Căn cứ Luật Tổ chức chính phủ số 76/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015



tải về 3.95 Mb.
trang42/42
Chuyển đổi dữ liệu31.12.2017
Kích3.95 Mb.
1   ...   34   35   36   37   38   39   40   41   42

5

9818.26.90

- - Loại khác, trừ loại bằng đồng hoặc hợp kim đồng với đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống

5

9818.27.00

- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn

5

9818.28.00

- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên khác

5

9818.29.00

- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp khác, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn

5

9818.30.00

- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại

5

9818.31.00

- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

5

9818.32.00

- Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober), dùng cho điện áp không quá 1.000 V

5

9818.33.00

- Chổi than

5

 

 

 

9819.00.00

Vật tư, thiết bị nhập khẩu để sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm và để đầu tư sản xuất sản phẩm cơ khí trọng điểm.

5

 

 

 

9820.00.00

Các phụ tùng và vật tư dùng cho máy bay.

5

 

 

 

98.21

Bộ linh kiện rời đồng bộ và không đồng bộ của ô tô để sản xuất, lắp ráp ô tô.

 

9821.30

- Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa:

 

 

- - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:

 

9821.30.19

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn

5

 

- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

9821.30.29

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn

5

 

- - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

9821.30.39

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn

5

 

- - Loại khác:

 

9821.30.99

- - - Loại khác

5

 

 

 

98.22

Vật tư, thiết bị phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng cốt liệu công suất từ 7 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên.

 

9822.10.00

- Xe nâng, xe xúc lật

5

9822.20.00

- Máy ép thủy lực

5

9822.30.00

- Máy cắt

5

9822.40.00

- Thiết bị chưng áp

5

9822.50.00

- Máy dỡ gạch

5

9822.90.00

- Bột nhôm (hàm lượng Al>85%)

5

 

 

 

9830.00.00

Dây đồng có kích thước mặt cắt ngang tối đa trên 6 mm nhưng không quá 8mm.

5

 

 

 

98.34

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ sản xuất, lắp ráp sản phẩm công nghệ thông tin trọng điểm

 

9834.11.00

Bàn phím làm bằng cao su, khắc lase, phủ PU, nhiệt độ chịu đựng 150 độ C

5

9834.12

- Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép:

 

9834.12.10

- - Ốc vít bằng thép, INOX 304, ren tiêu chuẩn 1, mạ chống rỉ, đường kính dưới 1.4 mm

5

9834.12.90

- - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

5

9834.13.00

Thiếc hàn dạng thanh, không chì, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS

5

9834.14.00

Thiếc hàn dạng dây, không chì, có lõi bằng chất dễ chảy, đường kính nhỏ hơn hoặc bằng 1.2mm, phù hợp với tiêu chuẩn RoHS

5

9834.15.00

Môtơ rung cho điện thoại, đường kính ≤30mm, công suất ≤0.5W

5

9834.16.00

Mô tơ, công suất không quá 5W

5

9834.17.00

Cuộn biến áp dùng cho các thiết bị điện tử, viễn thông, công suất danh định nhỏ hơn 0,1kVA

5

9834.18.00

Pin lithium dày ≤7mm, dài ≤100mm, rộng ≤100mm

5

9834.19.00

Màn hiển thị tinh thể có kích thước < 5 inch

5

9834.20.00

Đầu kết nối USB mini, sử dụng cho nạp pin và truyền dữ liệu từ điện thoại đến máy tính PC

5

9834.21.00

Cầu chì dùng cho các thiết bị điện tử, có giới hạn dòng danh định không quá 1,5A

5

9834.22.00

Rơ le bán dẫn/Rơle điện từ có điện áp không quá 28V

5

9834.23.00

Đầu cắm tín hiệu hình, tiếng, đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình, có dòng điện nhỏ hơn hoặc bằng

5

 

1,5A

 

9834.24.00

Giắc cắm, đầu nối cổng nối USB, giắc mạng để nối dây dẫn tín hiệu

5

9834.25.00

Dây nguồn điện bọc nhựa có đầu nối, có đường kính lõi nhỏ hơn hoặc bằng 5mm

5

9834.26.00

Cáp nối truyền dữ liệu dạng dẹt từ 2 sợi trở lên

5

9834.27.00

Cáp dùng cho máy thông tin

5

9834.28.00

Biến áp nguồn, biến áp tín hiệu, biến áp cao áp để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

5

9834.29.00

Pin và bộ pin bằng liti để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

5

9834.30.00

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm

5

9834.31.00

Bàn điều khiển camera

5

9834.32.00

Cáp nguồn đã gắn đấu nối cho mạch điện tử 220v, bọc plastic

5

9834.33.00

Bộ phận khác, trừ bộ phận của bộ điều khiển, bộ thích ứng, thiết bị truyền dẫn, tấm mạch in, ăng ten

5

9834.34.00

Micro

5

9834.35.00

Tai nghe có hoặc không nối với một bộ micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa

5

9834.36.00

Bộ micro, loa kết hợp trừ của điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

5

9834.37.00

Đèn Flash

5

9834.38.00

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin

5

9834.39.00

Các sản phẩm bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin

5

9834.40.00

Dây bện tao, thừng và cáp dùng để sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin

5

9834.41.00

Các loại đầu nối, giắc nối có 1 đầu là các chân cắm được dùng để cắm trực tiếp lên tấm mạch in, 1 đầu là đầu chờ để tiếp nối với các dây dẫn tín hiệu, dùng cho dòng điện dưới 16A

5

 

 

 

9837.00.00

Hạt nhựa PolyPropylene dạng nguyên sinh

5

 

 

 

98.39

Thép không hợp kim, dạng thanh và dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

 

9839.10.00

- Dạng thanh và cuộn, loại có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm

5

9839.20.00

- Dạng thanh và cuộn, loại khác

5

 

 

 

98.40

Nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm cao su kỹ thuật

 

9840.11.00

Lõi kim lọai thép Metal segment (14x24)mm

5

9840.12.00

Vòng kim loại thép

5

9840.14.00

Lõi nhôm lót trong mạ niken (85x38)mm dùng trong công nghiệp sản xuất chuỗi cách điện

5

9840.16.00

Vòng đệm thép #304 dùng để gắn vào sản phẩm cao su.

5

9840.17.00

Vòng đệm vênh bằng thép #304-S dùng để gắn vào sản phẩm cao su

5

9840.18.00

Vòng nhôm 3077 (Mini) (99,71x84,73x14,30)mm dùng sản xuất sản phẩm cao su

5

9840.19.00

Axit stearic

5

9840.20.00

Cao lanh (bột đá) dùng sản xuất sản phẩm cao su

5

9840.21.00

Đệm cao su 0-35 b dùng gắn vào chụp đệm cao su dùng trên mái nhà

5

9840.22.00

Cao su lưu hóa dạng tấm

5

9840.23.00

Muội carbon black N330,770,660 dạng hạt, dùng để sản xuất sản phẩm cao su

5

9840.24.00

Tấm lưới bằng nhôm phủ cao su(410x490)mm

5

9840.25.00

Dầu Parafin - Paraffinic Oil dùng trong sản xuất sản phẩm cao su

5

9840.26.00

Hợp chất hóa dẻo Sunthene 480 dạng lỏng dùng để sản xuất sản phẩm cao su

5

9840.27.00

Oxít Kẽm Zinc Oxide white seal 99.8% (ZNO) dạng bột màu trắng dùng để sản xuất sản phẩm cao su

5

9840.28.00

Vòng kim lọai thép ( 129.8 x 2.8 ) mm dùng để gắn vào sản phẩm cao su

5

 

 

 

9843.00.00

Trứng Artemia (Artemia cysts) dùng làm thức ăn thủy sản

5

 

 

 

9844

Bộ linh kiện rời động bộ và không đồng bộ của ô tô đầu kéo và của rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc để sản xuất, lắp ráp ô tô đầu kéo và rơ-moóc, sơ mi rơ-moóc

 

9844.10

 - Của máy kéo (trừ máy kéo thuộc nhóm 87.09):

 

 

- - Loại khác:

 

9844.10.90

- - - Loại khác

5

9844.20

 - Của rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng:

 

9844.20.10

- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại

5

9844.20.20

- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp

5

 

- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:

 

9844.20.31

- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc

5

 

- - - Loại khác:

 

9844.20.32

- - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp

5

 

- - - - Loại khác:

 

9844.20.33

- - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn

5

9844.20.39

- - - - - Loại khác

5

9844.20.90

- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác

5

 

 

 

 


1   ...   34   35   36   37   38   39   40   41   42


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương