Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 1994



tải về 1.74 Mb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.74 Mb.
  1   2   3   4   5

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BẮC KẠN

Số: 488/2003/QĐ-UB

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Kạn, ngày 02 tháng 4 năm 2003



QUYẾT ĐỊNH
CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Về việc ban hành giá thanh toán các loại vật liệu


dùng trong xây dựng cơ bản quý I - 2003

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN



- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 1994;

- Căn cứ Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 của Chính phủ;

- Căn cứ Thông tư số 09/2000/TT-BXD ngày 17/7/2000 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư;

- Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bản số 131/KT-XD ngày 28/3/2003 và Biên bản họp Hội đồng giá xây dựng cơ bản quý I/2003 ngày 26/3/2003,

QUYẾT ĐỊNH



Điều 1

Ban hành kèm theo Quyết định này giá thanh toán các loại vật liệu dùng trong xây dựng cơ bản quý I/2003 (chưa có thuế VAT), nội dung như sau:

1. Giá các loại vật liệu, thiết bị tại cụm gốc (thị xã Bắc Kạn) và các trung tâm thị trấn huyện lỵ theo Phụ lục số 1-1 (a,b) và 1-2 (a,b,c);

2. Giá các loại vật liệu, thiết bị điện theo Phụ lục số 2;

3. Giá các loại vật liệu, thiết bị dùng trong ngành nước theo Phụ lục số 3;

4. Giá các loại vật liệu dùng trong ngành giao thông theo Phụ lục số 4;

5. Những loại vật liệu không nêu ở các phụ lục trên, khi thanh toán căn cứ vào mức giá đã ban hành tại Quyết định điều chỉnh giá trước đây của Uỷ ban nhân dân tỉnh, theo nguyên tắc quý liền kề;

6. Trong tháng 3/2003 thị trường thép các loại có sự đột biến về giá, do đó tháng 3/2003 được xây dựng thêm mức giá thép các loại để thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành trong tháng 3. Công trình nào có khối lượng công việc gia công và lắp đặt các loại thép thi công trong tháng 3/2003 sẽ được thanh toán giá thép tại thời điểm tháng 3/2003.



Điều 2

Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn, kiểm tra các Chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn, đơn vị thi công thực hiện đúng nội dung tại Điều 1 Quyết định này.



Điều 3

Các ông (bà): Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân - Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trong tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ đầu tư các công trình xây dựng, Giám đốc các đơn vị tư vấn, đơn vị thi công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.


T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

CHỦ TỊCH

Mai Thế Dương

PHỤ LỤC SỐ 1 - 1A

GIÁ THANH TOÁN CÁC LOẠI VẬT LIỆU
TẠI TRUNG TÂM THỊ XÃ BẮC KẠN QUÝ I - 2003

(Ban hành kèm theo Quyết định số 488 /QĐ-UB


ngày 02 tháng 4 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

(Chưa có thuế VAT)


STT

Loại vật liệu và quy cách

Đơn vị

Giá thanh toán (đồng)

1.

Gạch Pá Danh (dây truyền CN-UCRAINA SX) M75

1000 v

321.397

2.

Gạch máy EG 2 M75

1000 v

263.397

3.

Gạch lát nền XM hoa 200 x 200










Loại 1

1000 v

882.456




Loại 2

1000 v

712.456

4.

Gạch lát nền Đồng Tâm men thường:










Loại 30 x 30

viên

5.900




25 x 25

viên

4.400




20 x 20

viên

2.650




20 x 15

viên

2.600




15 x 15

viên

2.400

5.

Gạch lát nền men gốm TQ










105 x 150

viên

800




200 x 150

viên

1.000




200 x 200

viên

2.200




250 x 250

viên

2.400




300 x 300

viên

2.850

6.

Gạch gốm chống trơn TQ










Gạch vỉ 300 x 300

viên

2.850




Gạch men gốm 250 x 250

viên

2.500




Gạch men gốm 200 x 200

viên

2.200




Gạch men gốm 200 x 150

viên

1.200




Gạch men gốm 150 x 150

viên

900

7.

Gạch lát nền (Việt Nam LD)










Gạch Viglacera 300 x 300 loại 1










KH: V25,V29, V35, H36, H53

viên

4.600




KH: H56, H67, HJ15, HJ33, HJ01,02

viên

5.000




KH:HJ03, HJ19, HJ20, HJ24, HJ26

viên

5.600




KH: H63, H64, H70, H80, H82, H86

viên

6.000




KH: HJ12, HJ14, HJ16, HJ17, HJ18

viên

6.300




KH: HT02, HT03, K01, HK02, HK05

viên

7.000




Gạch Long Hầu loại 1










KH: H03, H08, H12, H18, H32T.V

viên

5.300




KH: H38, H39, H58, H64, H65, H77

viên

5.340




KH: H45, H47, L05, L29

viên

5.430




KH: H48, H69, H80, L19

viên

5.500




Gạch Thạch Bàn 300 x 300










Nhóm I-01

viên

6.200




Nhóm II-11

viên

6.460




Nhóm III-03,04

viên

7.050




Nhóm IV-07, 08, 12, 19

viên

7.310




Nhóm V-10, 15, 16, 18, 20, 26

viên

7.830




Gạch GRANIT - TAICERA Loại 1 (200 x200)










Mã: 2805, 2806, 2808, 2815, 2816, 2818, 2528

viên

3.740




Mã: 2845, 2846, 2848, 2855, 2858, 2865, 2905

viên

3.740




Mã: 2801  2804, 2811  2814, 2821  2824, 2903

viên

3.840




Gạch GRANIT - TAICERA Loại 1 (200 x 270)










Mã: 2705, 2706, 2708

viên

4.465




Mã: 2701  2704, 2709

viên

4.950




Mã: 2710

viên

5.338




Mã: 2707

viên

5.969




Gạch GRANIT - TAICERA Loại 1 (300 x 300)










Mã: 3805, 3806, 3808, 3815, 3818, 3825, 3826

viên

7.209




Mã: 38013804, 38113814, 38213824, 3829

viên

7.371




Gạch COEVSO (200 x 250)










Loại 1 (thông dụng)

viên

5.150




Gạch COEVSO (300 x 300)










Loại 1 (thông dụng)

viên

5.236




Gạch COEVSO (400 x 400)










Loại 1 (thông dụng)

viên

6.100

8.

Gạch, ngói Giếng đáy










Gạch ốp tường 220 x 60 x 10

viên

350




Gạch lá dừa 10 x 20 x 2,5

viên

600




Gạch lá dừa 20 x 20 x 2,5

viên

1.200




Gạch mắt na 20 x 20 x 2,5

viên

1.200

9.

Tấm lợp Phi broximăng loại 1 (Thái Nguyên SX)

100 m2

1.566.101




Tấm úp nóc

md

6.600

10.

Tấm xốp ốp trần hoa văn

m2

17.000

11.

Tấm nhựa ốp trần, ốp tường (VN SX)










Khổ 180 mm các mầu

m2

23.000




Khổ 220 mm các mầu

m2

35.800

12.

Tấm lợp nhựa các mầu (Nhà máy nhựa Bạch Đằng)

m2

17.500

13.

Tấm lợp AUSTNAM Loại AS 880










Tôn màu mạ nhôm kẽm dày 0,47 mm sóng tròn 11 sóng

m2

104.721




Tôn mầu mạ nhôm kẽm sóng vuông 9 & 12 sóng










Dày 0,42 mm

m2

95.791




Dày 0,47 mm

m2

109.721




Màu trắng các loại

m2

84.721




Tôn màu mạ kẽm dày 0,47 mm sóng tròn 11 sóng

m2

97.721




Tôn màu mạ kẽm dày 0,47 mm - vuông 9 & 12 sóng

m2

102.721

14.

Các tấm ốp tôn AUSTNAM loại AS 880










Tôn màu dày 0,47 mm khổ rộng










300 mm

md

24.801




400 mm

md

31.238




450 mm

md

34.451




600 mm

md

44.111




900 mm

md

63.368




1219 mm

md

82.667

15.

Phụ kiện lợp mái tôn AUSTNAM










Vít bắt vào xà gồ gỗ

chiếc

700




Vít bắt vào xà gồ thép

chiếc

1000




Vít đính kỹ thuật

chiếc

431

16.

Tôn màu mạ kẽm (C.ty SX VL Đông Anh SX)










Tôn phẳng dày 0,31 mm

m2

40.700




Tôn phẳng dày 0,36 mm

m2

43.400




Tôn phẳng dày 0,41 mm

m2

48.000




Tôn phẳng dày 0,46 mm

m2

52.000




Tôn phẳng dày 0,51 mm

m2

56.450

17.

Tấm lợp kim loại màu (HQ) múi vuông, tròn










Dày 0,33 màu xanh rêu, đỏ đậm

m2

45.500




Dày 0,37 màu xanh rêu, đỏ đậm

m2

50.500




Dày 0,41 màu đỏ đậm

m2

58.600




Dày 0,42 màu xanh rêu

m2

58.500




Dày 0,45 màu xanh rêu, đỏ gạch

m2

59.900

18.

Tấm úp nóc hồi, máng VIT-METAN










Dày 0,42 mm khổ rộng 250 mm

md

18.200




Dày 0,42 mm khổ rộng 312 mm

md

21.850




Dày 0,42 mm khổ rộng 416 mm

md

28.500




Dày 0,42 mm khổ rộng 625 mm

md

42.700




Dày 0,45 - 0,46 mm khổ rộng 250 mm

md

19.000




Dày 0,45 - 0,46 mm khổ rộng 312 mm

md

23.850




Dày 0,45 - 0,46 mm khổ rộng 416 mm

md

30.400




Dày 0,45 - 0,46 mm khổ rộng 625 mm

md

45.600

19.

Vít bắt tôn (Dùng cho tấm lợp kim loại màu Hàn Quốc)










Loại M6 x 50

chiếc

450




Loại M6 x 25

chiếc

310

20.

Xà gồ thép đen (Chữ ) VN SX










80 mm x 40 mm x 20 mm (dày 2 mm)

md

18.000




100 mm x 50 mm x 20 mm (dày 2 mm)

md

21.000




125 mm x 45 mm x 20 mm (dày 2 mm)

md

23.000




100 mm x 50 mm x 20 mm (dày 2,5 mm)

md

24.000




125 mm x 45 mm x 20 mm (dày 2,5 mm)

md

25.500




150 mm x 50 mm x 20 mm

md

25.500




200 mm x 65 mm x 20 mm

md

28.000

21.

Đá các loại:










Đá hộc

m3

61.563




Đá dăm 4 x 6

m3

75.963




Đá 2 x 4

m3

92.291




Đá 1 x 2

m3

97.310




Đá 0,5 x 1

m3

97.310

22.

Cát, sỏi các loại










Cát bê tông

m3

61.104




Cát xây

m3

59.151




Cát trát

m3

55.198




Sỏi 4 x 6

m3

70.388




Sỏi 1 x 2 & 2 x 4

m3

75.388

23.

Cấp phối tự nhiên

m3

36.077

24.

Vôi cục

tấn

329.309

25.

Xi măng PC 30: Hoàng Thạch

tấn

757.730




Bút Sơn

tấn

748.230




Thái Nguyên SX

tấn

631.230

26.

Thép hộp vuông 14 x 14 x 1

tấn

4.376.560




16 x 16 x 1

tấn

6.160.660

27.

Lưới thép mạ kẽm B40  2 mm

m2

28.500

28.

Gỗ XDCB:










Gỗ Nhóm II

m3

3.343.567




Gỗ Nhóm III

m3

2.876.567




Gỗ nhóm IV

m3

1.439.982




Gỗ cầu phong, xà gồ (nhóm V + VI)

m3

1.374.072




Gỗ li tô 3 x 3 N4 - 5

m3

1.645.072




Gỗ cốt pha N7 - N8

m3

808.423

29.

Gỗ dán Cầu Đuống: 4 x 1.220 x 2.440

m2

20.500




7 x 1.220 x 2.440

m2

38.800




10 x 1.220 x 2.440

m2

45.200




Cót ép các loại: (0,9 x 4,5) m

m2

6.363




(0,9 x 4,0)m

m2

5.900




(0,8 x 4,0)m

m2

5.454




(0,75 x 4,0)m

m2

5.000

30.

Khuôn cửa gỗ nhóm II










Quy cách: 25 x 6

md

138.000




12 x 6

md

69.000




12 x 10

md

89.000

31.

Cửa gỗ các loại










* Gỗ nhóm II










Cửa đi Panô kính màu xen hoa

m2

523.000




Cửa sổ Panô kính hoặc chớp

m2

438.000




* Gỗ nhóm III










Cửa đi Panô kính màu xen hoa

m2

360.000




Cửa sổ Panô kính hoặc chớp

m2

270.000




* Gỗ nhóm IV










Cửa đi Panô kính màu trắng xen hoa

m2

290.000




Cửa sổ Panô kính hoặc chớp

m2

240.500




Cửa đi Panô

m2

249.000




* Gỗ nhóm V+VI










Cửa đi Panô kính trắng hoặc màu

m2

169.000




Cửa đi Panô kính

m2

148.000




Cửa sổ chớp

m2

148.000

32.

Cửa nhôm kính các loại (nhôm Đ.Loan, kính TQ)










Cửa đi khung nhôm màu kính màu

m2

276.000




Cửa đi khung nhôm màu kính trắng

m2

267.000




Cửa đi khung nhôm trắng kính trắng

m2

249.500




Cửa sổ khung nhôm màu kính màu

m2

259.500




Cửa sổ khung nhôm màu kính trắng

m2

249.500




Cửa sổ khung nhôm trắng kính trắng

m2

237.300




Tường kính

m2

169.600

33.

Cáp cường độ cao 30  40

kg

17.000

34.

Cáp Liên Xô 28

kg

21.900

35.

Cáp thép lụa Hán Xuyên + Quý Châu TQ:










10

kg

15.400




12

kg

12.760




14

kg

12.100




16

kg

12.100




18

kg

11.500

36.

Dây cáp hãng UNIVERSAL (kết cấu 6 x 36 +FC)










21,5 & 23,5

kg

13.750




 28

kg

15.180

37.

Khóa cửa Việt Tiệp










Loại ốp hợp kim tay cong Inox, hoa văn mạ đồng (3 chìa)

bộ

122.730




Loại ốp hợp kim tay cong Inox, không hoa văn (3 chìa)

bộ

131.820




Bộ ốp + tay nắm Inox

bộ

40.910




Bộ khóa Clêmôn có khóa - 2 chìa

bộ

48.182




Bộ khóa Clêmôn không có khóa - 2 chìa

bộ

40.910




Bộ khóa Clêmôn cửa sổ - 2 chìa

bộ

31.810




Thanh chốt Clêmôn

md

6.550




Khóa treo gang: 1466/66

cái

9.100




1466/63

cái

8.640




1466/52

cái

8.360




1466/45

cái

8.000




Khóa treo đồng: 1466/63M

cái

20.000




VT0163M

cái

18.182




1466/52M

cái

15.000




1466/52MB

cái

15.910




VT0162P

cái

43.640




VT0158P

cái

22.730




Khóa cầu ngang gang: CN 86

cái

8.182




CN 92

cái

8.640




CN71

cái

25.460




CN74

cái

20.000




CN202

cái

35.460

38.

Rọ thép 2 x 1 x 1

rọ

129.000

39.

Rọ thép 2 x 1 x 0,5

rọ

91.000

40.

Cầu thang, lan can gỗ nhóm II (kể cả con tiện gỗ)

md

197.000

41.

ốp tường gỗ cao 1200 mm

md

209.000




ốp chân tường cao 120 mm

md

34.000

42.

Con tiện các loại










Con tiện sứ (> 7 cm, d  50 cm)

con

4.500




Tiện sứ (  7cm, d< 50cm)

con

3.000




Con tiện xi măng (>7cm, d50cm)

con

3.500




Con tiện xi măng loại nhỏ

con

2.500

43.

Xen hoa sắt đặc:










Cửa chớp lật kính màu TQ (xen hoa sắt vuông 10 x 10)

m2

220.000




Xen hoa cửa sắt dẹt

m2

58.000




Xen hoa cửa sắt vuông 12 x 12

m2

100.900




Xen hoa cửa sắt vuông 10 x 10

m2

90.900

44.

Phào nhựa, nẹp viền, nẹp góc










Phào nhựa loại to d  5cm

md

4.500




Phào nhựa loại nhỏ

md

1.500




Nẹp viền (nẹp chân)

md

1.000




Nẹp góc 3 chỉ

md

500




Nối góc

md

2.500

45.

Phào thạch cao










Phào nhỏ

md

10.000




Phào to d 10cm

md

13.000

46.

Tấm phẳng cách nhiệt vân hoa










Quy cách: 100 cm x 200 cm x 0,3cm

m2

32.200




100 cm x 200 cm x 0,5cm

m2

38.800

47.

Kính các loại










Kính màu 5 mm Japan

m2

65.000




Kính trắng 5 mm Japan

m2

58.100




Kính trắng 5 mm China

m2

59.000




Kính trắng 3 mm China

m2

50.000




Kính trắng 5 mm Đáp Cầu

m2

55.000




Kính trắng 3 mm Đáp Cầu

m2

50.000

48.

Chậu rửa các loại










Chậu Thiên Thanh

cái

127.000




Chậu American Home

cái

227.000




Chậu Trung Quốc

cái

90.000




Chậu VIGLACERA

cái

127.000

49.

Xí bệt các loại (đủ bộ)










Bệt COTTA phụ kiện ngoại

bộ

772.000




Bệt COTTA phụ kiện nội

bộ

380.000




Bệt SELTA (Hàn Quốc)

bộ

754.000




Bệt VIGLACERA

bộ

522.500

50.

Xí xổm VIGLACERA










ST 4 màu trắng

cái

94.600




ST 7 màu trắng

cái

112.200




ST 8 màu trắng

cái

125.400




ST 4 màu xanh đậm, màu mận

cái

119.600




ST 7 màu xanh đậm, màu mận

cái

137.200




ST 8 màu xanh đậm, màu mận

cái

150.400

51.

Tiểu treo VIGLACERA










Tiểu treo TT1 màu trắng

cái

135.300




Tiểu treo TT3 màu trắng

cái

90.200




Tiểu treo TT1 màu xanh đậm, màu mận

cái

160.300




Tiểu treo TT3 màu xanh đậm, màu mận

cái

115.200

52.

Vòi sen các loại










Vòi đôi gật gù + sen tắm SELTA (Hàn Quốc)

bộ

364.000




Vòi đôi gật gù + sen tắm GEMILLI (Thái Lan)

bộ

266.000




Vòi đôi gật gù + sen tắm JODEN (TQ)

bộ

133.000




Vòi sen Trung Quốc giả Selta

bộ

161.500

53.

Bình nước nóng PELINA










Loại 15 lít - 1500 W - 220 V

bộ

1.363.000




Loại 30 lít - 2500 W - 220V

bộ

1.455.000

54.

Bình nước nóng ARISTON










Loại 15 lít - 1500W - 220V

bộ

1.227.000




Loại 30 lít - 2500 W - 220V

bộ

1.454.000

55.

Sơn tổng hợp Hà Nội (AIKYD) thông dụng










Sơn màu mau khô










Màu xanh lá cây

kg

16.000




Màu cẩm thạch

kg

15.200




Chống rỉ

kg

12.300




Sơn Polyurethan biến tính (1 hợp phần)










Màu đỏ, xanh lam

kg

28.400




Màu nhũ, cỏ úa, xanh lá cây

kg

30.700

56.

Ma tít, chống thấm và sơn COVA










Ma tít bả trong nhà

kg

7.000




Ma tít bả ngoài trời

kg

8.000




Sơn trong nhà mịn, không bóng K - 260

kg

18.000




Sơn trong nhà bán bóng K5500

kg

27.000




Sơn trong nhà bóng

kg

37.000




Sơn lót ngoài trời kháng kiềm K - 290

kg

34.000




Sơn ngoài trời mịn không bóng K - 261

kg

22.000




Sơn ngoài trời bóng K - 360

kg

40.000




Chống thấm sân thượng, sàn WC co giãn CT - 04Đ

kg

45.000




Chống thấm tường đứng (pha sơn) CT - 02N

kg

31.000




Chống thấm hệ trộn xi măng, cát CT - 11B

kg

22.000




Chống thấm đa năng, co giãn CT - 11A

kg

41.000

57.

Sơn ta màu cánh dán + màu đen

kg

17.000

58.

Sơn Nippon các loại










Sơn tường và trần trong nhà (Bả matis)










Nippon Litex Putty

kg

8.240




Nippon Vatex Putty

kg

9.900




Sơn phủ: Nippon Litex

kg

15.200




Nippon Vatex

kg

10.600




Sơn tường ngoài nhà (Bả matis)










Nippon Litex Putty

kg

9.100




Nippon Vatex Putty

kg

9.900

59.

Nhựa đường 60/70 PLC I ran

kg

3.585




Nhựa đường 60/70 Singapore, Hàn Quốc

kg

3.921




Nhựa đường 60/70 PLC CALTEX

kg

4.480

: 88257f8b005926f3.nsf
88257f8b005926f3.nsf -> Ủy ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bắc kạN Độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bắc kạN Độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> Ủy ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bắc kạN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> Ủy ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> UỶ ban nhân dân tỉnh bắc kạN
88257f8b005926f3.nsf -> TỈnh bắc kạn số: 1266/2007/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> TỈnh bắc kạn số: 1287/2007/QĐ-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
88257f8b005926f3.nsf -> Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận và quản lý đối tượng tại Trung tâm Điều dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Kạn


  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương