Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-cp ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước



tải về 202 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích202 Kb.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH



Số: 499/QĐ-UBND



CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




Đồng Hới, ngày 24 tháng 3 năm 2009


QUYẾT ĐỊNH

V/v "Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư năm 2009 tại Quyết định 34/QĐ-UBND
ngày 12/01/2009 của UBND tỉnh"





UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/06/2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 34/QĐ-UBND ngày 12/01/2009 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2009;

Theo đề nghị của các Sở, ban ngành, các địa phương và đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 249/KHĐT-TH ngày 16/3/2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư năm 2009 tại Quyết định 34/QĐ-UBND ngày 12/01/2009 của UBND tỉnh với tổng số vốn: 6.000 triệu đồng

(Sáu tỷ đồng chẵn)

- Nguồn vốn:

+ Vốn ngân sách tập trung: 2.000 triệu đồng.

+ Vốn quỹ đất: 2.000 triệu đồng.

+ Vốn đầu tư hạ tầng NTTS, hạ tầng giống thủy sản, cây trồng vật nuôi và cây lâm nghiệp: 500 triệu đồng.

+ Vốn chương trình đê biển từ Q. Ninh đến Quảng Nam: 1.500 triệu đồng.



(Có phụ lục đính kèm)

Điều 2. Các Sở, ban ngành, các chủ đầu tư căn cứ kế hoạch được giao khẩn trương triển khai công tác chuẩn bị đầu tư kịp thời, có chất lượng. Đảm bảo sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả và thực hiện đầy các quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Thủ trưởng các ban ngành liên quan, các chủ đầu tư có tên tại phụ lục kèm theo quyết định chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: - Như điều 3;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Lưu VT, KTTH.



TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Lâm Phương


PHỤ LỤC KẾ HOẠCH VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2009

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2009
của Ủy ban nhân dân tỉnh)



TT

Danh mục

Địa điểm xây dựng

Tổng dự toán

Đã cấp đến 31/12/08

Kế hoạch năm 2009

Chủ đầu tư




Tổng cộng




12.714

2.356

6.000




I

Nguồn vốn ngân sách tập trung




3.812

200

2.000




a

Dự án hoàn thành




391

150

210




1

CBĐT dự án phát triển tổng hợp KT-XH và giảm nghèo bền vững 2 xã nghèo vùng cao, biên giới Trọng Hóa và Dân Hóa, huyện Minh Hóa

Minh Hóa

204

150

50

Ban Dân tộc

2

CBĐT Cải tạo tầng 4 Trụ sở làm việc Sở Giáo dục và Đào tạo

Đồng Hới

87




80

Sở GD&ĐT

3

CBĐT dự án mở rộng trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Đồng Hới

100




80

Sở LĐTB&XH

b

Dự án chuyển tiếp




1.113

50

510




1

CBĐT dự án thí điểm phát triển KT-XH bền vững cho 32 xã nghèo bãi bồi, ven sông biển

Toàn tỉnh

1.000




450

Sở NN&PTNT

2

CBĐT Đồn công an Thanh Hà

Bố Trạch

113

50

60

Công an tỉnh

c

Dự án xây dựng mới




2.308




1.280




1

Xúc tiến các dự án đầu tư năm 2009

Toàn tỉnh

300




300

Sở KH&ĐT

2

Chi phí Ban quản lý các dự án JBIC năm 2009

Toàn tỉnh

40




40

Sở KH&ĐT

3

Điều tra thực trạng sử dụng nước sinh hoạt vùng nông thôn trên địa bàn tỉnh năm 2009

Toàn tỉnh

89




80

Cục Thống kê

4

CBĐT cấp điện pin năng lượng mặt trời cho các bản điện lưới QG không đến được (nguồn vốn Tây Ban Nha)

Toàn tỉnh

729




250

Sở Công thương

5

Xúc tiến đầu tư các dự án NGO năm 2009

Toàn tỉnh

50




50

Sở Ngoại vụ

6

CBĐT Nhà làm việc Đội cắm mốc biên giới

Đồng Hới

100




50

Sở Ngoại vụ

7

Xúc tiến đầu tư các dự án vào Khu kinh tế Quảng Bình

Q. Trạch

50




50

BQL Khu Kinh tế QB

8

CBĐT nhà ở Đại đội Pháo binh 37

Đồng Hới

100




50

BCH Q. sự tỉnh

9

CBĐT Đồn Công an Tiến Hóa

T. Hóa

100




50

Công an tỉnh

10

CBĐT Trạm Thú y Minh Hóa

Minh Hóa

50




30

Trạm Thú y
Minh Hóa

11

CBĐT Trạm Bảo vệ rừng Cà Tang

T. Hóa

50




30

Chi cục Kiểm lâm

12

CBĐT san gạt mặt bằng và cải tạo, chỉnh trang khu vực Tượng đài TNXP xã Sơn Trạch

Bố Trạch

100




50

Tỉnh đoàn QB

13

CBĐT Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật Thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

150




60

TT Nuôi dạy trẻ khuyết tật ĐH

14

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Tuyên Hóa

T. Hóa

50




30

TT Y tế Dự phòng Tuyên Hóa

15

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Bố Trạch

Bố Trạch

50




30

TT Y tế Dự phòng Bố Trạch

16

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Minh Hóa

M. Hóa

50




30

TT Y tế Dự phòng Minh Hóa

17

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Quảng Trạch

Q. Trạch

50




30

TT Y tế Dự phòng Quảng Trạch

18

CBĐT Khu tái định cư Khu Kinh tế Hòn La

Q. Trạch

200




70

BQL Khu Kinh tế QB

II

Nguồn vốn quỹ đất




6.282

2.106

2.000




a

Dự án hoàn thành




3.738

1.906

1.010




1

CBĐT trục chính rộng 60m xã Bảo Ninh

Đồng Hới

1.183

582

400

Sở GTVT

2

CBĐT cầu Long Đại Tây, Tỉnh lộ 10

Q. Ninh

242

50

100

Sở GTVT

3

CBĐT đường Mai Thủy - An Thủy

Lệ Thủy

474




150

Sở GTVT

4

CBĐT đường ngang Tỉnh lộ 16




406

370

30

Sở GTVT

5

Hồ chứa nước sông Thai

Q. Trạch

1.005

884

120

Cty TNHH MTV KTCTTL

6

CBĐT đường vào đồn Biên phòng 589 (Ra Mai)

M. Hóa

428

20

210

BCH Biên phòng tỉnh

b

Dự án chuyển tiếp




1.534

200

580




1

CBĐT cầu Trung Quán

Q. Ninh

663




150

Sở GTVT

2

CBĐT nâng cấp Tỉnh lộ 16 đoạn Thạch Bàn - Khu du lịch suối Bang

Lệ Thủy

497

120

150

Sở GTVT

3

CBĐT Tỉnh lộ 567 đoạn Nhân Trạch - Quang Phú

Đồng Hới

104




100

Sở GTVT

4

CBĐT hệ thống cấp điện và ĐCS Khu B - Khu CN Tây Bắc Đồng Hới

Đồng Hới

160

50

100

Cty PTHT các KCN

5

CBĐT Xây dựng tuyến đường nhựa từ đường Phan Đình Phùng đến cổng phụ phía Đông Nam và Tây Bắc - Khu CN Tây Bắc Đồng Hới

Đồng Hới

110

30

80

Cty PTHT các KCN

c

Dự án xây dựng mới




1.010

0

410




1

CBĐT Trường THPT số 1 Bố Trạch

Bố Trạch

170




80

Sở GD&ĐT

2

CBĐT Trường THPT số 3 Quảng Trạch

Q. Trạch

170




80

Sở GD&ĐT

3

CBĐT Trường THPT Phan Bội Châu

T. Hóa

170




80

Sở GD&ĐT

4

CBĐT Hồ Cây Sến

Bố Trạch

200




60

Cty TNHH MTV KTCTTL

5

CBĐT Đập Làng

Lệ Thủy

200




60

Cty TNHH MTV KTCTTL

6

CBĐT Kè chống xói lở bờ Tả sông Nhật Lệ (đoạn qua chợ Đồng Mỹ)

Đồng Hới

100




50

Chi cục PCLB&QLĐĐ

III

Vốn đầu tư hạ tầng NTTS, hạ tầng giống TS, cây trồng vật nuôi và cây lâm nghiệp




500




500




a

Dự án xây dựng mới




500




500




1

CBĐT nâng cấp trại giống nước ngọt Đại Phương

Bố Trạch

100




100

TT giống thủy sản

2

CBĐT Vùng NTTS xã Hàm Ninh

Q. Ninh

80




80

BQLDA Phát triển NTTS

3

CBĐT Vùng NTTS xã Lương Ninh - Thị trấn Quán Hàu

Q. Ninh

80




80

BQLDA Phát triển NTTS

4

CBĐT đường điện NTTS xã Q. Châu

Q. Trạch

80




80

UBND xã
Quảng Châu

5

CBĐT dự án cá lúa An Thủy

Lệ Thủy

80




80

BQLDA Phát triển NTTS

6

CBĐT dự án cá lúa Mỹ Thủy

Lệ Thủy

80




80

BQLDA Phát triển NTTS

IV

Vốn chương trình đê biển từ Quảng Ninh đến Quảng Nam




1.640

0

1.500




a

Dự án hoàn thành




840

0

840




1

CBĐT đê, kè Tả Gianh đoạn từ KĐ đến cầu Gianh

Q. Trạch

200




200

Chi cục PCLB&QLĐĐ

2

CBĐT Kè Thanh Khê (đoạn từ cảng cá đến chợ)

Bố Trạch

100




100

Chi cục PCLB&QLĐĐ

3

CBĐT đê, kè Tả Lệ Kỳ

Đồng Hới

200




200

Chi cục PCLB&QLĐĐ

4

CBĐT đê, kè Hữu Lệ Kỳ

Đồng Hới

Q. Ninh


100




100

Chi cục PCLB&QLĐĐ

5

CBĐT đê, kè Hữu Nhật Lệ

Q. Ninh

240




240

Chi cục PCLB&QLĐĐ

b

Dự án xây dựng mới




800




660




1

CBĐT đê, kè Tả Lý Hòa

Bố Trạch

300




230

Chi cục PCLB&QLĐĐ

2

CBĐT đê, kè Hữu Lý Hòa

Bố Trạch

300




230

Chi cục PCLB&QLĐĐ

3

CBĐT Kè Nhân Trạch

Bố Trạch

200




200

Chi cục PCLB&QLĐĐ







: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương