ChuyêN ĐỀ tiếng anh


S + would rather (+not) + have + V_past participle (+ than)



tải về 226.17 Kb.
trang6/44
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2022
Kích226.17 Kb.
#52824
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   44
FILE 20220729 203948 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP - lí thuyết

S + would rather (+not) + have + V_past participle (+ than)

E. x: We went by sea but I’d rather have gone by air.
(Chúng tôi đã đi bằng tàu thủy nhưng tôi thích đi bằng xe máy hơn.)
→ I wanted to go by air but I didn’t get my wish.
Tommy would rather have gone skiing than fishing last week.
(Tuần trước, Tommy đã thích đi trượt tuyết hơn là đi câu)
→ But he didn’t get his wish
b. Would rather (mong muốn) còn được dùng để diễn đạt nghĩa một người muốn người khác làm điều gì đó.
*Ở hiện tại hoặc tương lai.

S + would rather (that) + S + V _­­past simple

E. x: I’d rather you went home now. (Tôi muốn anh về nhà ngay bây giờ)
I’d rather you didn’t tell anyone what I said.
(Tôi không muốn bạn kể với bất kỳ ai những gì tôi đã nói.)
We’d rather she was/were here tomorrow.
(Chúng tôi muốn cô ta có mặt ở đây ngày mai.)
*Ở quá khứ

S + would rather (that) + S + V_past perfect

E. x: Roberto would rather we hadn’t left yesterday.


(Roberto muốn hôm qua chúng tôi không ra đi.)
→but we left yesterday.
I would rather you had met my future wife.
(Tôi muốn là bạn đã gặp vợ sắp cưới của tôi)
→but you didn’t meet
c. Diễn tả sự việc ở hiện tại (present subjunctive):
Là loại câu người thứ nhất muốn người thứ hai làm việc gì (nhưng làm hay không còn phụ thuộc vào người thứ hai). Xem thêm về câu cầu khiến ở phần sau. Trong trường hợp này động từ ở mệng đề hai để ở dạng nguyên thể bỏ to. Nếu muốn thành lập thể phủ định đặt not trước nguyên thể bỏ to.


tải về 226.17 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   44




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương