Căn cứ Luật Giao thông đường thuỷ nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014



tải về 3.37 Mb.
trang18/24
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích3.37 Mb.
1   ...   14   15   16   17   18   19   20   21   ...   24

đ) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:

- Căn cứ vào các văn bản pháp luật về giao thông đường thủy nội địa đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học thực hành thao tác nghiệp vụ máy trưởng ngay tại phòng học và trên các tàu huấn luyện.

PHỤ LỤC XXII

CHƯƠNG TRÌNH BỔ TÚC NÂNG HẠNG GCNKNCM MÁY TRƯỞNG HẠNG NHÌ


(Ban hành kèm theo Thông tư số 57/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CHƯƠNG TRÌNH BỔ TÚC NÂNG HẠNG GCNKNCM MÁYTRƯỞNG HẠNG NHÌ

Tên nghề: máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa

Đối tượng tuyển sinh: theo quy định tại Điều 5, khoản 10 Điều 6 của Thông tư số 56/2014/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, cấp, đổi GCNKNCM, CCCM thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa và đảm nhiệm chức danh thuyền viên phương tiện thuỷ nội địa.

Số lượng môn học, môđun đào tạo: 04.

GCN cấp sau tốt nghiệp: GCNKNCM máy trưởng hạng nhì

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức

Hiểu đầy đủ nguyên lý cấu tạo và quá trình hoạt động của các chi tiết chính của động cơ; nắm chắc quy trình và sử dụng thành thạo các hệ thống động lực trên tàu; biết tính toán hiệu quả kinh tế khi sử dụng động cơ.

2. Kỹ năng

Chỉ huy và hướng dẫn thợ máy thực hành nhiệm vụ của máy trưởng; sửa chữa bảo dưỡng thường xuyên, định kỳ cho động cơ; phát hiện chính xác các hiện tượng hư hỏng để đề ra các phương án sửa chữa chính xác; đọc được mạch điện của một số máy thông dụng, sửa chữa được một số hư hỏng thường gặp; có nhiệm vụ lập kế hoạch sửa chữa, mua sắm thiết bị, phụ tùng thay thế.

3. Thái độ, đạo đức nghề nghiệp

Có thái độ nghề nghiệp đúng mực, có trách nhiệm về công việc được giao, lao động có kỷ luật, chất lượng và hiệu quả; có tinh thần vượt khó, có tinh thần tương thân, tương ái, có ý thức rèn luyện để nâng cao trình độ nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành đường thủy nội địa; yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc.

II. THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC

Thời gian của khóa học: 255 giờ, bao gồm:

1. Thời gian các hoạt động chung: 15 giờ.

2. Thời gian học tập: 240 giờ, trong đó:

a) Thời gian thực học: 225 giờ.

b) Thời gian ôn, thi kết thúc khóa học: 15 giờ.

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔĐUN VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

MĐ 01

Điện tàu thủy

60

MĐ 02

Máy tàu thủy và hệ thống phục vụ

75

MH 03

Kinh tế vận tải

15

MĐ 04

Thực hành vận hành máy tàu thuỷ

45

MH 05

Nghiệp vụ máy trưởng

30

Tổng cộng

225

IV. THI KẾT THÚC KHOÁ HỌC

1. Kiểm tra kết thúc môn học:

Người học phải có số giờ học tối thiểu từ 80% trở lên sẽ được dự kiểm tra kết thúc môn học, các môn học phải đạt điểm trung bình từ 5 điểm trở lên (thang điểm 10) sẽ được dự thi kết thúc khoá học.

2. Thi kết thúc khoá học:



STT

Nội dung thi

Hình thức thi

1

Lý thuyết tổng hợp

Trắc nghiệm

2

Lý thuyết chuyên môn

Vấn đáp

3

Vận hành, sửa chữa máy, điện

Thực hành

V. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔĐUN ĐÀO TẠO

1. Tên môđun: ĐIỆN TÀU THUỶ

a) Mã số: MĐ 01.

b) Thời gian: 60 giờ.

c) Mục tiêu: giúp người học có khả năng nắm được những kiến thức cơ bản về kỹ thuật điện; được trang bị những kiến thức cơ bản về ắc quy, máy điện và một số khí cụ điện; biết phân tích các dạng sự cố của mạch điện; đấu được một số mạch điện cơ bản trên tàu thuỷ, biết quy trình sử dụng mạch; biết cách kiểm tra, xác định một số hư hỏng của mạch điện và biện pháp khắc phục.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

Chương I: Ắc quy axít

9

1.1

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

1.2

Các thông số kỹ thuật

1.3

Các chế độ làm việc của ắc quy

1.4

Đấu ghép ắc quy

1.5

Các phương pháp nạp điện cho ắc quy

1.6

Sử dụng, chăm sóc, bảo quản, bảo dưỡng và những lưu ý khi sử dụng ắc quy




1.7

Hư hỏng và các biện pháp phòng ngừa




2

Chương II: Máy điện

23

2.1

Máy phát điện một chiều

2.2

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

2.3

Máy biến áp - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

2.4

Xác định dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp

2.5

Một số lưu ý khi sử dụng máy biến áp

2.6

Động cơ điện 1 chiều - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

2.7

Các thông số kỹ thuật của động cơ điện 1 chiều

2.8

Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra tình trạng kỹ thuật và vận hành thử động cơ điện 1 chiều

2.9

Khởi động và điều chỉnh tốc độ động cơ điện 1 chiều

2.10

Động cơ điện không đồng bộ ba pha - Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

2.11

Các thông số kỹ thuật của động cơ điện không đồng bộ ba pha

2.12

Đấu dây động cơ để sử dụng động cơ điện không đồng bộ ba pha

2.13

Khởi động, đảo chiều quay và điều chỉnh tốc độ động cơ điện không đồng bộ ba pha

2.14

Thí nghiệm máy điện

3

Chương III: Mạch điện trên tàu thuỷ

25

3.1

Khái niệm, phân loại, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của mạch điện khởi động động cơ diezen

3.2

Đấu mạch khởi động và vận hành

3.3

Sự cố thường gặp, biện pháp khắc phục

3.4

Mạch điện chiếu sáng đèn hành trình

3.5

Mạch điện chiếu sáng sinh hoạt

3.6

Mạch điện tín hiệu chuông điện 1 chiều

3.7

Mạch điện tín hiệu còi điện 1 chiều

3.8

Những hư hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục về mạch điện tín hiệu âm thanh

3.9

Mạch nạp ắc quy - Khái niệm, sơ đồ mạch, tiết chế trong mạch nạp

3.10

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của mạch tiết chế 3 rơ le

3.11

Đấu mạch nạp và vận hành

3.12

Những sự cố thường gặp và biện pháp khắc phục

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc môn học

3

Tổng cộng

60

đ) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:

- Căn cứ vào giáo trình điện tàu thủy và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học thực hành, quan sát mô hình, vật thật ngay tại xưởng thực hành điện và các hệ thống điện trên tàu.

2. Tên môđun: MÁY TÀU THUỶ VÀ HỆ THỐNG PHỤC VỤ

a) Mã số: MĐ 02.

b) Thời gian: 75 giờ.

c) Mục tiêu: giúp người học có khả năng nắm được và nâng cao những kiến thức cơ bản về động cơ diezen, cấu tạo, nguyên lý hoạt động, các hệ thống phục vụ cho động cơ đặt trên tàu; biết cách sử dụng, chăm sóc và bảo quản, đảm bảo đạt hiệu quả cao trong quá trình khai thác động cơ diezen.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

1.1


1.2

Chương I: Nguyên lý hoạt động của động cơ diezen

Sơ đồ cấu tạo và nguyên lý hoạt động của động cơ diezen 2 kỳ, 4 kỳ, đồ thị góc phân phối khí

Đặc điểm của chu trình công tác động cơ diezn 4 kỳ có tăng áp


13

2

2.1

2.2

2.3



2.4

2.5

2.6


Chương II: Cấu tạo động cơ

Cấu tạo khối xilanh động cơ, hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục

Cấu tạo nắp xilanh, hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục

Cấu tạo thân động cơ, hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục

Cấu tạo bệ đỡ chính, hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục

Cấu tạo piston, xécmăng, hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục

Cấu tạo thanh truyền, trục khuỷu, hư hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phục


10

3

3.1


3.2


Chương III: Hệ thống phân phối khí

Sơ đồ cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống phân phối khí

Các chi tiết chính trong hệ thống phân phối khí, những hư hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục


8

4

4.1


4.2

4.3

4.4

4.5


4.6

Chương IV: Hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ

Sơ đồ cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống

Các chi tiết trong hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm cao áp, những hư hỏng thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục, kiểm tra và điều chỉnh bơm

Vòi phun, những hư hỏng thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục, kiểm tra và điều chỉnh vòi phun

Bơm chuyển nhiên liệu kiểu piston, điều chỉnh bơm

Bầu lọc nhiên liệu, những hư hỏng thường gặp, biện pháp khắc phục, kiểm tra và điều chỉnh bầu lọc


8

5

5.1


5.2

5.3


Chương V: Hệ thống bôi trơn

Sơ đồ cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống bôi trơn

Các chi tiết trong hệ thống bôi trơn

Bơm dầu bôi trơn, bầu lọc dầu bôi trơn, những hư hỏng thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục



8

6

6.1


6.2

6.3


Chương VI: Hệ thống làm mát

Sơ đồ cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống làm mát

Các chi tiết trong hệ thống làm mát

Bơm nước làm mát (bơm ly tâm, bơm piston), bầu làm mát, những hư hỏng thường gặp, biện pháp khắc phục



8

7

7.1


7.2

7.3


Chương VII: Hệ thống khởi động

Các phương pháp khởi động động cơ

Sơ đồ cấu tạo, nguyên lý hoạt động của hệ thống khởi động bằng điện kiểu roto di động, bằng khí nén kiểu trực tiếp, kiểu gián tiếp, những hư hỏng thường gặp, nguyên nhân, biện pháp khắc phục

Một số chi tiết chính của hệ thống khởi động bằng khí nén



8

8

8.1


8.2

8.3


Chương VIII: Hệ thống đảo chiều

Đảo chiều bằng cách sử dụng hộp số ma sát, hộp số dầu thuỷ lực

Đảo chiều bằng cách đảo chiều quay của động cơ (phương pháp di động trục cam, phương pháp xoay trục cam)

Đảo chiều bằng cách sử dụng chân vịt



8

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc môn học

4

Tổng cộng

75

đ) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:

- Căn cứ vào giáo trình máy tàu thủy và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học thực hành, quan sát mô hình các loại máy tàu thủy ngay tại xưởng thực hành máy và các hệ thống máy trên tàu.

3. Tên môn học: KINH TẾ VẬN TẢI

a) Mã số: MH 03.

b) Thời gian: 15 giờ.

c) Mục tiêu: giúp người học có khả năng nắm được phương pháp tính toán một số chỉ tiêu cơ bản khi khai thác hệ thống động lực trong vận tải.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

Chương I: Vị trí, vai trò và đặc điểm ngành vận tải thủy nội địa

1

1.1

Vị trí, vai trò ngành vận tải thủy nội địa

1.2

Đặc điểm ngành vận tải thủy nội địa

2

Chương II: Những hình thức công tác của đoàn tàu

2

2.1

Chuyến đi

2.2

Chuyến đi vòng tròn

3

Chương III: Các chỉ tiêu vận chuyển hàng hóa và hành khách

2

3.1

Các chỉ tiêu vận chuyển hành hóa

3.3

Các chỉ tiêu vận chuyển hành khách

4

Chương IV: Năng suất lao động và năng suất phương tiện trong vận tải thủy nội địa

3

4.1

Khái niệm

4.2

Cách tính năng suất lao động và năng suất phương tiện

5

Chương V: Giá thành vận chuyển đường thủy nội địa

5

5.1

Khái niệm

5.2

Cấu tạo của giá thành

5.3

Biện pháp hạ giá thành

6

Chương VI: Các phương thức giao nhận hàng hoá

1

Kiểm tra kết thúc môn học

1

Tổng cộng

15

đ) Hướng dẫn thực hiện chương trình môn học:

- Căn cứ vào giáo trình kinh tế vận tải, các quy định về vận tải đường thủy nội địa và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học thực hành đo mớn nước, khai thác các bài toán về kinh tế vận tải trong một chuyến đi vòng tròn trên các tàu huấn luyện.

4. Tên môđun: THỰC HÀNH VẬN HÀNH MÁY TÀU THỦY

a) Mã số: MĐ 04.

b) Thời gian: 45 giờ.

c) Mục tiêu: giúp người học có khả năng nắm được cấu tạo, tính năng tác dụng và nguyên lý làm việc của các bộ phận, các hệ thống của động cơ; làm tốt công tác chăm sóc, bảo dưỡng, sửa chữa động cơ; đảm bảo cho động cơ làm việc an toàn, vận hành, khai thác động cơ có hiệu quả cao nhất.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

Chương I: Quy trình vận hành động cơ

7

1.1

Công tác chuẩn bị trước khi khởi động động cơ

1.2

Khởi động động cơ

1.3

Những công việc cần làm trước và sau khi ngừng động cơ

2

Chương II: Chăm sóc và sử dụng các hệ thống phục vụ động cơ

25

2.1

Chăm sóc và sử dụng hệ thống phân phối khí

2.2

Chăm sóc và sử dụng hệ thống cung cấp nhiên liệu

2.3

Chăm sóc và sử dụng hệ thống bôi trơn

2.4

Chăm sóc và sử dụng hệ thống làm mát

2.5

Chăm sóc và sử dụng hệ thống ly hợp và đảo chiều

2.6

Chăm sóc và sử dụng hệ thống điện, trục chân vịt

3

Chương III: Hồ sơ kỹ thuật

10

3.1

Lý lịch động cơ, cách sử dụng và bảo quản

3.2

Biên bản kỹ thuật

3.3

Nhật ký và cách ghi nhật ký máy

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc môn học

3

Tổng cộng

45

: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   ...   14   15   16   17   18   19   20   21   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương