ChuyêN ĐỀ BÀi tập tổng hợp kim loại kiềm kiềm thổ nhôm phần I: CÁc dạng toán trọng tâM



tải về 2.08 Mb.
trang6/12
Chuyển đổi dữ liệu13.08.2016
Kích2.08 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

u 49: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm nhập của nước mưa đối với đá vôi?

A. CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2. B. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O. C. Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2. D. CaCO3 + HCl  CaCl2 + CO2 + H2O.



Câu 50: Có 5 l đng 5 hoá chất riêng bit: Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, NaNO3. Thuốc th dùng đnhận

biết chúng là

A. dung dịch HCl. B. dung dịch KOH. C. dung dịch BaCl2. D. giấy quỳ tím.

Câu 51: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. c chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ gi là nưc cứng.

B. c chứa ít hoc không chứa các ion Ca2+, Mg2+ gi là nưc mm.



3

4
C. Nước cứng có chứa anion HCO

cứng vĩnh cửu.

là nước cứng tạm thời; chứa anion Cl

hoặc SO2

hoặc cả hai là nước

D. Nước tự nhiên thường chỉ có tính cứng tạm thời.

Câu 52: Nhận định nào sau đây không đúng về cách làm mềm nước cứng?

A. làm giảm nồng đ các ion Ca2+, Mg2+ trong nưc cứng.

B. thay thế các ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng ion Na+. C. chuyển các ion Ca2+, Mg2+ vào hợp chất không tan.



2

D. làm giảm nồng đ các ion HCO3 , Cl , SO4

trong nước cứng.



Câu 53: Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

A. Làm giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng, làm cho quần áo mau mục nát.

B. Gây lãng phí nhiên liệu và mất an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống nước nóng. C. Gây ngộ độc cho nước uống.

D. Làm hỏng dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị của thực phẩm.

Câu 54: Cho các phản ng biểu thcác phương pháp khác nhau đ làm mềm nưc cứng (ng M2+ thay cho Ca2+

và Mg2+).



1. M2+ + CO2 MCO3 . 2. M2+ + HCO + OH MCO3+ H2O.

3 3


to


4
3. 3M2+ 2 PO3  M3(PO4)2↓. 4. M(HCO3)2

Phương pháp chỉ dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là

 MCO3↓ + CO2 + H2O.



A. 4. B. 2, 4. C. 1, 2, 3, 4. D. 2.

Câu 55: Nhận định nào không đúng về cách làm mềm nước cứng?

A. Đun sôi nước cứng để làm mất tính cứng tạm thời của nước.

B. Cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion (các hạt zeolit) để loại bỏ các ion Ca2+ và Mg2+ ra khỏi nước cứng. C. Thêm dung dịch Na2CO3 để khử tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.

D. Thêm một lượng dư dung dịch nước vôi trong vào nước cứng để khử tính cứng tạm thời của nước.

Câu 56: Có 3 cốc đựng lần lượt: nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu. Phương pháp hoá học dùng để nhận ra mỗi cốc là

A. dùng dung dịch Na2CO3. B. dùng dung dịch Na3PO4. C. đun sôi sau đó dùng dung dịch Na2CO3. D. chỉ cần đun sôi.



Câu 57: Có th dùng cht nào sau đây: HCl, NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3 đ làm mềm nưc cứng tạm thời?

A. dùng dung dịch HCl.

B. dùng dung dịch NaCl.

C. dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ hoặc dung dịch Na2CO3. D. dùng được cả 4 chất trên.



Câu 58: Hợp chất của canxi nào sau đây không gặp trong tự nhiên?

A. CaCO3. B. CaSO4. C. Ca(HCO3)2. D. CaO.



Câu 59: Để phân bit CaCO3 và MgCO3 dùng thuc th nào sau đây?

A. H2SO4. B. HCl. C. CO2 + H2O. D. NaBr.


3
Câu 60: Trong một cc nưc chứa 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,04 mol HCO ; 0,02 mol Cl. c trong cc

thuộc loại

A. nước cứng tạm thời. B. nước cứng vĩnh cửu. C. nước cứng toàn phần. D. nước mềm.



Câu 61: Trong các phương pháp làm mềm nước cứng, phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là

A. phương pháp hoá học (sử dụng Na2CO3, Na3PO4). B. phương pháp nhiệt.

C. phương pháp trao đổi ion. D. phương pháp lọc.

Câu 62: Cho V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu đưc 0,2 gam kết ta. Giá trị ca V

A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml. B. 44,8 ml. C. 44,8 ml hoặc 224 ml. D. 89,6 ml.



Câu 63: Dẫn V lít (đktc) khí SO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 7,2 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy nước lọc đun nóng lại thu được thêm kết tủa nữa. Giá trị của V là

A. 3,136. B. 3,36 hoặc 1,12. C. 1,344. D. 1,344 hoặc 3,136.



u 64: Sục 2,24 lít CO2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 0,0 gam. B. 30 gam. C. 10 gam. D. 5 gam.



Câu 65: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M

và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

A. 1. B. 2. C. 6. D. 7.

Câu 66: Nung 13,5 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại hoá trị 2, thu được 6,9 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A. 5,8 gam. B. 6,5 gam. C. 4,2 gam. D. 6,3 gam.



u 67: Cho 200 ml dung dịch X chứa MgCl2 và BaCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khối lượng không đổi được 6 gam chất rắn. Mặt khác, cho 400 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch H2SO4 dư được 46,6 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch MgCl2 và BaCl2 trong hỗn hợp X là

A. 0,75M; 0,5M. B. 0,5M; 0,75M. C. 0,75M; 1M. D. 0,0075M; 0,005M.



u 68: Dung dch X cha 0,025 mol CO2 ; 0,01 mol Na+; 0,25 mol NH và 0,3 mol Cl . Cho 270 ml dung dch

3 4


Ba(OH)2 0,2M vào và đun nóng nhẹ (giả sử hơi nước bay hơi không đáng kể). Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi là

A. 4,215 gam. B. 5,296 gam. C. 6,761 gam. D. 7,015 gam.

u 69: Dung dch X chứa a mol Na+, b mol HCO , c mol CO2 và d mol SO2 . Để tạo kết tủa lớn nhất ngưi ta

3 3 4

phải dùng 100 ml dung dch Ba(OH)2 x mol/l. Biểu thức tính x theo a và b là

A. x = a



0, 2



b . B. x = a

b . C. x = a

2



0,1



b . D. x = a

b .

0, 3


3
u 70: Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca 2 ; b mol Mg2 c mol HCO . Dùng dung dịch Ca(OH)2 x mol/l để làm giảm độ cứng của nước thì thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V theo a, b, x là

A. V = a

b . B. V = a x

2b . C. V = 2a

x x


b . D. V = a

b .

2x


u 71: Một loại đá vôi chứa 80%, phần còn lai là tạp chất trơ. Nung a gam đá vôi một thời gian thì thu được chất rắn nặng 0,78a gam. Hiệu suất phân huỷ CaCO3

A. 60%. B. 65%. C. 62,5%. D. 70,5%.



u 72: Có 500 ml dung dch X cha Na+,

NH , CO2 , SO2 . Ly 100 ml dung dch X cho tác dụng vi dung

4 3 4

dịch HCl dư được 2,24 lít CO2 (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thì thu được 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì được 4,48 lít khí (đktc). Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

A. 43,1 gam. B. 86,2 gam. C. 119 gam. D. 50,8 gam.

u 73: Khi thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi kết thúc phản ứng được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi trong dư vào dung dịch được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 15 gam. B. 10 gam. C. 8 gam. D. 5 gam.



u 74: Có 28,1 gam hỗn hợp MgCO3 và BaCO3, trong đó MgCO3 chiếm a% về khối lượng. Cho hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch HCl để lấy khí CO2 rồi đem sục vào dung dịch có chứa 0,2 mol Ca(OH)2 được kết tủa X. Giá trị của a để kết tủa X thu được là lớn nhất

A. 59,78%. B. 29,89%. C. 14,945%. D. 44,835%.



u 75: Cho 112 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 thu được 0,1 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2

A. 0,5M. B. 0,05M. C. 0,015M. D. 0,02M.





1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương