Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-cp ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn



tải về 393.45 Kb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu29.07.2016
Kích393.45 Kb.
  1   2   3   4

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-----


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------


Số: 57/2008/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 02 tháng 5 năm 2008
 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC GIỐNG THUỶ SẢN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH



BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số  01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Thuỷ sản số 17/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội khoá 11;
Căn cứ Pháp lệnh giống vật nuôi số 16/2004/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH11 ngày 24 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá 11;
Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nuôi trồng thuỷ sản,


QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Việt Thắng


 

DANH MỤC

GIỐNG THUỶ SẢN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH



(Ban hành kèm theo Quyết định số: 57/2008/QĐ-BNN ngày 2 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT

Đối tượng giống

Tên khoa học

Mục đích chính

A. Nhóm đối tượng giống nuôi nước mặn/lợ

Thực phẩm

Làm cảnh

I

Giống cá 

 

 

1

Cá Bống bớp

Bostrichthys sinensis

+

 

2

Cá Bơn vỉ

Paralichthys olivaceus

+

 

3

Cá Bớp biển (cá Giò)

Rachycentron canadum

+

 

4

Cá Bướm biển (Angel oriole)

Centropyge bicolor

 

+

5

Cá Cam

Seriola dumerili

+

 

6

Cá Căng ba chấm

Terapon puta

 

+

7

Cá Căng mõm nhọn

Terapon oxyrhynchus

 

+

8

Cá Căng sọc cong

Terapon jarbua

 

+

9

Cá Căng sọc thẳng

Terapon theraps

 

+

10

Cá Chẽm (cá Vược)

Lates calcarifer

+

 

11

Cá Chim trắng

Pampus argenteus

+

 

12

Cá Đối mục

Mugil cephalus

+

 

13

Cá Đù đỏ (cá Hồng Mỹ)

Sciaenops ocellatus

+

 

14

Cá Hồng

Lutjanus erythropterus

+

 

15

Cá Hồng bạc

Lutjanus argentimaculatus

+

 

16

Cá Hồng đỏ

Lutjanus sanguineus

+

 

17

Cá Khoang cổ

Amphiprion frenatus

 

+

18

Cá Mang rổ (Phun nước, Cao xạ)

Toxotes jaculator

 

+

19

Cá Mang rổ

Toxotes chatareus

 

+

20

Cá May

Gyrinocheilus aymonieri

 

+

21

Cá Măng biển

Chanos chanos

+

 

22

Cá Mú (song) chấm

Epinephelus chlorostigma

+

 

23

Cá Mú (song) chấm đỏ

Epinephelus akaara

+

 

24

Cá Mú (song) chấm đen

Epinephelus malabaricus

+

 

25

Cá Mú (song) đen chấm nâu

Epinephelus coioides

+

 

26

Cá Mú (song) chấm gai

Epinephelus areolatus

+

 

27

Cá Mú (song) chấm tổ ong

Epinephelus merna

+

 

28

Cá Mú (song) chấm xanh/trắng

Plectropomus leopardus

+

 

29

Cá Mú (song) chấm vạch

Epinephelus amblycephalus

+

 

30

Cá Mú (song) dẹt/chuột

Cromileptes altivelis

+

 

31

Cá Mú (song) hoa nâu/Mú cọp

Epinephelus fusscoguttatus

+

 

32

Cá Mú (song) mỡ /Mú ruồi

Epinephelus tauvina

+

 

33

Cá Mú (song) nghệ

Epinephelus lanceolatus

+

 

34

Cá Mú (song) sao

Plectropomus maculatus

+

 

35

Cá Mú (song) sáu sọc

Epinephelus sexfasciatus

+

 

36

Cá Mú (song) sáu sọc ngang

Epinephelus fasciatus

+

 

37

Cá Mú (song) vạch

Epinephelus brunneus

+

 

38

Cá Nâu

Scatophagus argus

 

+

39

Cá Ngựa chấm

Hyppocampus trinaculatus

+

 

40

Cá Ngựa đen

Hyppocampus kuda

+

 

41

Cá Ngựa gai

Hyppocampus histrix

+

 

42

Cá Ngựa Nhật bản

Hyppocampus japonica

+

 

43

Cá Nóc da báo (cá Nóc beo)

Tetrodon fluviatilis

 

+

44

Cá Nóc dài

Tetrodon leiurus

 

+

45

Cá Nóc mít

Tetrodon palembangensis

 

+

46

Cá Tráp vây vàng

Sparus latus

+

 

47

Cá vược mõm nhọn

Psammoperca Waigiensis

+

 

 II

Giống giáp xác 

 

 

1

Cua Biển

Scylla paramamosain

+

 

2

Cua Xanh (cua Bùn)

Scylla serrata

+

 

3

Cua Cà ra

Erischei sinensis

+

 

4

Ghẹ Xanh

Portunus pelagicus

+

 

5

Tôm He ấn Độ

Penaeus indicus

+

 

6

Tôm He Nhật

Penaeus japonicus

+

 

7

Tôm Hùm bông

Panulirus ornatus

+

 

8

Tôm Hùm đá

Panulirus homarus

+

 

9

Tôm Hùm đỏ

Panulirus longipes

+

 

10

Tôm Hùm vằn

Panulirus versicolor

+

 

11

Tôm Mùa (tôm Lớt)

Penaeus  merguiensis

+

 

12

Tôm Nương

Penaeus orientalis

+

 

13

Tôm Rảo

Metapenaeus ensis

+

 

14

Tôm Sú

Penaeus monodon

+

 

15

Tôm Thẻ chân trắng

Penaeus vannamei

+

 

16

Tôm Thẻ rằn

Penaeus semisulcatus

+

 

17

Các loài giáp xác làm thức ăn cho thuỷ sản

Artemia, Daphnia sp, Moina sp, Acartia sp, Pseudodiaptomus incisus, Pracalanus parvus, Schmackeria sp, Oithona, Brachionus plicatilis,

+

 

III

Giống nhuyễn thể 

 

 

1

Bàn mai

Atrina pectinata

+

 

2

Bào ngư bầu dục

Haliotis ovina

+

 

3

Bào ngư chín lỗ (cửu khổng)

Haliotis diversicolor Reeve, 1846

+

 

4

Bào ngư vành tai

Haliotis asinina Linné, 1758

+

 

5

Điệp quạt

Mimachlamys crass

+

 

6

Hầu cửa sông

Crasostrea rivularis

+

 

7

Hầu biển (Thái Bình Dương)

Crasostrea gigas Thunberg,1793

+

 

9

Hầu Belchery

Crasostrea Belchery

+

 

10

Mực nang vân hổ

Sepiella pharaonis Ehrenberg, 1831

+

 

11

Ngán

Austriella corrugata

+

 

12

Nghêu (ngao) dầu

Meretrix meretrix Linné, 1758

+

 

13

Nghêu (ngao) lụa

Paphia undulata

+

 

14

Nghêu Bến tre (ngao, vạng)

Meretrix lyrata Sowerby, 1851

+

 

15

Ốc hương

Babylonia areolata Link, 1807

+

 

16

Sò huyết

Arca granosa

+

 

17

Sò lông

Anadara subcrenata

+

 

18

Sò Nodi

Anadara nodifera

+

 

19

Trai ngọc môi đen

Pinctada margaritifera

+

 

20

Trai ngọc trắng (Mã thị)

Pteria martensii Brignoli, 1972

+

 

21

Trai ngọc môi vàng (Tai tượng)


: Lists -> Ti%20liu -> Attachments
Attachments -> BỘ thông tin và
Attachments -> TỔng cục tiêu chuẩN Đo lưỜng chất lưỢng
Attachments -> Căn cứ Luật tổ chức HĐnd và ubnd ngày 26/11/2003
Attachments -> BỘ thông tin và
Attachments -> Truyền thôNG
Attachments -> Căn cứ Nghị định số 187/2007/NĐ-cp ngày 25/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông
Attachments -> Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-cp ngày 22/4/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
Attachments -> BỘ BƯu chính viễn thông ──── CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương