Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 1994



tải về 1.74 Mb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.74 Mb.
1   2   3   4   5
Ghi chú:

Giá các loại cột điện, phụ kiện điện được giao trên phương tiện của khách hàng tại kho của bên bán tại thị xã Bắc Kạn, được tính thêm chi phí vận chuyển đến HTXL của công trình cụ thể trải dài theo tuyến.

PHỤ LỤC SỐ 3

GIÁ THANH TOÁN CÁC LOẠI THIẾT BỊ


VẬT LIỆU NGÀNH NƯỚC

QUÝ I - 2003



(Ban hành kèm theo Quyết định số 488 /QĐ-UB
ngày 02 tháng 4 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

(Chưa có thuế VAT)


STT

Loại vật liệu và quy cách

Đơn vị

Giá thanh toán (đồng)

1.

ống thép mạ kẽm VINAPIPE không ren hạng Bsai










15

md

8.800




20

md

11.400




26

md

15.800




33

md

19.500




50

md

38.480




65

md

44.000




80

md

51.500




90

md

73.700




100

md

105.600

2.

ống thép đen VINAPAI loại GPE-BSA1










20

md

7.612




25

md

10.610




32

md

13.432




40

md

16.810




50

md

21.915




65

md

32.050




80

md

38.138




100

md

54.546




150

md

123.749

3.

ống thép VINAPAI có ren - vạch xanh










15

md

12.000




20

md

14.200




25

md

21.600




32

md

26.800




40

md

31.500




50

md

42.000




65

md

54.600




80

md

70.400




100

md

105.600

4.

ống thép VINAPAI có ren - vạch vàng










15

md

8.800




20

md

11.400




25

md

15.800




32

md

19.500




40

md

24.700

5.

Cút kẽm 15

cái

1.100




20

cái

1.700




25

cái

2.700




32

cái

4.620




40

cái

5.500




65

cái

19.000




80

cái

27.000

6.

Tê kẽm 15

cái

1.800




20

cái

2.500




25

cái

3.500




 32

cái

6.000




40

cái

7.000




50

cái

11.000




65

cái

24.000




80

cái

31.000




100

cái

58.000

7.

Măng sông + côn kẽm 15

cái

1.000




20

cái

1.300




25

cái

2.500




32

cái

3.500




40

cái

4.500




50

cái

6.600




65

cái

16.500




80

cái

22.000




100

cái

32.000

8.

Kép kẽm










20

cái

1.250




26

cái

2.100




33

cái

3.450




50

cái

6.380




65

cái

14.900

9.

Van cửa Thái Lan










15

cái

22.000




20

cái

28.000




26

cái

38.000




33

cái

60.000




40

cái

70.000




50

cái

115.000




65

cái

269.050




80

cái

400.000




100

cái

600.000

10.

Van bi Ý 15

cái

21.500

11.

Tay van 80

cái

71.430

12.

Van xả khí 20

cái

84.000

13.

Van 1 chiều lá hiệu HOUSE Thái Lan










15

cái

24.500




20

cái

34.000




25

cái

45.000




32

cái

62.000




40

cái

80.000




50

cái

102.600




65

cái

200.000




80

cái

250.000




100

cái

420.000

14.

Van 2 chiều hiệu HOUSE Thái Lan










15

cái

19.800




20

cái

27.500




25

cái

33.700




32

cái

56.200




40

cái

67.300




50

cái

107.800

15.

Van phao Đài Loan










15

cái

40.000




20

cái

50.000




26

cái

80.000

16.

Van cửa MB SHOWA (SX tại Nhật)










50

cái

843.570




65

cái

1.016.610




80

cái

1.243.725




100

cái

1.622.250

17.

Van bi










15

cái

19.000




20

cái

23.800




26

cái

28.600

18.

Van nhựa










21

cái

11.400




27

cái

13.300




34

cái

19.000




42

cái

28.600

19.

Van 2 chiều MBA VK ty chìm (SX tại Đan Mạch)










50

cái

1.290.000




80

cái

1.748.000




100

cái

2.079.000




150

cái

4.249.000




200

cái

5.727.000

20.

Van 2 chiều MB SHOWA ty chìm (Sản xuất tại Nhật Bản)










80

cái

1.147.000




100

cái

1.502.000




150

cái

3.034.000




200

cái

4.470.000

21.

Đồng hồ đo nước các loại

cái







Đồng hồ đo nước (Công ty Liên doanh đồng hồ nước ZENNERCOMA)










MNK - RP 165/170 Qn 1,5 DN 15

cái

263.550




MTK - N - AM165/170 Qn 1,5 DN 15 (có chống từ bên trong)

cái

259.350




Raccord cho 2 đầu đồng hồ DN 15

cái

13.650




MNK - RP190 Qn 2,5 DN 20

cái

281.400




MTK - N - AM 190/170 Qn 2,5 DN 20 (có chống từ bên trong)

cái

277.200




Raccord cho 2 đầu đồng hồ DN 20

cái

17.325




MTK - RP 260 Qn 3,5 DN 25 và Raccord

cái

803.250




MNK - RP 260 Qn 3,5 DN 25 và Raccord

cái

908.250




MTK - RP 260 Qn 6 DN 30 và Raccord

cái

913.500




MNK - RP 260 Qn6 DN30 và Raccord

cái

966.000




Đồng hồ từ (FUZHOU - Trung Quốc + Đức SX)










15

cái

139.500




20

cái

178.000




25

cái

273.000




40

cái

640.000




Đồng hồ cơ (FUZHOU - Trung Quốc + Đức SX)










15

cái

56.000




20

cái

80.000




25

cái

136.000




40

cái

265.000




Đồng hồ đo nước AICO Thái Lan










15 đơn tia

cái

152.200




15 đa tia

cái

257.200




Đồng hồ đo nước AICHI (Thái Lan ) 15

cái

245.000

25.

ống nhựa PE - HD










50 C2

md

6.700




63 C2

md

10.000




90 C2

md

20.700




32 C3

md

4.000




50 C3

md

9.400




63 C3

md

14.600




90 C3

md

29.500




20 C4

md

2.300




32 C4

md

5.800




50 C4

md

14.200




63 C4

md

22.400




90 C4

md

45.200

22.

Mặt bích Mai Động










50

cái

55.000




65

cái

60.000




80

cái

63.000




100

cái

70.000




150

cái

80.000

23.

Măng sông nối nhánh Mai Động










65

cái

45.000




80

cái

162.400




100

cái

209.500

24.

Joang cao su MB 50

cái

2.500




65

cái

3.000




150

cái

6.000

: 88257f8b005926f3.nsf
88257f8b005926f3.nsf -> Ủy ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bắc kạN Độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bắc kạN Độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> Ủy ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bắc kạN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> Ủy ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> TỈnh bắc kạn số: 1266/2007/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> TỈnh bắc kạn số: 1287/2007/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý đối tượng tại Trung tâm Điều dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Kạn


1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương