ChuyêN ĐỀ tiếng anh



tải về 226.17 Kb.
trang2/44
Chuyển đổi dữ liệu06.08.2022
Kích226.17 Kb.
#52824
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   44
FILE 20220729 203948 CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP - lí thuyết

3/ Conditional sentences: Type 3.
a/ use: Diễn tả hành động không có thật ở quá khứ.
b/ Form:
If +S +had +V(PII), S + Would (could,might) + have + V(PII).
(S + Would (could, might) +have +V(PII) +IF + S +had +V (PII).
Ex:If he had studied harder for that test,he would have passed it
4/ Một số trường hợp câu điều kiện đặc biệt
a/ CÂU ĐIỀU KIỆN KẾT HỢP
Form: If + S + had + P2, S + would have + P2
Ex: 1. If I hadn’t stayed up late last night, I wouldn’t be so tired now.
2. You wouldn’t be so hungry if you had had breakfast this morning
 Trong trường hợp này, mệnh đề If chia động từ ở loại 3, mệnh đề chính chia động từ ở loại 2


b/CẤU TRÚC ĐẢO NGỮ CỦA CÂU ĐK
* Đảo ngữ đk loại 1
Should + S + Vinfinitive, S + Will + Vinfinitive
* Đảo ngữ câu điều kiện loại 2:
Were + S + (to + Vinfinitive), S + Would + Vinfinitive
If I learnt Russian, I would read a Russian book.
=> Were I to learn Russian, I would read a Russian book
* Đảo ngữ câu điều kiện loại 3:
Had + S + P2, S + would have + P2
Ex: If Ann had found the right buyer, she would have sold the house.
Had Ann found the right buyer, she would have sold the house
* Đảo ngữ của câu điều kiện kết hợp:
Had + S + P2, S + would Vinfinitive


c/CÁC CÁCH KHÁC ĐỂ DIỄN TẢ ĐIỀU KIỆN
* Imperative (mệnh lệnh) + or/and + S + V(simple future).
Ex: Prepare the lesson carefully or you will get a bad mark.
= If you don't prepare the lesson carefully, you will get a bad mark.
* Unless = If.... not (Trừ khi)
If he doesn’t come, I will bring this package to him
Unless he comes, I will bring this package to him

tải về 226.17 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   44




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương