Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004



tải về 2.21 Mb.
trang1/11
Chuyển đổi dữ liệu30.08.2016
Kích2.21 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
--------


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


Số: 290/2013/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 28 tháng 01 năm 2013


QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU XE MÁY, XE Ô TÔ, TÀU THUYỀN, GIÁ NHÀ XÂY DỰNG MỚI VÀ TỶ LỆ CHẤT LƯỢNG NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ



ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 126/TTr/STC-QLG ngày 14/01/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay quy định bảng giá tối thiểu xe máy, xe ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ như sau:

- Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô nhập khẩu: Phụ lục số 1.

- Giá tối thiểu đối với các loại xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước: Phụ lục số 2.

- Giá tối thiểu đối với các loại xe máy: Phụ lục số 3.

- Giá tối thiểu đối với các loại tàu thuyền: Phụ lục số 4.

- Giá tối thiểu đối với các loại nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà: Phụ lục số 5.

Mức giá tối thiểu tại các phụ lục đã bao gồm thuế VAT.

Đối với các phương tiện xe máy, xe ô tô, tàu thuyền không quy định tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 882/2003/QĐ-UB ngày 02/4/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Trường hợp mức giá tối thiểu các loại phương tiện xe máy, xe ô tô, tàu thuyền, giá nhà quy định trong bảng giá chưa phù hợp, hoặc chưa có quy định trong bảng giá; Cục Thuế tỉnh, Sở Xây dựng đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính để trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế nội dung quy định giá tối thiểu xe máy, ô tô, tàu, thuyền, giá nhà xây dựng mới và tỷ lệ chất lượng nhà để tính lệ phí trước bạ tại các quyết định: số 1947/2009/QD-UBND ngày 19/6/2009; số 696/2010/QĐ-UBND ngày 17/3/2010; số 1484/2012/QĐ-UBND ngày 18/6/2012, mục b điểm 2.3 khoản 2 Điều 1 Quyết định số 4041/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Công an tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.



Nơi nhận:
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- TT. Tỉnh ủy, HĐND Tỉnh (báo cáo);
- CT và các PCT. UBND Tỉnh;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Sở TT & TT, Đài PT&TH (tuyên truyền)
- Lãnh đạo Văn phòng;
- Các CV: TM2-4, GT1, TH1;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu VT, TM4, KSTT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Thành




PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỐI VỚI XE Ô TÔ NHẬP KHẨU


(Kèm theo Quyết định số 290/2013/QĐ-UBND ngày 28/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

STT

Tên loại phương tiện

Hãng, đơn vị sản xuất, nước sản xuất

Trọng tải, công suất hoặc dung tích sử dụng

Mức giá (1.000 đ)

I

XE NHÃN HIỆU FORD










1

CROWN VICTORIA LX

Nhập khẩu

4 số tự động dung tích xi lanh 4.606cc

1.235.000

2

CROWN VICTORIA STANDARD

Nhập khẩu

5 số tự động dung tích xi lanh 4.606cc

1.104.000

3

EXPEDITION Eddie Bauer 4x2

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.756.000

4

EXPEDITION Eddie Bauer 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.895.000

5

EXPEDITION EL Eddie Bauer 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.893.000

6

EXPEDITION EL XLT 4x4

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.813.000

7

EXPEDITION Limeted 4x2

Nhập khẩu

8 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.814.000

8

EXPEDITION XLT 4x2

Nhập khẩu

9 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.672.000

9

EXPEDITION XLT 4x4

Nhập khẩu

9 chỗ, động cơ xăng, 6 số tự động, dung tích 5408

1.596.000

10

FUSION S 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

775.000

11

FUSION SE 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

807.000

12

FUSION SEL 2.3L

Nhập khẩu

5 chỗ, số sàn 5 cấp, dung tích 2261cc

854.000

13

FUSION V6 SE 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

923.000

14

FUSION V6 SE AWD 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

1.002.000

15

FUSION V6 SEL 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

970.000

16

FUSION V6 SEL AWD 3.0L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 2967cc

1.049.000

17

MONDEO BA7

Nhập khẩu

Xe 5 chỗ số tự động, động cơ xăng, 2.3L

1.012.000

18

RANGER 4x4 XL Base MT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng hàng sau.

592.000

19

RANGER 4x2 Wildtrack

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, có thùng hàng sau.

766.000

20

RANGER 4x2 XLS AT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng sau.

632.000

21

RANGER 4x2 XLS MT

Thái Lan

Xe Pick-up ca bin kep chở hàng, có thùng hàng sau.

605.000

22

RANGER 4x4 XLT

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, có thùng hàng sau.

744.000

23

RANGER Base - Chasis 4x4 XL MT

Thái Lan

Xe ô tô Pick-up ca bin kép chở hàng, không có thùng hàng sau

582.000

24

Ranger UF4L 901

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sa, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

582.200

25

Ranger UF4L LAD

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x2, Diesel XL

557.200

26

Ranger UF4MLAC

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, số tự động, loại 4x2, Diesel XLT

670.200

27

Ranger UF5F901

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

622.200

28

Ranger UF5F902

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải -Pick up, Cabin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

708.200

29

Ranger UF5FLAA

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XL

595.200

30

Ranger UF5FLAB

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT

681.200

31

Ranger UG 1H 901

Nhập khẩu /2012

Ô tô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92kw, lắp chụp thùng sau canopy

631.000

32

Ranger UG 1H LAD

Nhập khẩu

Ô tô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 92kw

605.000

33

Ranger UG U901

Nhập khẩu /2012

Ô tô tải cab - pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu) cơ sở, Diesel, công suất 92kw, lắp chụp thùng sau canopy

618.000

34

Ranger UG 1J LAB

Nhập khẩu

Ô tô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel, công suất 92kw

592.000

35

Ranger UG 1J LAC

Nhập khẩu

Ô tô tải Chasiss cab - pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel, công suất 92kw

582.000

36

Ranger UG 1S 901

Nhập khẩu/2012

Ô tô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110kw, lắp chụp thùng sau canopy

658.000

37

Ranger UG 1S LAA

Nhập khẩu

Ô tô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel XLS, công suất 110kw

632.000

38

Ranger UG 1T 901

Nhập khẩu /2012

Ô tô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110kw, lắp chụp thùng sau canopy

770.000

39

Ranger UG 1T LAA

Nhập khẩu

Ô tô tải pick up cabin kép, số sàn, loại 4x4 (truyền động 2 cầu), Diesel XLT, công suất 110kw

744.000

40

Ranger UG 1V LAA

Nhập khẩu

Ô tô tải pick up cabin kép, số tự động, loại 4x2 (truyền động 1 cầu), Diesel Wildtrak, công suất 110kw

766.000

41

Ranger 6F901 (WILDTRAK)

Nhập khẩu/2011

Ô tô tải, Pick up, Cabin kép, số sàn, loại 4x4, Diesel XLT Wildtrak

718.200

42

Rdge SE AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.209.000

43

Rdge SE FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.137.000

44

Rdge SEL AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.296.000

45

Rdge SEL FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.224.000

46

Rdge SEL Plus AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

1.373.000

47

Rdge SEL Plus FWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

1.301.000

48

Taurus Limited 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

395.000

49

Taurus Limited AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, 4 bánh chủ động

422.000

50

Taurus SEL 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, truyền động cầu trước

343.000

51

Taurus SEL AWD 3.5L

Nhập khẩu

5 chỗ, 6 số tự động, dung tích 3496cc, 4 bánh chỗ động

370.000

II




  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương