Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005



tải về 4.07 Mb.
trang20/20
Chuyển đổi dữ liệu13.10.2017
Kích4.07 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   20
222.3 Nhà sản xuất

Cure Medicines (I) Pvt. Ltd

C-12/13, M.I.D.C, Bhosari, Pune-411026 - India



















501

Glusogem

Glucosamin Sulphate potassium chloride

Viên nang cứng - 250mg Glucosamine sulphate

24 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15683-12




222.4 Nhà sản xuất

Makcur Laboratories Ltd.

46/5-6-7, Village: Zak, Tal.Dehgam, Dist: Gandhinagar-30, Gujarat State - India



















502

Mexif

Meloxicam

Dung dịch tiêm - 15mg/2ml

24 tháng

NSX

Hộp 5 ống 2ml

VN-15684-12

503

Tazoflame 2.25

Natri Piperacillin, Natri Tazobactam

Bột pha tiêm - 2g Piperacillin, 250mg Tazobactam

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống dung môi

VN-15685-12

504

Tazoflame 4.5

Natri Piperacillin, Natri Tazobactam

Bột pha tiêm - 4g Piperacillin, 500mg Tazobactam

24 tháng

NSX

Hộp 1 lọ thuốc + 2 ống dung môi

VN-15686-12




223. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Young 11 Pharm Co., Ltd.

920-27, Bangbae-Dong, Seocho-Ku, Seoul - Korea

223.1 Nhà sản xuất

Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd

1007, Yubang-dong, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do - Korea



















505

Sarufone

Sucralfate

Hỗn dịch uống - 1g/15ml

24 tháng

NSX

Hộp 20 gói

VN-15687-12




223.2 Nhà sản xuất

Huons Co. Ltd.

957 Wangam-dong, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do - Korea



















506

Amponac

Diclofenac Sodium

Dung dich tiêm - 75mg/2ml

24 tháng

NSX

Hộp 5 khay x 10 ống 2ml

VN-15688-12




223.3 Nhà sản xuất

Korea Prime Pharm. Co., Ltd.

865-1, Dunsan-ri, Bongdong-eup, Wanju-gun, Chonbuk - Korea



















507

Koridone

Prednisolone

Viên nén - 5mg

36 tháng

USP 32

Chai nhựa 1000 viên

VN-15689-12

508

Primemametine

Trimebutine maleate

Viên nén - 100mg

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15690-12




223.4 Nhà sản xuất

Shijiazhuang Pharmaceutical Group Ouyi Pharma Co., Ltd.

No 276 Zhongshan West Road, Shijiazhuang, Heibei Province - China



















509

Nemipam

Nefopam HCl

Viên nén - 30mg

36 tháng

NSX

Hộp 1 vỉ x 10 viên

VN-15691-12




224. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Young-Il Pharm. Co., Ltd

920-27, Bangbae-dong, Seocho-ku, Seoul - Korea

224.1 Nhà sản xuất

Jiangsu Pengyao Pharmaceuticals Inc.

No. 69, Longchi road, Yixing, Jiangsu - China



















510

Lincomycin Hydrochloride Capsules

Lincomycin hydrochloride monohydrate

Viên nang cứng - 500mg Lincomycin

36 tháng

USP 32

Hộp 10 vỉ x 10 viên

VN-15692-12




224.2 Nhà sản xuất

Young II Pharm Co., Ltd.

521-15, Sinjong-ri, Jinchon-kun, Chungchong-Bukdo - Korea



















511

Ilko Tablet

Cao Ginkgo biloba

Viên nén bao phim - 40mg

36 tháng

NSX

Hộp 10 vỉ 10 viên

VN-15693-12




224.3 Nhà sản xuất

Zhejiang Ruixin Pharmaceutical Co., Ltd.

168 Kaifa Road, Tianning lndustrial Zone, Lishui, Zhejiang - China



















512

Piracetam injection

Piracetarn

Dung dịch tiêm - 1g/5ml

24 tháng

NSX

Hộp 10 ống x 5ml

VN-15694-12




224.4 Nhà sản xuất

Zhongnuo Pharmaceutical (Shijia Zhuang) Co., Ltd.

No. 6 Huaxing Rd. Zhonghua South Str. Shijia Zhuang City - China



















513

Cefradine for injection

Cefradine Dihydrate

Bột pha tiêm - 1g cefradine

36 tháng

USP 32

Hộp 10 lọ 1g

VN-15695-12

514

Ceftriaxone Sodium for Injection

Ceftriaxone Sodium

Bột pha tiêm - 1g Ceftriaxone

36 tháng

USP 32

Hộp 10 lọ

VN-15696-12




225. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Zee Laboratories

Uchani, G. T. road, Karnal - 132 001. - India

225.1 Nhà sản xuất

Zee Laboratories

Uchani, G.T. road, Karnal -132 001. - India



















515

Lanzee-DM

Lansoprazole; domperidone

viên nang cứng - 30mg; 10mg

36 tháng

NSX

Hộp 2 vỉ x 15 viên

VN-15697-12




226. CÔNG TY ĐĂNG KÝ

Zuellig Pharma Pte., Ltd.

15 Changi North Way #01-01, 498770 - Singapore

226.1 Nhà sản xuất

F.Hoffmann-La Roche Ltd.

Grenzacherstrasse 124, CH-4070 Basel - Switzerland



















516

Peglasta

Pegfilgrastim

Dung dịch tiêm - 6mg/0,6ml

24 tháng

NSX

Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,6ml

VN-15698-12




226.2 Nhà sản xuất

Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)

55 Industriparken, DK-2750 Ballerup - Denmark



















517

Kaleorid

Kali chlorid

Viên bao phim giải phóng chậm - 600mg

60 tháng

NSX

Hộp 3 vỉ x 10 viên

VN-15699-12



1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   20


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương