

3004. 90. 99

446

Ethambutol

Các dạng

3004. 90. 99

447

Ethamsylate

Các dạng

3004. 90. 99

448

Ethchlorvynol

Các dạng

3004. 90. 99

449

Ether ethylic

Các dạng

3004. 90. 99

450

Ethinamat

Các dạng

3004. 90. 99

451

Ethionamide

Các dạng

3004. 90. 99

452

Ethyl ester của acid béo gắn Iode

Các dạng

3004. 90. 30

453

Ethyl ester của acid béo gắn Iode

Các dạng

3004. 90. 30

454

Ethyl morphin

Dạng tiêm

3004. 49. 10

455

Ethyl morphin

Các dạng khác

3004. 49. 10

456

Ethylloflazepat

Các dạng

3004. 90. 99

457

Etifoxine

Các dạng

3004. 90 99

458

Etilamfetamin

Các dạng

3004. 49. 90

459

Etodolac

Các dạng

3004. 90. 99

460

Etofenamate

Các dạng

3004. 90. 59

461

Etomidate

Các dạng

3004. 90. 99

462

Etonosestrel

Các dạng

3004. 39. 00

463

Etoricoxib

Các dạng

3004. 90. 59

464

Etravirine

Các dạng

3004. 90. 20

465

Ezetimibe

Các dạng

3004. 90. 99

466

Famciclovir

Các dạng

3004. 90. 99

467

Famotidine

Các dạng

3004. 90. 99

468

Febuxostat

Các dạng

3004. 90. 99

469

Felodipine

Các dạng

3004. 90. 99

470

Fencamfamin

Các dạng

3004. 90. 99

471

Fenofibrate

Các dạng

3004. 90. 99

472

Fenoprofen

Các dạng

3004. 90. 99

473

Fenoverine

Các dạng

3004. 90. 99

474

Fenproporex

Các dạng

3004. 90. 99

475

Fenspiride

Các dạng

3004. 90. 99

476

Fentanyl

Các dạng

3004. 90. 59

477

Fenticonazole

Các dạng

3004. 90. 99

478

Ferric hydroxide polymaltise complex

Các dạng

3004. 90. 99

479

Fexofenadine

Các dạng




1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   39


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương