ChuyêN ĐỀ BÀi tập tổng hợp kim loại kiềm kiềm thổ nhôm phần I: CÁc dạng toán trọng tâM



tải về 2.08 Mb.
trang4/12
Chuyển đổi dữ liệu13.08.2016
Kích2.08 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

u 66: Trong 1 lít dung dịch Al2(SO4)3 0,15M có tổng số mol các ion do muối phân ly ra (bỏ qua sự thuỷ phân của muối) là

A. 0,15 mol. B. 0,3 mol. C. 0,45 mol. D. 0,75 mol.



u 67: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol khí NO. Giá trị của m là

A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 0,81 gam. D. 8,1 gam.



u 68: Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu được là

A. 4,48 lít. B. 0,448 lít. C. 0,672 lít. D. 0,224 lít.



u 69: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 gam bột Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là

A. 8,16 gam. B. 10,20 gam. C. 20,40 gam. D. 16,32 gam.



u 70: Đốt cháy bột Al trong bình Cl2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al tham gia phản ứng là

A. 2,16 gam. B. 1,62 gam. C. 1,08 gam. D. 3,24 gam.



u 71: Cho 4,005 gam AlCl3 vào 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A. 1,56 gam. B. 2,34 gam. C. 2,60 gam. D. 1,65 gam.



u 72: Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 gam kim loại Al, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2 kim loại. Giá trị của m là

A. 57,4 gam. B. 54,4 gam. C. 53,4 gam. D. 56,4 gam.



u 73: Cho 16,2 gam kim loại X (có hoá trị n duy nhất) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc), phản ứng xong thu được chất rắn A. Cho A tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,2 gam khí H2 thoát ra. Kim loại X là

A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Ca.



u 74: Cho 3,04 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 gam hỗn hợp muối clorua. Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là

A. 1,17 gam và 2,98 gam. B. 1,12 gam và 1,6 gam. C. 1,12 gam và 1,92 gam. D. 0,8 gam và 2,24 gam.



u 75: Sục 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 10 gam. B. 15 gam. C. 20 gam. D. 25 gam.



u 76: Chất nào sau đây có thể là mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu?

A. NaCl. B. H2SO4. C. Na2CO3. D. HCl.



u 77: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?

A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn. B. Điện phân CaCl2 nóng chảy.

C. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.

D. Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2.



u 78: Sc a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu đưc 3 gam kết ta. Lc tách kết ta, dung dch còn li mang

đun nóng thu thêm được 2 gam kết tủa nữa. Giá trị của a là

A. 0,05 mol. B. 0,06 mol. C. 0,07 mol. D. 0,08 mol.

u 79: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.



C. có màng hiđroxit Al2O3 bn vng bo v. D. nhôm có tính th vi không khí và nưc.

u 80: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?

A. HCl. B. H2SO4. C. NaHSO4. D. NH3.



u 81: Cho 31,2 gam hn hp bt Al và Al2O3 tác dụng vi dung dch NaOH dư thu đưc 13,44 t H2 (đktc). Khi

lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A. 16,2 gam và 15 gam. B. 10,8 gam và 20,4 gam. C. 6,4 gam và 24,8 gam. D. 11,2 gam và 20 gam.

u 82: Cho Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là

A. 1 và 3. B. 3 và 2. C. 4 và 3. D. 3 và 4.

u 83: Một pin điện hoá được cấu tạo bởi các cặp oxi hoá - khử Al3+/Al và Cu2+/Cu. Phản ứng hoá học xảy ra khi pin hoạt động là

A. 2Al + 3Cu  2Al3+ + 3Cu2+. B. 2Al3+ + 3Cu  2Al + 3Cu2+. C. 2Al + 3Cu2+  2Al3+ + 3Cu. D. 2Al3+ + 3Cu2+  2Al + 3Cu.



u 84: Hp cht nào sau đây ca nhôm tác dụng vi dung dch NaOH (theo t l mol 1:1) cho sn phm Na[Al(OH)4]?

A. Al2(SO4)3. B. AlCl3. C. Al(NO3)3. D. Al(OH)3.

u 85: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm?

A. AlCl3 và Al2(SO4)3. B. Al(NO3)3 và Al(OH)3. C. Al2(SO4)3 và Al2O3. D. Al(OH)3 và Al2O3.



u 86: Biến đi hoá học nào sau đây là do Al(OH)3 có nh axit?

A. Al(OH)3 (r)  Al3+ (dd). B. Al(OH)3 (r)  Al2O3 (r).

C. Al(OH)3 (r)  [Al(OH)4]-. D. Al(OH)3 (r)  Al2O3  Al (r).

u 87: Hoà tan hoàn toàn 10 gam hn hp gồm Al và Al2O3 trong dung dch NaOH dư thu đưc 6,72 lít khí H2 (đktc).

Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là

A. 48%. B. 50%. C. 52%. D. 54%.

u 88: Có 3 lọ, mỗi lọ đựng dung dịch sau: BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(HCO3)2. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A. quỳ tím. B. phenolphtalein. C. Na2CO3. D. AgNO3.



u 89: Điện phân nóng chảy 4,25 gam muối clorua của một kim loại kiềm thu được 1,568 lít khí tại anot (đo ở 109,2oC

và 1 atm). Kim loại kiềm đó là

A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.

u 90: Cho 21,6 gam một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít N2O duy nhất (đktc). Kim loại đó là

A. Na. B. Zn. C. Mg. D. Al.



u 91: Sục 11,2 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH dư, dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là

A. 107,5 gam. B. 108,5 gam. C. 106,5 gam. D. 105,5 gam.



u 92: Sục khí SO2 (đktc) vào dung dịch brom dư thu được dung dịch X. Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được 23,3 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 6,72.



u 93: Cho 5,75 gam hỗn hợp Mg, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc). Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là

A. 27,45 gam. B. 13,13 gam. C. 58,91 gam. D. 17,45 gam.



u 94: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?

A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3. B. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.

C. Al2O3 tan được trong dung dịch NH3. D. Al2O3 là oxit không tạo muối.

u 95: Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A. dung dch NaOH dư. B. dung dch AgNO3. C. dung dch Na2SO4. D. dung dch HCl.

u 96: Hoà tan hoàn toàn m gam bt Al vào dung dch HNO3 dư ch thu đưc 8,96 t hn hp khí X gồm NO và N2O

(đktc) có tỉ lệ mol là 1 : 3. Giá trị của m là

A. 24,3. B. 42,3. C. 25,3. D. 25,7.

u 97: Trộn 24 gam Fe2O3 với 10,8 gam Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí). Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

A. 12,5%. B. 60%. C. 80%. D. 90%.



u 98: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Số mol HCl đã tham phản ứng là

A. 0,8 mol. B. 0,7 mol. C. 0,6 mol. D. 0,5 mol.



u 99: Cho 23,4 gsm kim loại X (có hoá trị n duy nhất) tác dụng với 5,04 lít khí O2 (đktc) thu được chất rắn A. Cho A

tác dng hết vi dung dch HCl thy có 1,8 gam khí H2 thoát ra. Kim loi X là

A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Ca.



u 100: Nung 21,4 gam hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm), thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch C. Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa D. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam chất rắn. Khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp A lần lượt là

A. 4,4 gam và 17 gam. B. 5,4 gam và 16 gam. C. 6,4 gam và 15 gam. D. 7,4 gam và 14 gam.



u 101: Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm bột Al và một kim loại kiềm M vào nước. Sau phản ứng thu được dung dịch A và

5,6 lít khí (đktc). Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A để lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Lọc kết tủa, sấy khô, cân được 7,8 gam. Kim loại M là

A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.

u 102: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất?

A. dung dch HCl. B. dung dch H2SO4. C. dung dch CuSO4. D. dung dch NaOH.

u 103: Cho 700 ml dung dch KOH 0,1M vào 100 ml dung dch AlCl3 0,2M. Sau phn ng, khi lưng kết tủa to ra

A. 0,78 gam. B. 1,56 gam. C. 0,97 gam. D. 0,68 gam.



u 104: Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 1M và CuSO4 1M tác dụng với dung dịch NaOH dư. Kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

A. 4 gam. B. 6 gam. C. 8 gam. D. 10 gam.



u 105: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M được dung dịch X. Để kết tủa hoàn toàn ion Al3+ trong dung dịch X dưới dạng hiđroxit cần dùng một thể tích khí CO2 (đktc) là

A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 1,12 lít. D. 6,72 lít.



u 106: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là

A. 0,8M hoặc 1,1M. B. 0,9m hoặc 1,2M. C. 0,8M hoặc 1,4M. D. 0,9M hoặc 1,3M.





1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương