Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005



tải về 4.07 Mb.
trang4/20
Chuyển đổi dữ liệu13.10.2017
Kích4.07 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20

31.5 Nhà sản xuất

Wales Korea Pharmaceutical Co., Ltd.

624-4, Seonggok-Dong, Danwon-Gu, Ansan-City, Gyunggi-Do - Korea



















73

Epidolle

Thymomodulin

Viên nang cứng - 80mg

36 tháng

NSX

Hộp 6 vỉ x 10 viên

VN-15255-12




32. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Cadila Healthcare Ltd.

Zydus Tower. Satellite Cross Road, Ahmedabad 380 015 - India

32.1 Nhà sản xuất

Cadila Healthcare Ltd.

Kundaim Industrial Estate, ponda, Goa-403 401 - India



















74

Montenuzyd

Montelukast natri

Viên nén bao phim - 10mg Montelukast

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15256-12




32.2 Nhà sản xuất

Cadila Healthcare Ltd.

Sarkhej-Bavla N.H. No 8A, Moraiya, Tal Sanand Ahmedabad 382 210- India



















75

Zycks

Oxymetazoline Hydrochloride

Dung dịch xịt mũi - 0,05%/ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 bình xịt 22ml

VN-15257-12

76

Zyrova 10

Calci Rosuvastatin

Viên nén bao phim - 10mg Rosuvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15258-12

77

Zyrova 20

Calci Rosuvastatin


Viên nén bao phim - Rosuvastatin 20mg

24 tháng

NSX

Hộp chứa 10 vỉ x 10 viên

VN-15259-12

78

Zyrova 5

Calci Rosuvastatin

Viên nén bao phim - 5mg Rosuvastatin

24 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15260-12




33. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.

23 Hsiang Yang Rd., Taipei 100 - Taiwan

33.1 Nhà sản xuất

China Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. Hsingfong Plant

182-1, Keng Tze Kou, Hsingfong Shiang, Hsinchu County - Taiwan



















79

Zacream 200mg/gm

Azelaic acid

Cream - 2g Azelaic acid/10g cream

36 tháng

NSX

Hộp 1 tuýp 10 g

VN-15261-12




34. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)

No. 20 Zhi Chun Road, Haidian Dist., Beijing - China

34.1 Nhà sản xuất

Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd.

No. 35 Huitong Rd., Shijigzhuang Hebei - China



















80

Tarvicipro

Ciprofloxacin

Dịch truyền - 200mg/100 ml

36 tháng

BP 2007

Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml, hộp 1 chai nhựa 100ml

VN-15262-12




34.2 Nhà sản xuất

Shijiazhuang No. 4 Pharmaceutical Co., Ltd.

Yangzi Rd. Shijiazhuang Economic & Technological Development Zone, Hebei - China



















81

Tarvizone

Metronidazole

Dung dịch - 500mg/100 ml

36 tháng

USP 34

Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml, hộp 1 chai nhựa 100ml

VN-15263-12




35. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm)

No. 20, Zhichun Road, Haidian District, Beijing - China

35.1 Nhà sản xuất

Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd

No. 5 Gutian Road, Wuhan - China



















82

Belocat

Metronidazole

Dung dịch tiêm truyền - 500mg

36 tháng

USP 30

Hộp 1 lọ

VN-15264-12




36. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Choongwae Pharma Corporation

698, Shindaebang-Dong Dongjak-Ku, Seoul - Korea

36.1 Nhà sản xuất

Choongwae Corporation

416 Hanjin-ri, Songak-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do - Korea



















83

Hartmandex

Dextrose, Natri Chloride, Canxi Chloride, Kali Chloride, Natri lactate

Dung dịch tiêm truyền -.

36 tháng

NSX

Túi polypropyle ne 500ml

VN-15265-12




37. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Cipla Ltd.

Mumbai Central Mumbai 400 008 - India

37.1 Nhà sản xuất

Cipla Ltd.

L139 to L146, Verna Industrial Estate, Verna Goa - India



















84

Budenase AQ

Budesonide

Thuốc xịt mũi - 0,2% w/v

36 tháng

NSX

Lọ 7,5ml

VN-15266-12




38. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Colorama Pharmaceuticals Ltd.

Colorama House, 23 Wadsworth Road, Greenford, Middlesex, UB 6,7 JS - U.K

38.1 Nhà sản xuất

Zim Labratories Ltd.

B-21/22, MIDC Area, Kalmeshwar-441 501, Dist. Nagpur, Maharashtra State - india



















85

Zimexef dry syrup

cefixime

bột pha hỗn dịch - 100mg/5ml

24 tháng

USP

hộp 1 chai bột pha 30ml hỗn dịch

VN-15267-12




39. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan

248/33/17 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

39.1 Nhà sản xuất

Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd

1007, Yubang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do - Korea



















86

Priazone

Ceftriaxone Sodium

Bột pha tiêm - 1g Ceftriaxone

36 tháng

USP 24

Hộp 10 lọ

VN-15268-12




40. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần BT Việt Nam

1B Trung Liệt, Q. Đống Đa, Hà Nội - Việt Nam

40.1 Nhà sản xuất

Pharmathen S.A

6, Dervenakion Street, Pallini, Attiki, 15351 - Greece



















87

Grepid

Clopidogrel besylate

viên nén bao phim - 75mg

24 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15269-12




41. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược Đại Nam

T.1 Hồng Lĩnh, Cư xá Bắc Hải, P. 15, Q. 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

41.1 Nhà sản xuất

Panpharma

Z.I. du Clairay - Luitré, 35 133 Fongères. - France



















88

Danaroxime

Cefuroxime Natri

Bột pha dung dịch truyền - 1,5g Cefuroxime

24 tháng

NSX

Hộp 10 lọ

VN-15270-12




42. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm Ánh Sao

37 Đường 7A, Cư xá Bình Thới, P. 8, Q. 11, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

42.1 Nhà sản xuất

Globela Pharma Pvt. Ltd

Plot no, 357, GIDC, Sachin, Surat-394 230, Gujarat - India



















89

Ameghadom

Domperidone maleate

Viên nén không bao - 10mg Domperidone

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15271-12




43. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bách Niên

163/8 Thành Thái, P. 14, Q. 10, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

43.1 Nhà sản xuất

Jin Yang Pharma Co., Ltd.

649-3, Choji-Dong, Ansan-Si, Kyunggi-Do - Korea



















90

BN-Doprosep

Nabumetone

Viên nén bao phim - 500mg

36 tháng

NSX

Lọ 50 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15272-12




44. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ

186-188 Lê Thánh Tôn, phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

44.1 Nhà sản xuất

Meyer Healthcare Pvt. Ltd.

10 D, II nd phase, peenya Industrial Area, Bargalore - 58 - India



















91

Osteomed Tablets

Calcium carbonate, Magnesium Hydroxide, Zinc Sulfate Monohydrate, Vitamin D3

Viên nén bao phim -.

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VN-15273-12




45. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân

22 Hồ Biểu Chánh, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam

45.1 Nhà sản xuất

A.N.B. Laboratories Co., Ltd.

557 Ram-In Tra Road, Khan Na Yao, Khan Na Yao, Bangkok 10230 - Thailand



















92

Centranol

Paracetamol, Lidocain HCl

Dung dịch tiêm - 300mg; 20mg/2ml

60 tháng

NSX

Hộp 10 ống 2ml

VN-15274-12




45.2 Nhà sản xuất

Acino Pharma AG

Birsweg 2, 4253 Liesberg - Switzerland



















93

Acipigrel

Clopodogrel besylate

Viên nén bao phim - 75mg Clopidogrel

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 14 viên

VN-15278-12




45.3 Nhà sản xuất

Laboratorio Pablo Cassará S.R.L

Carhué 1096 (C1408GBV), Buenos Aires - Argentina



















94

Epocassa

Recombinant human erythropoietin

Dung dịch tiêm - 2000 IU/lọ

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 1ml

VN-15280-12

95

Epocassa

Recombinant human erythropoietin

Dung dịch tiêm - 10000 IU/lọ

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 1ml

VN-15281-12

96

Epocassa

Recombinant human erythropoietin

Dung dịch tiêm - 4000 IU/lọ

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ 1ml

VN-15279-12






1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương